Stag party là gì khi được sử dụng phổ biến trong giao tiếp của người Anh và người Mỹ. Tuy nhiên không phải người học tiếng Anh nào cũng hiểu được ý nghĩa và cách sử dụng từ vựng này trong giao tiếp. Cho nên, trong bài viết hôm nay trên Học tiếng Anh giỏi sẽ tổng hợp những thông tin và tình huống liên quan đến loại hình tiệc tùng này nhé.
Stag party là gì?

Theo cách dịch thuật trong từ điển Cambridge Dictionary thì stag party hay stag night có nghĩa là bữa tiệc độc thân của riêng đàn ông được tổ chức trước khi họ trở thành người đàn ông có vợ. Ở Mỹ người ta còn gọi stag party là bachelor party chỉ dành cho bạn bè nam giới của chú rể tham gia.
Danh từ ghép stag party thuộc loại danh từ đếm được giữ vai trò làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu. Cách chuyển đổi danh từ stag party ở dạng suối ít sang số nhiều đơn giản bằng cách biến y thành i thêm es (party → parties).
Ví dụ: Do you want to organise a stag party like Brad Pitt? (Anh có muốn tổ chức một bữa tiệc độc thân giống như Brad Pitt không?)
Cách phát âm của từ stag party trong bảng phiên âm IPA
Từ stag party hay stag night được phát âm theo tiêu chuẩn trong bảng phiên âm IPA giọng Anh-Mỹ là /’stæg,pɑ:ti/ hay /ˈstæɡ ˌnaɪt/. Trọng âm của cụm danh từ stag party hay stag night đều rơi vào từ đầu tiên stag.
Các nguyên âm và phụ âm trong cụm danh từ stag party đều biến đổi theo nguyên tắc chung là:
Nguyên âm /a/ trong từ stag biến đổi thành nguyên âm /æ/ được phát âm bằng cách mở miệng như đang đọc nguyên âm /e/.
Nguyên âm /a/ đứng trước phụ âm /r/ trong từ party nên đọc là nguyên âm /ɑ:/ phát âm như nguyên âm /a/ và kéo dài hơi.
Phụ âm /y/ trong từ party biến đổi thành nguyên âm /i/.
Các từ và cụm từ liên quan đến tiệc tùng trong tiếng Anh

Bên cạnh việc tìm hiểu về dịch nghĩa của từ stag party trong tiếng Việt thì người học tiếng Anh cũng quan tâm đến tên gọi của một số bữa tiệc hoặc lễ kỷ niệm ở Anh. Tiệc tùng cũng là một nét văn hóa đặc thù của người Châu Âu nói chung và người Anh nói riêng.
|
Parties & special occasions |
Meaning | Parties & special occasions |
Meaning |
| Afterparty | Sự kiện xã hội tổ chức sau một buổi tiệc. | Dinner dance | Dạ vũ |
| Mother Day | Ngày của Mẹ | Valentine’s Day | Ngày lễ tình nhân |
| April Fool’s Day | Ngày Cá tháng tư | Wassail | Tiệc rượu trong ngày lễ Giáng sinh |
| Bachelor Party | Tiệc độc thân dành cho quý ông | Tea party | Tiệc trà |
| Day of the Dead | Ngày lễ của các linh hồn (2/11) | Wrap party | Tiệc kết thúc |
Hội thoại giao tiếp tiếng Anh trong ngữ cảnh stag party

Thông qua đoạn hội thoại ngắn nói về chủ đề tổ chức một bữa tiệc độc thân dành cho nam giới stag party, người học tiếng Anh có thể biết được cách vận dụng của từ vựng này trong giao tiếp linh hoạt như thế nào?
Luke: Hi Greg. How about your stag party? (Chào Greg. Tiệc độc thân của anh sao rồi?)
Greg: Hi Luke. It’s not easy to organize a stag party for 20 people you hardly know: hassel and money. (Chào Luke. Thật không dễ dàng để trích một buổi tiệc độc thân cho 20 người mà anh hầu như không quen biết đó là rắc rối và tiền bạc.)
Luke: Well. I don’t think so. You just invite some male friends who are working with you. (À. Tôi không nghĩ vậy. Anh chỉ cần mời những người bạn nam làm việc chung với anh thôi.)
Greg: OK. But I’m searching for places to go. I also spent 86 quid on my phone bill trying to organize everything. (Được rồi. Tôi đang tìm địa điểm để tổ chức. Tôi đã tiêu 86 bảng Anh cho hóa đơn điện thoại để cố gắng sắp xếp mọi thứ.)
Luke: Really? I’m a little bit afraid of that. (Thật hả? Tôi cũng thấy hơi lo sợ về điều đó đấy.)
Greg: I’m 300 pounds out of pocket because a couple of people pulled out without coughing up. (Tôi mất 300 bảng anh vì một vài người rút lui mà không báo trước. )
Luke: I’m sure you would have a good time but the staff got food poisoning from the dodgy restaurant I went to. (Tôi Chắc chắn là anh đã có một khoảng thời gian vui vẻ nhưng nhân viên ngộ độc thực phẩm từ nhà hàng tồi tệ mà chúng tôi đã đến.)
Greg: What’s relevant to me? (Có liên quan gì đến tôi sao?)
Luke: So he’s gone home early and not anyone got into the club. I think you should book through red seven who sorted out everything: the hotel, the restaurant, the comedy, the club, the lap dancing, the paintballing and even the pub crawl. (Vậy là anh ấy phải về nhà sớm và không còn ai vào câu lạc bộ Tôi nghĩ anh nên đặt qua Red Seven, họ đã sắp xếp mọi thứ khách sạn, nhà hàng, hài kịch, câu lạc bộ, khiêu vũ thoát y, chơi trò bắn súng sơn và thậm chí cả tiệc rượu.)
Greg: Give me the Red Seven email please. (Cho tôi địa chỉ email của họ đi.)
Như vậy, từ stag party là gì, có nghĩa là bữa tiệc độc thân dành cho nam giới tổ chức trước vào đêm hôm trước khi hôn lễ bắt đầu. Đây là một trong những loại hình tiệc tùng phổ biến ở phương tây nói chung và ở Anh Quốc nói riêng. Người học tiếng Anh có thể tìm hiểu thêm những điều thú vị liên quan đến nền văn hóa Anh Quốc trong chuyên mục Chủ đề trên hoctienganhgioi.com nhé.
