Wrong tiếng Việt nghĩa là gì? Ý nghĩa, 3 chức năng cơ bản

Wrong nghĩa tiếng Việt là gì được nhiều người học tiếng Anh quan tâm tìm hiểu về vai trò và chức năng của từng này theo các tiêu chuẩn ngữ pháp. Hãy cùng học tiếng Anh giỏi tìm hiểu thêm những thông tin liên quan đến từ vựng này để áp dụng trong nhiều ngữ cảnh giao tiếp khác nhau. 

Wrong tiếng Việt nghĩa là gì? 

Tìm hiểu về ngữ nghĩa của từ wrong trong tiếng Việt
Tìm hiểu về ngữ nghĩa của từ wrong trong tiếng Việt

Theo cách dịch thuật trong từ điển Longman Dictionary of Contemporary English từ wrong nghĩa sai trái, không xác thực và nhiều ngữ nghĩa khác tùy theo từng vai trò của nó. 

Wrong (adjective) có nghĩa là sai, nhầm, không đúng hoặc không tốt.

S + to be + wrong + to – infinitive 

Ví dụ: It’s wrong to speak I’ll of your companions. (Thật là xấu xa khi nói xấu bạn bè.)

Wrong (noun) có nghĩa là điều xấu, đều sai quấy, hành động sai quấy …

Ví dụ: You shouldn’t do us a great wrong. (Anh không nên đối xử với chúng tôi bất công như thế.)

Wrong (verb) có nghĩa là làm điều gì xấu, cư xử xấu hay đổ tiếng xấu cho ai.

S + wrong + O 

Ví dụ: He wronged me due to his selfish characteristic. (Hắn đã nói xấu tôi vì tính cách ích kỷ của hắn ta.)

Wrong (adverb) có nghĩa là một cách sai trái, lầm lẫn …

Ví dụ: She guessed wrong at all. (Cuối cùng cô ấy đã đoán sai hết.)

Cách phát âm từ wrong theo tiêu chuẩn toàn cầu IPA

Các cụm từ liên quan từ wrong nghĩa tiếng Việt
Các cụm từ liên quan từ wrong nghĩa tiếng Việt

Từ wrong sở hữu đa nghĩa với nhiều vai trò trong tiếng Việt. Tuy nhiên cách phát âm của từ wrong lại tuân thủ theo đúng nguyên tắc phiên âm toàn cầu IPA giọng Anh-Anh là /rɒŋ/ còn giọng Anh-Mỹ là /rɑːŋ/. 

Điều đặc biệt trong cách phát âm từ wrong là lược bỏ phụ âm câm w. Còn các nguyên âm và phụ âm trong từ vựng này có sự biến đổi như sau:

  • Nguyên âm /o/ biến đổi thành nguyên âm /ɒ/ (người Anh phát âm như nguyên âm /o/ nhưng ngắn hơi) và nguyên âm /ɑː/ (người Mỹ đọc tương tự nguyên âm a và kéo dài hơi hơn bình thường.).
  • Phụ âm /ng/ biến đổi thành phụ âm /ŋ/ có cách phát âm bằng cách đặt đầu lưỡi gần ngạc cứng.

Một số cụm từ của wrong được sử dụng phổ biến nhất 

Tìm hiểu ngữ nghĩa của một số cụm từ đi kèm với từ wrong với sự đa dạng về ngũ nghĩa trong tiếng Việt giúp cho người học tiếng Anh có thể vận dụng trong nhiều ngữ cảnh giao tiếp khác nhau. 

Phrase of wrong

Meaning Phrase of wrong

Meaning

do wrong Thực hiện hành vi bất công, gian dối hoặc vô đạo đức. On the wrong foot Trái chân, tréo giò
do someone wrong Đối xử với ai bất công To do a sum wrong  Làm sai một bài tính
fall into the wrong hands Thông tin hay đồ vật bị đánh cắp To lead someone wrong Lạc đường
get someone wrong Hiểu lầm ai đó bằng cách vu khống ác ý To get someone in wrong  Làm cho ai bị ghét bỏ
go down the wrong way Thức ăn đi vào khí quản thay vì thực quản To make wrong right Làm cho điều xấu thành tốt
go wrong Mắc lỗi  To know right from wrong  Biết phân biệt phải trái

Dịch những câu liên quan từ wrong theo chuẩn ngữ pháp

Thực hành dịch nghĩa chuẩn xác của từ wrong trong tiếng Việt
Thực hành dịch nghĩa chuẩn xác của từ wrong trong tiếng Việt

Người học tiếng Anh hãy dịch những câu sau đây sang nghĩa tiếng Việt phù hợp với từng vai trò và ngữ nghĩa của từ wrong. 

Câu 1: What’s wrong with your computer? 

Câu 2: John has got his shirt on the wrong way round. 

Câu 3: Don’t get me wrong! I’d like to eat that cake but it was spoiled. 

Câu 4: It was wrong of you to cheat her the first time meeting each other. 

Câu 5: I don’t want to get in wrong with my director. 

Câu 6: My grandfather is too old so he led me wrong. 

Câu 7: Is Mary a wronged wife?

Câu 8: When I met my ex girlfriend and I caught me on the wrong foot. 

Câu 9: When I had breakfast this morning, I went down the wrong way. 

Câu 10: Are we in the wrong place at the wrong time? 

Đáp án: 

Câu 1: Máy tính của chị bị trục trặc gì thế?

Câu 2: John đã mặc áo sơ mi ngược. 

Câu 3: Đừng hiểu lầm tôi! Tôi rất muốn ăn chiếc bánh đó nhưng nó đã bị hư rồi.

Câu 4: Anh đã sai khi lừa dối cô ấy ngay từ lần đầu gặp mặt. 

Câu 5: Tôi không muốn bị giám đốc ghét. 

Câu 6: Ông ngoại của tôi quá già nên dẫn tôi đi lạc đường.

Câu 7: Mary có phải là một người vợ xấu xa hay không?

Câu 8: Khi tôi gặp lại người bạn gái cũ và điều đó khiến tôi bối rối. 

Câu 9: Khi tôi ăn sáng hôm nay đã bị nghẹn thức ăn. 

Câu 10: Có phải chúng ta đã ở sai nơi vào thời điểm sai lầm không?

Như vậy, từ wrong nghĩa tiếng Việt rất đa dạng và phong phú tùy thuộc vào vai trò và ngữ cảnh giao tiếp sử dụng từ vựng này. Vì vậy người học tiếng Anh hãy thường xuyên theo dõi những bài viết trong thư mục từ vựng tiếng Anh của hoctienganhgioi.com nhé. Để cập nhật thêm nhiều ngữ nghĩa của các từ vựng khi áp dụng trong nhiều bài viết và bài kiểm tra quan trọng.

Related Posts