Mất trí nhớ tiếng Anh là gì? 2 Cách đọc chuẩn khi giao tiếp 

Từ mất trí nhớ tiếng Anh là amnesia sở hữu cách phát âm riêng biệt và sử dụng thích hợp từng ngữ cảnh giao tiếp khác nhau. Người học tiếng Anh muốn tìm hiểu những kiến thức từ vựng liên quan từ vựng này được chia sẻ qua bài viết hôm nay của Học tiếng Anh giỏi nhé.

Mất trí nhớ tiếng Anh là gì?

Bản dịch chuẩn xác của tư mất trí nhớ trong tiếng Anh là amnesia
Bản dịch chuẩn xác của tư mất trí nhớ trong tiếng Anh là amnesia

Theo bản dịch thuật hàng đầu của từ điển Cambridge Dictionary thì từ mất trí nhớ tiếng Anh là amnesia thuộc nhóm từ vựng chuyên ngành y khoa. Từ amnesia đề cập đến tình trạng bệnh lý khiến một người mắc bệnh không thể nhớ được những việc đơn giản như bình thường. 

Danh từ amnesia là một loại danh từ không đếm được (uncountable noun). Chức năng cơ bản của amnesia làm chủ ngữ và tân ngữ trong câu. Người Anh thường sử dụng những cụm từ đi kèm từ amnesia. 

Ví dụ: Khi mẹ tôi già hơn 70 tuổi, bà ấy bị mất trí nhớ một khoảng thời gian. 

→ When my mother got 70 years old, she suffered from amnesia.

Cách phát âm từ amnesia (mất trí nhớ) theo IPA 

Từ mất trí nhớ trong tiếng Anh là amnesia được phiên âm theo tiêu chuẩn trong bảng phiên âm IPA giọng Anh-Anh là /æmˈniː.zi.ə/ còn giọng Anh-Mỹ là /æmˈniː.ʒə/. Sự khác biệt trong cách phát âm của người Anh là nhấn mạnh phụ âm /i/ khác với cách phát âm của người Mỹ. 

Trọng âm của danh từ amnesia sở hữu trên 2 âm tiết rơi vào âm tiết thứ hai. Đồng thời các nguyên âm và phụ âm từ amnesia có sự biến đổi như sau:

  • Nguyên âm /a/ trong âm tiết đầu tiên biến đổi thành nguyên âm /æ/ đọc giống như nguyên âm /e/ trong tiếng Việt. 
  • Nguyên âm /e/ biến đổi thành nguyên âm /iː/ đọc giống như nguyên âm /i/ và kéo dài hơi hơn bình thường. 
  • Phụ âm /s/ biến đổi thành phụ âm /z/ (cách phát âm của người Anh) và phụ âm /ʒ/ (cách phát âm của người Mỹ).
  • Nguyên âm /a/ trong âm tiết cuối cùng của từ amnesia biến đổi thành nguyên âm /ə/ đọc giống như nguyên âm /ơ/ trong tiếng Việt. 

Cụm từ liên quan với từ vựng mất trí nhớ tiếng Anh 

Các từ đồng nghĩa khác âm với từ amnesia
Các từ đồng nghĩa khác âm với từ amnesia

Người học tiếng Anh có thể tìm hiểu thêm một số từ và cụm từ liên quan đến từ mất trí nhớ trong tiếng Anh là amnesia được tổng hợp trong bảng cập nhật trên hoctienganhgioi như sau: 

Synonyms and Similar Words 

Meaning  Synonyms and Similar Words  Meaning

absent-minded

Đãng trí absent-mindedly Mất trí nhớ

forgetting 

Quên lãng feather Nhớ nhớ quên quên

forgetfulness

Hay quên  oblivion  Quên lãng 

absent-mindedness

Lãng quên overlook 

Bỏ quên

anterograde Lơ đãng remove 

Loại bỏ

blotburyerase retrograde 

Ngược dòng

crustily  Cứng nhắc scatter

Phân tán

brained Não  Retrograde amnesia 

Mất trí nhớ với các sự kiện tại một thời điểm đặc biệt

Đoạn hội thoại nói về chứng bệnh mất trí nhớ có dịch nghĩa

Hội thoại giao tiếp có sử dụng từ mất trí nhớ trong tiếng Anh
Hội thoại giao tiếp có sử dụng từ mất trí nhớ trong tiếng Anh

Thông qua đoạn hội thoại giao tiếp nói về chứng mất trí nhớ trong tiếng Anh mà người học có thể hiểu thêm về chứng bệnh này cũng như cách sử dụng từ vựng amnesia trong thực tiễn như thế nào? 

Linda: Is there any plot device more versatile than amnesia? (Có bất kỳ thủ pháp cốt truyện nào linh hoạt hơn chứng mất trí nhớ hay không?)

Robert: I don’t think so. Want to turn into a good guy? Amnesia! Wanna make a character’s backstory mysterious? Amnesia! Wanna obfuscate the true stakes and premise of the story by purposely hiding information from your audience? Amnesia! (Tôi không nghĩ vậy. Muốn trở thành một người tốt. Mất trí nhớ! Muốn làm cho câu chuyện quá khứ của một nhân vật trở nên bí ẩn mất trí nhớ muốn che giấu những rủi ro thực sự và tiền đề của một câu chuyện bằng cách cố tình che giấu thông tin khỏi khán giả của bạn. Mất trí nhớ!)

Linda: Wanna spice up a romantic subplot with some cheap drama? You better believe it’s time for some amnesia. Right? (Muốn thêm gia vị cho một cốt truyện phụ lãng mạn bằng một số bộ phim truyền hình rẻ tiền. Anh tin rằng đã đến lúc mất trí nhớ. Đúng không?)

Robert: Wow! It’s amazing how easy it is to write some drama and mystery into your story when you just physically remove the knowledge and personal development from your character’s brains. (Ồ! Thật thú vị khi thấy một số việc viết bộ phim truyền hình và bí ẩn vào câu chuyện của em dễ dàng như thế nào khi em chỉ cần loại bỏ kiến thức và sự phát triển cá nhân khỏi bộ não của nhân vật.)

Như vậy, từ mất trí nhớ tiếng Anh là amnesia được xem như bản dịch thuật hàng đầu nhất hiện nay với cách phát âm chuẩn xác theo IPA. Người học tiếng Anh trực tuyến có thể theo dõi chuyên mục từ vựng tiếng Anh trên hoctienganhgioi.com khi muốn nâng cao vốn từ chuyên ngành nhé. 

Related Posts