Giới từ tiếng Anh là preposition thuộc nhóm từ cơ bản trong câu giữ vai trò liên kết các thành phần khác. Có thể nói giới từ là thành phần duy nhất trong các tiêu chuẩn ngữ pháp cơ bản khác biệt với ngôn ngữ khác. Cho nên người học tiếng Anh cần nắm vững ý nghĩa, phân loại, chức năng và các ví dụ minh họa của giới từ trong bài viết hôm nay trên Học tiếng Anh giỏi nhé.
Giới từ tiếng Anh là gì?

Giới từ tiếng Anh gọi là preposition được viết tắt prep. trong các văn bản, tài liệu giảng dạy ngữ pháp. Loại từ giới từ là những từ chỉ thời gian, vị trí, phương hướng có vai trò gắn kết các từ và cụm từ trong câu văn.
Chúng ta thường sử dụng giới từ để chỉ những mối quan hệ trong không gian và thời gian. Đồng thời giới từ cũng được sử dụng để chỉ các mối quan hệ hợp lý giữa hai hoặc nhiều người, giữa hai hoặc nhiều địa điểm, sự vật. Hầu hết các giới từ đều đi theo sau bởi một cụm danh từ hoặc đại từ.
Ví dụ: I saw a pen on the table yesterday. (Ngày hôm qua tôi nhìn thấy một cây viết ở trên bàn.)
Vị trí của giới từ trong câu tiếng Anh

Tùy theo vị trí của giới từ trong câu mà chúng ta có sự kết hợp với các động từ, danh từ khác phù hợp với các tiêu chuẩn ngữ pháp.
Đứng sau tính từ
S+ V + adjective + prep. + noun/gerund
Ví dụ: Maria is excited about that film. (Maria rất hào hứng với bộ phim đó.)
Đứng sau động từ thường
S+ V + prep. + noun/V-ing
Ví dụ: He broke into that building last night. (Anh ấy đã tiến vào tòa nhà đó tối hôm qua.)
Đứng sau danh từ
S+ V + prep. + noun/V-ing
Ví dụ: That company cope with crisis. (Công ty đó đối mặt với khủng hoảng.)
Đứng sau động từ tobe
S+ tobe + prep. + noun/V-ing
Ví dụ: This house is behind the supermarket. (Ngôi nhà này nằm sau siêu thị.)
Bảng tổng hợp một số giới từ thông dụng trong ngữ pháp tiếng Anh

Người học tiếng Anh cần nắm vững cách sử dụng của một số giới từ thông dụng nhất. Đây là một trong những nhóm giới từ thường xuyên xuất hiện trong bất kỳ một câu nói hay câu viết đơn giản nào.
| Preposition | Meaning | Example |
| In | Chỉ các địa điểm, phương hướng, vị trí bên trong không gian.
Nói đến các phương tiện di chuyển |
In New York, in Ho Chi Minh city
In a car, in a taxi In the bedroom, in the countryside |
| On | Chỉ một vật nằm trên bề mặt
Nói về nơi chốn vị trí hoặc các phương tiện công cộng… |
On the shelf
On the floor On the right/left On the plane/bus |
| At | Chỉ những địa điểm xác định cụ thể như địa chỉ nhà, nơi làm việc, học tập … | At work, at home
At 244/3 Bach Hac Street |
| Above | Chỉ vị trí cao hơn một đồ vật nào đó | Above the tree |
| Below | Chỉ một vật nằm bên dưới một vật khác | Below the surface |
| Behind | Chỉ một vị trí nằm ở phía sau một vật khác | Behind the chair |
| In front of | Vị trí nằm phía trước một địa điểm nào đó | In front of the mall shopping |
| Across | Ở phía đối diện | Across the street/river |
| Over | Vị trí ở phía trên | Over my shoulder/mountain |
| By | Ngay lúc | By 6 o’clock |
| Next to/ beside | Bên cạnh, sát bên | Next to me |
| Between | Ở giữa một nhóm hai người hoặc vật | Between two building |
| Among | Ở giữa một nhóm đông từ 2 vật hoặc 2 người trở lên | Among the crowd, among the four |
Phân biệt các loại giới từ trong ngữ pháp tiếng Anh
Mỗi loại giới từ đảm nhận một vị trí và chức năng trong câu để đảm bảo ngữ nghĩa chuẩn xác cho từng câu nói hay câu viết. Người học tiếng Anh có thể tham khảo bảng tổng hợp các loại giới từ sau đây:
Giới từ chỉ thời gian (Preposition of time)
Giới từ chỉ thời gian là những giới từ được sử dụng đứng trước các cụm từ chỉ thời gian cụ thể như tháng năm, ngày lễ Tết, mùa hoặc một thời điểm diễn ra điều gì đó…
| Preposition of time | Usage | Example |
| In | Sử dụng để chỉ các buổi trong ngày, các khoảng thời gian, tháng năm hay mùa | In September, in August
In the morning In 1 hour |
| On | Sử dụng với các ngày trong tuần, ngày tháng hoặc ngày lễ cụ thể | On Saturday, on Sunday
On 14th April On holiday, on New Year |
| At | Xác định thời gian cụ thể cộng thời gian hoặc ngày lễ không cụ thể | At night, at 10 a.m
At Christmas, at Easter At first, at the same time … |
| Since | Mốc thời gian từ quá khứ đến hiện tại | Since 1981 (từ năm 1981) |
| For | Khoảng thời gian từ quá khứ đến hiện tại | For 3 months (khoảng 3 tháng) |
| Ago | Khoảng cách thời gian trong quá khứ | 4 years ago (cách đây 4 năm) |
| Before | Trước một khoảng thời gian nhất định | Before 1978 (trước năm 1978) |
| After | Sau một khoảng thời gian hay một thời điểm nào đó | After dinner, after Sunday … |
| During | Trong suốt một khoảng thời gian nào đó | During winter, during holiday |
| From … to … | Khoảng thời gian từ lúc nào đó cho đến một lúc nào đó | From winter to summer, from 4 a.m to 5 p.m |
Giới từ chỉ chuyển động (Preposition of movement)

Các giới từ chỉ sự chuyển động của các sự vật, sự việc, hiện tượng được tổng hợp trong bảng sau đây:
| Preposition of movement | Usage | Example |
| To | Hướng đến một điểm cụ thể | Go to school, go to church, … |
| From | Xuất phát từ một địa điểm | From the mountain, from here … |
| Into | Chuyển động vào bên trong một vật hay một địa điểm lớn. | Get into the car, walk into the building… |
| Out of | Di chuyển ra khỏi một khu vực lớn | Get out of my house, out of his car … |
| Up | Di chuyển lên phía trên | Run up the hills, … |
| Down | Di chuyển xuống phía dưới | Walk down the road … |
| Through | Chuyển động xuyên qua một vật thể | Through the night, through the field… |
| Towards | Chuyển động về phía một vật nào đó | Towards me, towards the house … |
| Along | Di chuyển hay chuyển động dọc theo | Along the street, along the beach … |
| Across | Chuyển động ngang qua | Across the building, … |
| Around | Chuyển động xung quanh | Around the earth, around the building …. |
Giới từ chỉ tác nhân (Preposition of agent)
Đó là các giới từ by/with được sử dụng để chỉ rõ người hoặc vật đã gây ra các hành động trong câu bị động.
| Preposition of time | Usage | Example |
| By | Tác nhân là các đối tượng cụ thể | This bicycle was repaired by my father. (Cha của tôi đã sửa chiếc xe đạp của tôi rồi.) |
| With | Tác nhân là các công cụ, phương tiện. | My sister ate rice with sticks yesterday. (Ngày hôm qua em gái của tôi đã ăn cơm bằng đũa.) |
Giới từ chỉ mục đích (Preposition of purpose)
Các giới từ chỉ mục đích được sử dụng để diễn đạt nguyên nhân, lý do của các hành động, sự việc …
| Preposition of purpose | Usage | Example |
| For | Chỉ mục đích của hành động | I went to church for his wish. (Tôi đi nhà thờ vì mong muốn của anh ấy) |
| Since | Chỉ lý do dẫn đến một kết quả | I love her since she is innocent. (Tôi yêu thích cô ấy vì cô ấy ngây thơ.) |
| Because of | Bởi vì những nguyên nhân nào đó | He could do anything because of his strength. (Cậu ấy có thể làm bất cứ điều gì bởi vì sự mạnh mẽ. ) |
| Due to | Bởi vì những lý do nào đó | I don’t like drinking milk due to fat. (Tôi không thích uống sữa vì nó béo.) |
| In order to | Nhấn mạnh mục đích của hành động | Jane passed the final exam in order to become a doctor. (Jane đã vượt qua kỳ thi tốt nghiệp để trở thành một bác sĩ.) |
| With a view to | Nói về mục tiêu hoặc kế hoạch trong tương lai | She is studying French with a view to living in France. (Cô ấy học tiếng Pháp để sống ở Pháp.) |
Giới từ chỉ quan hệ (Preposition of relative)
Những giới từ này thể hiện được sự sở hữu, bổ sung hoặc mối liên kết giữa các đối tượng và thành phần trong câu.
| Preposition of relative | Usage | Example |
| Of | Được sử dụng để nói về sự sở hữu | The leg of the chair (chân ghê) |
| To | Được sử dụng để nói về các mối quan hệ giữa người và vật | She is talking to them. (Cô ấy đang nói chuyện với họ.) |
| With | Miêu tả cách thức hay sự đồng hành | A woman with glasses (một người phụ nữ đeo kính râm) |
Giới từ chỉ nguồn gốc (Preposition of origin)

Những giới từ chỉ nguồn gốc biểu thị xuất xứ nguồn gốc của các sự vật, sự việc, hiện tượng.
| Preposition of origin | Usage | Example |
| From | Dùng để chỉ nơi xuất xứ, nguồn gốc của con người hay các sự việc, hiện tượng. | John comes from England. (John đến từ nước Anh.) |
| Of | Dùng để chỉ nguồn gốc, chất liệu làm ra các đồ vật. | This table was made of glass. (Cái Ban ngày làm từ thủy tinh.) |
Giới từ chỉ cách thức (Preposition of manners)
Nhóm giới từ chỉ cách thức được sử dụng để mô tả phương thức thực hiện các hành động.
| Preposition of manner | Usage | Example |
| By | Nói về các phương tiện thực hiện hành động. | Jim pays all fee by visa card. (Jim trả tất cả những chi phí bằng thẻ visa.) |
| With | Nói về các dụng cụ để thực hiện hành động | My mother usually cuts vegetables with a knife. (Mẹ của tôi thường cắt rau củ bằng con dao đó) |
| In | Thực hiện hành động bằng vật liệu khác | This cloth was weaved in cotton. (Mảnh cái này được dịch bằng sợi cotton.) |
| Like | Cách thức tương đồng của người và vật so với vật khác. | My daughter is beautiful like a princess. (Con gái của tôi xinh đẹp như một công chúa.) |
| On | Cách thức thực hiện hành động trên một phương tiện nào đó. | They worked on a train last year. (Họ đã làm việc trên tàu hỏa vào năm ngoái.) |
| Through | Dùng để chỉ lộ trình hay phương pháp thực hiện hành động nào đó. | She doesn’t learn English through watching cartoons. (Cô ấy không thích học tiếng Anh bằng cách xem phim hoạt hình.) |
Thực hành sử dụng giới từ chuẩn xác theo ngữ pháp tiếng Anh

Người học tiếng Anh có thể thực hành những dạng bài tập liên quan đến các loại giới từ để nắm vững và vận dụng trong giao tiếp một cách linh hoạt hơn.
Lựa chọn đáp án chuẩn xác các loại giới từ trong các câu trắc nghiệm
Câu 1: Diana often goes … the church every morning Sunday.
- B. C. D.
Câu 2: Where are you come …?
- At B. In C. From D. To
Câu 3: Jimmy was born … 23rd 1982.
- On B. In C. At D. From
Câu 4: The Queen is walking … the park with her dog.
- Over B. Above C. On D. In
Câu 5: Can you see that mountain … there?
- Ahead B. Around C. Above D. Over
Câu 6: Please ring the bell … coming into my house.
- Before B. After C. Above D. In
Câu 7: Don’t stand … that grass and park the car here.
- Above B. On C. At D. In
Câu 8: I know her … she was a baby.
- To B. Since C. For D. From
Câu 9: He looks … me like a stranger.
- In B. For C. At D. On
Câu 10: He met his wife when they were … college.
- In B. On C. At D. Around
Đáp án:
Câu 1: B
Câu 2: C
Câu 3: A
Câu 4: D
Câu 5: D
Câu 6: A
Câu 7: B
Câu 8: B
Câu 9: C
Câu 10: A
Điền vào chỗ trống những giới từ thích hợp trong đoạn văn ngắn
I’m going to give you four tips to make eye contact … a way that will make you come across and feel more confident. And one area that people struggle … a lot is making good eye contact. So if that’s you, I’d like you to set a goal … yourself. So first, on a scale of 1 … 10, how would you rate your own eye contact … conversation, meetings and presentations?
Đáp án:
Câu 1: in
Câu 2: with
Câu 3: for
Câu 4: to
Câu 5: in
Tổng kết
Như vậy, giới từ tiếng Anh là preposition sở hữu hơn 7 loại giới từ với cách sử dụng phù hợp với các tiêu chuẩn ngữ pháp. Người học tiếng Anh muốn nâng cao kiến thức về các loại từ như danh từ, động từ, tính từ, liên từ … hãy truy cập vào chuyên mục ngữ pháp tiếng Anh trên hoctienganhgioi.com nhé.
