Hơn 50 mẫu câu không đồng ý trong tiếng Anh lịch sự

Những mẫu câu không đồng ý trong tiếng Anh sẽ giúp cho người học tiếng Anh có thể bày tỏ không đồng tình một cách tôn trọng mọi người. Bởi vì nói đồng ý luôn luôn dễ hơn là từ chối. Cho nên người học tiếng Anh cần nắm vững những mẫu câu không đồng ý được tổng hợp trong bài viết hôm nay trên Học tiếng Anh giỏi.

Tôi không đồng ý trong tiếng Anh là gì?

Có nhiều cách nói không đồng ý trong tiếng Anh.
Có nhiều cách nói không đồng ý trong tiếng Anh.

Đó là câu I disagree nhưng bạn không thể sử dụng mãi một câu này trong nhiều tình huống giao tiếp khác nhau. I disagree là một cụm từ phổ biến chỉ ra rằng người nào đó có ý kiến hay quan điểm khác trong một cuộc họp hay một cuộc trò chuyện.  

Mặc dù câu I disagree không phải là bất lịch sự nhưng nó có vẻ sáo rỗng. Thế nhưng người học tiếng Anh vẫn tìm kiếm những câu không đồng ý để thể hiện được sự không đồng tình của mình một cách lịch sự. 

Chẳng hạn trong một bữa ăn tối, một người bạn đang có thuyết phục bạn rằng bánh pizza dứa rất ngon nhưng bạn không thích thì bạn có thể nói đơn giản là: 

I disagree. Pineapple does not belong on pizza whatsoever!

Thay vì nói you’re wrong thì bạn có thể sử dụng một số lý do để giải thích cho việc không đồng ý với quan điểm của người bạn này.

That’s a fair point, but I disagree. Pineapple on pizza is disgusting! (Những gì bạn nói có phần đúng, nhưng tôi không đồng ý.)

I understand where you’re coming from, but I disagree. Pineapple and pizza do not go well together. (Tôi hiểu bạn đang nói đến điều gì, nhưng tôi không đồng ý. Dứa và pizza không hợp nhau.)

There’s truth to what you’re saying, but I disagree. Pineapple on pizza is the worst invention in the history of humanity. (Dứa trên pizza là phát minh tệ nhất trong lịch sử loài người.)

I see what you’re saying, but I disagree. Pineapple on pizza is gross. (Tôi hiểu ý bạn, nhưng tôi không đồng ý. Dứa trên pizza thật kinh tởm.)

Cấu trúc câu nói từ chối trong giao tiếp trực tiếp 

Maybe, but … (Có lẽ thế, nhưng …) 

Yeah, but …. (À, nhưng …)

I see what you’re saying, but … (Tôi hiểu bạn đang nói gì nhưng …)

However,… (Tuy nhiên, …)

Perhaps if …  then maybe … (Có lẽ nếu … thì có lẽ …) 

You could do/say that, but you could also … (Anh có thể nói như thế, nhưng anh cũng có thể …)

Be careful (of whatever they have said) … Don’t forget that. (Hãy cẩn thận Với những gì à họ đã nói … Đừng quên điều đó.)

Cách nói từ chối khi viết thư hoặc nhắn tin 

Although whatever the claim is, evidence suggests … (Mặc dù tuyên bố là gì, bằng chứng cho thấy …)

Evidence suggests … (Bằng chứng cho thấy …)

The facts suggest … (Sự thật cho thấy …)

One could argue/concur … (Người ta có thể tranh luận/ đồng tình …)

The findings suggest … (Những phát hiện cho thấy …)

Sử dụng cấu trúc câu nói không đồng ý với discuss

Một trong những câu không đồng ý trong tiếng Anh thuyết phục đối phương nhất là sử dụng động từ discuss. Điều này giúp cho bạn có thể bày tỏ được quan niệm của bản thân trái ngược với những quan niệm hay ý tưởng của người khác mà không thô lỗ, mất lịch sự.

Have a different opinion on the best economic policies for the country? Great, let’s discuss it. (Anh có ý kiến khác cho chính sách kinh tế tốt nhất cho đất nước? Tuyệt vời, chúng ta hãy thảo luận đi. )

Start name calling, or attempting to invalidate my position without valid facts? Discussion over. (Bắt đầu gọi tên hoặc cố gắng làm mất hiệu lực lập trường của tôi mà không có sự thật hợp pháp nào? Cuộc thảo luận kết thúc.)

Continue pounding on my wall to try and keep a discussion going after I’ve clearly stated I don’t want to continue? Blocked. (Tiếp tục đặt đầu vào tường của tôi để cố gắng duy trì cuộc thảo luận sau khi tôi đã tuyên bố rằng tôi không muốn tiếp tục. Đã chặn.)

Don’t understand vaccines? We can have a discussion. (Bạn không hiểu gì về vắc xin hả? Chúng ta có thể thảo luận.)

Start arguing that vaccine facts are all lies? We probably don’t have much to discuss. (Bắt đầu tranh luận rằng sự thật về vắc xin là lừa dối trá. Có lẽ chúng ta không có điều gì để thảo luận nữa.) 

Những mẫu câu không đồng ý trong tiếng Anh đồng nghĩa I disagree 

Chọn những câu không đồng ý trong tiếng Anh lịch sự.
Chọn những câu không đồng ý trong tiếng Anh lịch sự.

Chúng ta vẫn còn nhiều cách khác để thể hiện sự không đồng tình với các cụm từ đồng nghĩa với I disagree. Bạn sẽ nắm bắt những cách nói không đồng ý tương tự tổng hợp trong bảng sau đây: 

Disagreement Meaning Disagreement  Meaning
I’m not sure that I agree.   Tôi không chắc là mình đồng ý đâu. No way. Không đời nào.
I beg to differ.  Tôi không đồng tình. I totally disagree. Tôi hoàn toàn không đồng ý.
That’s not how I see it.  Tôi không nhìn nhận vấn đề theo cách đó. How do you think this sounds? Anh nghĩ điều này nghe thế nào?
I have a different perspective on that. Tôi có quan điểm khác về vấn đề này. Here’s another perspective! Đây là một quan điểm khác!
I’d say the exact opposite.  Tôi cho rằng hoàn toàn ngược lại. I’m not sure if I agree with you on this! Tôi không chắc chắn mình đồng tình với bạn về vấn đề này.
Not necessarily. Không nhất thiết. Allow me to explain why I think you’re wrong! Cho phép tôi giải thích tại sao tôi nghĩ bạn sai. 
Two sides of a coin, eh? Đồng xu có hai mặt phải không? I see your point, but I have a different perspective. Tôi hiểu quan điểm của bạn nhưng tôi có cái nhìn khác. 
I can’t see eye-to-eye with you on that. Tôi không thể cùng quan điểm với anh/chị về vấn đề đó. I’m sorry, but I don’t see it that way! Tôi xin lỗi nhưng tôi không nhìn nhận theo cách đó.
My conjecture differs. Tôi cho rằng suy đoán của tôi khác biệt. I see we are poles apart on this. Tôi thấy chúng ta có quan điểm trái ngược nhau về vấn đề này.
Very possible but… Có thể nhưng … No, I don’t, I would say…

Cách nói không đồng ý trong tiếng Anh một cách tôn trọng 

Mỗi câu từ chối trong tiếng Anh nên lịch sự và tinh tê.
Mỗi câu từ chối trong tiếng Anh nên lịch sự và tinh tê.

Đừng ngần ngại bày tỏ quan điểm của bạn khi có ý kiến khác một cách tôn trọng đối phương. Hãy sử dụng những từ đồng nghĩa với cụm từ I disagree để thể hiện quan điểm không đồng ý với các luận điểm thay vì nói I don’t agree.

Disagreement Meaning Disagreement  Meaning
While I appreciate your insights, I have a contrasting viewpoint.  Mặc dù tôi đến giá cao những hiểu biết sâu sắc của anh nhưng tôi có quan điểm trái ngược.  That’s an interesting argument; however, I hold a different opinion. Đó là một lập luận thú vị, tuy nhiên tôi lại có quan điểm khác …
I understand where you’re coming from, but I must respectfully disagree. Tôi hiểu anh đang nói đến điều gì nhưng tôi không đồng ý. I appreciate your perspective, but my analysis leads me to a different conclusion. Tôi đánh giá cao quan điểm của bạn nhưng phân tích của tôi là một kết luận khác. 
Make a vague promise like you would try to do, if possible. Hãy đưa ra một lời hứa mơ hồ như anh sẽ cố gắng làm nếu có thể. Pass the buck by explaining to him that you can’t take decisions on this matter. Hãy giải thích với anh ta rằng bạn không thể ra quyết định về vấn đề này. 
Just laugh loudly at the proposal to indicate that you don’t take it seriously. Đừng cười những vấn đề đề xuất mà bạn không coi trọng nó. Actually, I don’t agree with that … Tôi cho rằng …
To be honest, I don’t agree with that … Thành thật mà nói tôi không đồng ý với điều đó … That’s not exactly how I see it, I would tend to say … Tôi không hẳn thấy như vậy, tôi cho rằng …
I have to disagree, I believe … Tôi không đồng ý, tôi tin rằng … No, not really, I think … Không hẳn như vậy, tôi nghĩ là …
Not at all, actually I would say the opposite is true, I think … Thực ra tôi cho rằng điều ngược lại mới đúng, tôi nghĩ là … No, quite opposite actually. I’d say … Thực ra là ngược lại, tôi cho rằng …
I don’t really go along with this viewpoint.  Tôi không thực sự đồng tình với quan điểm này. Allow me to explain my theory. Cho phép tôi giải thích lý thuyết của mình. 
Not a chance. Không đời nào. Don’t understand this matter? We can have a discussion.  Bạn không hiểu vấn đề này hả? Chúng ta có thể thảo luận nhé. 

Như vậy, những mẫu câu không đồng ý trong tiếng Anh được sử dụng để truyền đạt quan điểm hay góc nhìn trái ngược chủ đề hay vấn đề được tổng hợp để người học tiếng Anh có thể linh hoạt sử dụng trong mọi tình huống giao tiếp. Hãy cùng với chuyên mục Tiếng Anh giao tiếp học thêm nhiều mẫu câu giao tiếp sự và chuẩn mực với văn phong của người bản xứ trên hoctienganhgioi.com nhé. 

Related Posts