Over nghĩa tiếng Việt là gì? 4 cách dùng chuẩn của Anh – Mỹ

Over nghĩa tiếng Việt là gì được sử dụng phù hợp với vai trò và vị trí chuẩn xác trong câu giúp cho người học tiếng Anh không bị nhầm lẫn, giải đáp sai những câu hỏi liên quan đến từ over. Hãy cùng Học tiếng Anh giỏi hôm nay nắm bắt thêm nhiều thông tin hữu ích liên quan đến từ vựng này nhé. 

Giới từ over nghĩa tiếng Việt là gì?

Tìm hiểu về over nghĩa tiếng Việt là gì?
Tìm hiểu về over nghĩa tiếng Việt là gì?

Theo dịch nghĩa trong từ điển Cambridge Dictionary thì từ over nghĩa tiếng Việt tùy thuộc vào vai trò và chức năng của từ vựng này trong câu. Cho nên người học tiếng Anh cần nắm vững dịch nghĩa đi kèm với cách sử dụng của từ over như sau:

Cách sử dụng của giới từ over cũng tùy thuộc vào những nghĩa và vị trí của từ vựng này trong câu. 

Over (preposition) trên mặt cao hơn thứ gì đó, che phủ thứ kia …

Ví dụ: My mother held the umbrella over both of us. (Mẹ của tôi cầm dù che cho cả hai chúng tôi.)

Over (preposition) chỉ vị trí cần che phủ. 

Ví dụ: Put a red cloth over the bride’s head before the groom come. (Quấn một tấm vải màu đỏ lên đầu của cô dâu trước khi chú rể đến.)

Over (preposition) hướng di chuyển từ bên này sang bên kia bằng cách đi lên rồi đi xuống.

Ví dụ: The cat jumped over the wall easily. (Con mèo đã nhảy qua bức tường một cách dễ dàng.)

Over (preposition) rơi xuống từ đâu đó hoặc vấp ngã 

Ví dụ: My mother was pain so much because she tripped over the peel of banana. (Mẹ của tôi bị đau rất nhiều vì trượt ngã vì vỏ chuối.)

Over (preposition) có nghĩa là hơn, vượt xa giới hạn nào đó. 

Ví dụ: We should value the protection of forest over development of economy. (Chúng ta lên coi trọng việc bảo vệ rừng hơn là phát triển kinh tế.)

Over (preposition) ở phía kia của …

Ví dụ: It becomes colder over the area where you want to come. (Trời trở lạnh hơn ở khu vực mà bạn muốn đến.)

Over (preposition) có liên quan đến hoặc về một vấn đề gây hứng thú, lo lắng hoặc tranh luận. 

Ví dụ: There’s no point in talking over her wrong proposal. (Không có ích gì khi nói về lời đề nghị sai trái của cô ấy.)

Over (preposition) trong khi làm điều gì đó 

Ví dụ: Her children was nursed carefully over time. (Con cái của bà ấy )

Over (preposition) kiểm soát hay dạy ai đó…

Ví dụ: She is a best sale  manager now but she wasn’t over him, a director. (Hiện nay, cô ấy là một quản lý bán hàng giỏi nhất, nhưng cô ấy không thể hơn anh ấy là một giám đốc.)

Over + the phone/the radio … sử dụng bằng điện thoại/ máy vô tuyến …

Ví dụ: Did you speak over the phone with her? (Anh đã nói chuyện với bà ấy qua điện thoại chưa?)

Over sử dụng trong lĩnh vực toán học nói về phép tính trong đó số được chia cho một số khác. 

Ví dụ: 45 over 5 is 9. (45 chia 5 bằng 9.)

Từ over nghĩa tiếng Việt khác là gì?

Vai trò và ngữ nghĩa tương ứng của từ over trong tiếng Việt
Vai trò và ngữ nghĩa tương ứng của từ over trong tiếng Việt

Với từng vai trò khác nhau của từ over trong câu thì ngữ nghĩa của từ vựng này cũng khác nhau. 

Over (adverb) nói về chuyển động phía trên một vật hay một người nào đó. 

Ví dụ: I saw a huge beautiful flock of geese flew over in my village yesterday. (Tôi đã nhìn thấy một đàn ngỗng khổng lồ tuyệt đẹp bay ngang qua làng của tôi vào ngày hôm qua.)

Cụm từ come over nghĩa là đến nhà ai đó. 

Ví dụ: I’m willing to come over and have dinner with your family. (Tôi rất vui lòng đến nhà và dùng cơm tối cùng gia đình của anh.)

Be over (adj) có nghĩa là kết thúc hay hoàn thành.

Ví dụ: My son had fell asleep before the game was over. (Con trai của tôi cảm thấy buồn ngủ trước khi trò chơi kết thúc.)

Over (prefix) có nghĩa là quá mức, vượt ngưỡng quy định. 

Ví dụ: Don’t overuse that medicine. It’s really dangerous to your health. (Đừng lạm dụng loại thuốc đó. Nó thực sự nguy hiểm cho sức khỏe của anh.)

Cách phát âm từ over chuẩn ngữ điệu Anh – Mỹ

Cách phát âm từ over chuẩn xác ngữ điệu Anh-Mỹ
Cách phát âm từ over chuẩn xác ngữ điệu Anh-Mỹ

Từ over trong tiếng Việt rất đa dạng về ngữ nghĩa nhưng cách phát âm vẫn tuân thủ theo đúng nguyên tắc trong bảng phiên âm IPA quốc tế. Người Anh phát âm từ over là  /ˈəʊ.vər/ còn người Mỹ phát âm là /ˈoʊ.vɚ/.

Sự khác nhau của cách phát âm từ over nhớ người Anh và người Mỹ là sự thay đổi của nguyên âm /o/. Người Anh phát âm nguyên âm /o/ của từ over là /əʊ/ tương tự như vần âu trong tiếng Việt. Còn người Mỹ phát âm nguyên âm /o/ trong từ over là /oʊ/ tương tự vần /au/ trong tiếng Việt. 

Tổng hợp những cụm từ của over kèm ngữ nghĩa 

Ngữ nghĩa của các cụm từ của over trong tiếng Việt.
Ngữ nghĩa của các cụm từ của over trong tiếng Việt.

Người học tiếng Anh có thể tìm hiểu thêm ngữ nghĩa của từ over trong tiếng Việt được tổng hợp trong bảng sau đây: 

Phrase of over

Meaning Phrasal verbs of over 

Meaning

Over and above Thêm vào, cộng với  Look over Xem xét, kiểm tra 
Be/get over something  Cảm thấy khỏe hơn sau khi bị bệnh, đau buồn … Get over Khỏi bệnh, vượt qua khó khăn 
Over and over Lặp đi lặp lại, nhiều lần. Come over Đến nhà ai đó
Over time  Theo thời gian, dần dần Take over Tiếp quản, kiểm soát
Over the moon Rất vui sướng Run over Cán qua, đâm phải.
Over the top Quá mức, thái quá Boil over Bùng nổ, không kiểm soát được cảm xúc
Over my dead body Không đời nào chấp nhận  Carry over Sử dụng hay làm điều gì đó muộn hơn dự định
Bent over row Tập nâng tạ trên ngực Go over Kiểm tra hoặc xem xét một cái gì đó cẩn thận và chi tiết.
Year over year Năm này qua năm khác Freeze over Bị bao phủ bởi băng tuyết.
Overexpand Mở rộng quá mức Double over Gập người lại về đau hoặc cười nhiều

Bài tập thực hành từ over phù hợp vai trò trong tiếng Anh 

Cách sử dụng từ over phù hợp cấu trúc câu tiếng Anh.
Cách sử dụng từ over phù hợp cấu trúc câu tiếng Anh.

Người học tiếng Anh có thể lựa chọn những đáp án chuẩn xác liên quan đến cách sử dụng của từ over trong các câu sau đây: 

Câu 1: At least, she boiled … because of his long time affair with her best friend.

  1. Over  B. Above  C. Around

Câu 2: His piano performance will be carried … till next week because of heavy rain. 

  1. Around  B. Over  C. Above 

Câu 3: Mary went … her speech for spelling mistakes many times. 

  1. Around  B. Above  C. Over  

Câu 4: The Neil river had started to freeze … from the beginning of December. 

  1. Above  B. Around  C. Over  

Câu 5: A pain in his left chest made my father double … last time. 

  1. Over  B. Above  C. Around  

Câu 6: My daughter grows up … time and I’m happy about that. 

  1. Around  B. Over  C. Above 

Câu 7: Her reaction was too … the top when her husband went out at night with that woman. 

  1. Above  B. Around  C. Over 

Câu 8: I’m … the moon when I heard my boyfriend passed the driving examination. 

  1. Over  B. Around  C. Above 

Câu 9: I had come … for dinner at his house a long time ago. 

  1. Over  B. Above  C. Around 

Câu 10: You have just run … something on the road. 

  1. Around  B. Above  C. Over 

Đáp án: 

Câu 1: A

Câu 2: B

Câu 3: C

Câu 4: C

Câu 5: A

Câu 6: B

Câu 7: C

Câu 8: A

Câu 9: A

Câu 10: C

Như vậy, cách sử dụng từ over nghĩa tiếng Việt là gì trong nhiều cấu trúc ngữ pháp khác nhau nên ngữ nghĩa của chúng cũng khác nhau. Người học tiếng Anh muốn cập nhật thêm những bài viết liên quan tới cách dùng giới từ có thể truy cập vào chuyên mục Ngữ pháp tiếng Anh trên hoctienganhgioi.com nhé!

Related Posts