Box nghĩa tiếng Việt là gì? Khám phá tất cả 5 điều thú vị 

Box nghĩa tiếng Việt đơn giản là cái hộp và nhiều ngữ nghĩa khác tùy theo từng vai trò của từ vựng này trong câu giao tiếp. Cho nên người học tiếng Anh muốn tìm hiểu thêm thông tin liên quan đến từ box có thể truy cập vào bài viết trên Học tiếng Anh giỏi tuần này nhé. 

Box nghĩa tiếng Việt là gì?

Tìm hiểu về ngữ nghĩa của từ box trong tiếng Việt
Tìm hiểu về ngữ nghĩa của từ box trong tiếng Việt

Theo trích dẫn từ Cambridge Dictionary thì từ box nghĩa tiếng Việt tùy theo vai trò trong câu là: 

Box (singular noun) cái hộp, cái thùng giấy các tông. Ở dạng số nhiều từ box biến đổi thành boxes. 

Ví dụ: I put these boxes on the table. 

Trong lĩnh vực bóng đá của Mỹ, box có nghĩa là khu vực vòng cấm nơi đội phòng thủ huy động hết các cầu thủ của mình. 

Trong tiếng Anh của người Anh thì box là nơi hai con đường giao nhau được đánh dấu bằng các ô vuông kẻ màu vàng ở giữa cho phép người lái xe đi qua khi con đường phía trước thông thoáng. 

Box (countable noun) có nghĩa là những chiếc hộp nhỏ trên tường.

Ví dụ: Henry’s bedroom is just a box. (Phòng ngủ của Henry chỉ là một chiếc hộp.)

Box (noun) có nghĩa là một khu vực nhỏ tách biệt với các khu vực khác trong rạp hát hoặc sân thể thao.

Ví dụ: I see William who is sitting in the royal box. (Tôi nhìn thấy William ngồi trong khu dành cho hoàng gia.)

Box (verb) đấu với ai đó trong môn quyền anh.

Ví dụ: He used to box against the best champions last year. (Anh ta từng đấu với những nhà vô địch giỏi nhất vào năm ngoái.)

To box up có nghĩa là xếp thứ gì đó vào hộp. 

Ví dụ: I work in that position of boxing up plastic toys. (Tôi làm việc ở vị trí xếp những món đồ chơi bằng nhựa vào hộp)

Cụm từ out of the box có nghĩa là sáng tạo và cảm hứng.

Ví dụ: We appreciate your ideas which are too out of the box. ()

Cách phát âm từ box theo tiêu chuẩn IPA 

Cách đọc chuẩn xác từ box nghĩa tiếng Việt là gì?
Cách đọc chuẩn xác từ box nghĩa tiếng Việt là gì?

Từ box nghĩa tiếng Việt rất đa dạng nhưng cách phát âm thì vẫn tuân thủ theo các nguyên tắc trong bảng phiên âm IPA theo giọng người Anh là /bɒks/ còn giọng người Mỹ là /bɑːks/. Trong cách phát âm của người Anh và người Mỹ không có sự khác biệt của các phụ âm như b, x. Phụ âm /x/ biến đổi thành phụ âm đôi /ks/.

Sự khác biệt nằm ở sự biến đổi của nguyên âm /o/ trở thành nguyên âm /ɒ/ được người Anh đọc giống như nguyên âm /o/ trong tiếng Việt nhưng ngắn hơi hơn. Còn nguyên âm a biến đổi thành nguyên âm /ɑː/ phát âm tương tự như nguyên âm /a/ nhưng kéo dài hơi hơn bình thường. Người học tiếng Anh cần chú ý đến phụ âm /s/ cuối của từ box đọc công lưỡi và phát âm mạnh như phụ âm /s/ trong tiếng Việt. 

Ý nghĩa của một số cụm từ của box trong tiếng Anh 

Bên cạnh việc tìm hiểu về Ngữ nghĩa của từ box trong tiếng Việt thì học tiếng Anh có thể tìm hiểu thêm các cụm từ liên quan đến từ box được tổng hợp trong bảng sau đây: 

Phrase of box Meaning Phrase of box Meaning
Black box Hộp đen Hot box Họp giữ nhiệt
Boom box Máy cassette và CD Key box Hộp đựng chìa khóa
box office Phòng bán vé Safe deposit box Hộp ký gửi an toàn
Fuse box Hộp cầu chì Deed box Hộp chứng thư
Big-box Cửa hàng lớn Down box Hộp tính số lần xuống bóng của các cầu thủ bóng chày
Gift box Hộp đựng quà Iron box Hộp sắt
Call box Hộp gọi điện thoại Farm box Hộp rau củ

Ib nghĩa là gì trong tiếng Việt? 

Ngữ nghĩa của một số cụm từ liên quan đến từ box.
Ngữ nghĩa của một số cụm từ liên quan đến từ box.

Ib là cách viết tắt của từ inbox được sử dụng phổ biến trên mạng xã hội như Facebook, Instagram, Zalo … Inbox có nghĩa là hộp thư lưu trữ những email mà người khác gửi đến cho bạn. 

Còn trên các diễn đàn mạng xã hội thì inbox có nghĩa là trao đổi thông tin theo cách riêng tư. Đặc biệt trên Facebook, inbox còn có nghĩa là trò chuyện nhắn tin trên Facebook Messenger giữa những người dùng cá nhân hoặc gửi các cá nhân với admin của fanpage. 

  • Rep ib (reply inbox): trả lời các tin nhắn.
  • Check ib: kiểm tra các tin nhắn
  • Ib: nhắn tin riêng trên Messenger.
  • Ib Page: nhắn tin riêng trên fanpage. 
  • Seen ib: tin nhắn đã gửi cho người khác và họ đã xem. 

Bài tập trắc nghiệm sử dụng từ box theo chuẩn ngữ pháp

Dựa vào phần kiến thức đã được cung cấp trong bài viết ngày hôm nay người học tiếng Anh có thể lựa chọn chuẩn xác ngữ nghĩa của từ box trong các câu hỏi sau đây: 

Câu 1: I love to go shopping at the big …

Câu 2: We used to … up each cake before sending it to you last Christmas. 

Câu 3: He wants … against his rival at the end round. 

Câu 4: Do you know how … against everyone in that room? 

Câu 5: I think the mistake in … cause to turn off all the lights in my house. 

Câu 6: I don’t see any … In the street when smartphones appear in the world. 

Câu 7: Mary decorated her … too colorful so the bird was afraid of a trap. 

Câu 8: Did you eat a whole … of chocolate last night? 

Câu 9: I take a … of matches and some wood to make fire in the forest. 

Câu 10: He has … against some of my boxing friends recently. 

Đáp án: 

Câu 1: box

Câu 2: box up

Câu 3: to box

Câu 4: to box

Câu 5: fuse box

Câu 6: call box

Câu 7: bird box

Câu 8: box

Câu 9: box

Câu 10: boxed

Như vậy, từ box nghĩa tiếng Việt tùy theo ngữ cảnh giao tiếp khác nhau của người bản xứ. Để nắm bắt thêm nhiều thông tin liên quan đến từ vựng tiếng Anh thì người học online có thể truy cập vào chuyên mục Tự học tiếng Anh trên hoctienganhgioi.com nhé. 

Related Posts