Even nghĩa tiếng Việt là gì? 5 cấu trúc cơ bản thường sử dụng nhất

Even nghĩa tiếng Việt là thậm chí, ngay cả … nhưng được sử dụng trong những cấu trúc riêng biệt trong những vị trí khác nhau trong câu. Người học tiếng Anh muốn tìm hiểu thêm về cấu trúc và cách sử dụng của even có thể theo dõi bài viết trên Học tiếng Anh giỏi hôm nay nhé. 

Even nghĩa tiếng Việt là gì?

Tìm hiểu về dịch thuật even nghĩa tiếng Việt là gì?
Tìm hiểu về dịch thuật even nghĩa tiếng Việt là gì?

Tùy theo vị trí của even trong câu tiếng Anh mà ngữ nghĩa thay đổi. Cho nên người học tiếng Anh cần nắm vững vị trí  của even đứng trước tính từ, động từ hoặc trạng từ để hiểu nghĩa của even chính xác nhất. 

Với vai trò là trạng từ, even có nghĩa là thậm chí, ngay cả, … Trong khi even đứng trước tính từ thì có nghĩa là đều đặn, bằng phẳng. Ngược lại even đứng trước động từ đi kèm với các giới từ out/up mang nghĩa là san bằng hoặc làm cho đều nhau.

Even được sử dụng trong ngữ cảnh giao tiếp thể hiện sự ngạc nhiên, bất thường hoặc bất ngờ về một sự việc, hiện tượng nào đó.

Ví dụ: I don’t even know what it is exactly. (Tôi thậm chí không biết chính xác đó là cái gì.)

Các cấu trúc sử dụng even theo ngữ pháp tiếng Anh

Các cấu trúc cơ bản của trạng từ even trong câu tiếng Anh.
Các cấu trúc cơ bản của trạng từ even trong câu tiếng Anh.

Để hiểu rõ ngữ nghĩa của từ even trong từng ngữ cảnh giao tiếp cụ thể thì người học tiếng Anh cần nắm vững cấu trúc sử dụng đi kèm với các ví dụ minh họa để bạn có thể nhớ lâu hơn.

Even + động từ (verb)

S + auxiliary verb + even + main verb. 

Cấu trúc even đứng trước động từ được sử dụng để nhấn mạnh ý chính của câu hoặc một điều gì đó gây bất ngờ hoặc quá mức dự kiến. Trạng từ even có nghĩa là thậm chí, ngay cả … thường đứng trước động từ.

Ví dụ: They were so thirsty that they even drank the last water in those bottles. (Họ khát đến nỗi đã uống hết cả nước trong những chai nhựa này.)

Even + danh từ (noun)

Even + noun/noun phrase

Khi trạng từ even đứng danh từ hay cụm danh từ để nhấn mạnh sự bình đẳng đồng đều hoặc chính xác có nghĩa là kể cả ai, kể cả cái gì …

Ví dụ: Our director offers bonuses to all employees, even 1 month trainees. (Giám đốc của chúng tôi thưởng cho tất cả các nhân viên, kể cả các sinh viên thực tập 1 tháng.)

Trong trường hợp trạng từ even đứng trước danh từ riêng hoặc danh từ chung vị trí chủ ngữ của câu thì có nghĩa nhấn mạnh hành động của chủ thể khác biệt so với bình thường. 

Ví dụ: Even Susan who is always busy in work comes homeland on Christmas season. (Ngay cả Susan, người luôn bận rộn với công việc cũng về nhà vào mùa Giáng sinh.) 

Even + tính từ (adjective)

Even + adjective/ adjective phrase

Trạng từ even đứng trước tính từ hoặc cụm tính từ trong các cấu trúc so sánh hơn và so sánh nhất có nghĩa là thậm chí như thế nào đi nữa. 

Ví dụ: After divorce, Jennifer looks happier, even more beautiful than before. (Sau khi ly hôn, Jennifer trông vui vẻ hơn, thậm chí còn xinh đẹp hơn trước đây.)

Even + cụm giới từ (preposition phrase)

Even + preposition phrase 

Trạng từ even đứng trước cụm giới từ để mô tả về hoàn cảnh, tình huống, vị trí hay điều kiện nào đó trong câu. 

Ví dụ: The new variety of gourd grow well even in your balcony. (Giống bầu mới phát triển tốt ngay cả trên ban công nhà bạn.)

Những cụm từ even khác trong tiếng Anh giao tiếp 

Một vài cụm từ liên quan đến từ even trong tiếng Anh.
Một vài cụm từ liên quan đến từ even trong tiếng Anh.

Trạng từ even được sử dụng với nhiều vị trí trong câu như đứng trước danh từ, tính từ, động từ sẽ có những ngữ nghĩa tương ứng khác nhau. Người học tiếng Anh có thể tìm hiểu thêm về cấu trúc và cách sử dụng của một số cụm từ even được tổng hợp trong bảng sau đây:

Phrase of even Meaning Examples
Even if Ngay cả khi, thậm chí nếu … Even if I become a famous doctor, I will return to my homeland to work. (Ngay cả khi tôi trở thành một bác sĩ nổi tiếng tôi sẽ quay trở về quê hương của tôi để làm việc.)
Even though Cho dù, mặc dù … Even though we dripped apart for a long time, I still remember your favorite songs. (Mặc chúng ta đã chia tay một khoảng thời gian dài, anh vẫn nhớ những bài hát yêu thích của em.)
Even so Tuy thế, dù vậy … Math homeworks is difficult to finish in one day. Even so, my daughter did all in 2 hours. (Bài tập môn toán về nhà rất khó để hoàn thành trong vòng một ngày. Dù vậy, con gái của tôi đã làm hết tất cả bài tập trong vòng hai tiếng đồng hồ.)
Even when/as Ngay cả khi … Even as it rains, John is going swimming with his friends. (Ngay cả khi trời mưa, John vẫn đi bơi với bạn bè.)
Even now Ngay cả bây giờ … His mother gave him a big cake yesterday, even now he doesn’t eat it all. (Mẹ của anh ấy đã cho anh ấy một cái bánh rất lớn ngày hôm qua, cho đến bây giờ anh ấy vẫn chưa ăn hết.)
Not even thậm chí không …  She didn’t eat anything a few days ago, not even drinking water. (Cô ấy đã không ăn bất cứ thứ gì cách đây vài ngày, thậm chí là cả uống nước.)

Bài tập trắc nghiệm lựa chọn các từ và cụm từ even chuẩn xác 

Lựa chọn những đáp án phù hợp với cấu trúc và ngữ nghĩa của even.
Lựa chọn những đáp án phù hợp với cấu trúc và ngữ nghĩa của even.

Dựa vào phần lý thuyết đã được cung cấp trong bài viết này người học tiếng Anh hãy đưa ra những lựa chọn đáp án chuẩn xác của những câu tương ứng với các cấu trúc even. 

Câu 1: … the busiest doctor finds time to exercise regularly.

A. Even  B. Even if  C. Even as D. Even though

Câu 2: She promised to keep the secret to anyone, … her husband.

A. Even though B. Even as C. Even D. Even if

Câu 3: They managed to run a marathon … faster than the last professional runner.

A. Even though B. Even C. Even if  D. Not even

Câu 4: She’s a talented painter that can draw beautiful landscapes … with her eyes closed.

A. Not even B. Even as C. Even if D. Even

Câu 5: … I’m tired, I’m not going to take a nap.

A. Even if B. Even so C. Even D. Even as

Câu 6: The neighbour seems very kind. … I don’t really trust him so much.

A. Even if  B. Even when C. Even D. Even so

Câu 7: … they disagreed on many issues, they remained good friends.

A. Even  B. Even as C. Even though D. Even if

Câu 8: They didn’t invite anyone to the party, … their best relatives.

A. Even  B. Even if  C. Not even  D. Even as

Câu 9: The report was difficult to write. Even so, she finished it in two hours.

A. Even  B. Even so C. Even though  D. Even if

Câu 10: … she is tired, she never skips her  morning exercise at 5 p.m everyday.

A. Even if  B. Even C. Even when D. Even so

Đáp án: 

Câu 1: A

Câu 2: C

Câu 3: B

Câu 4: D

Câu 5: A

Câu 6: D

Câu 7: C

Câu 8: B

Câu 9: A

Câu 10: C

Như vậy, trạng từ Even nghĩa tiếng Việt được dịch nghĩa tùy thuộc theo vị trí và cấu trúc sử dụng của trạng từ này trong câu tiếng Anh. Người học tiếng Anh có thể nắm vững thêm nhiều đặc điểm khác quan trọng với chuyên mục Ngữ pháp tiếng Anh của hoctienganhgioi.com mỗi ngày nhé. 

Related Posts