Rau ngò tiếng Anh là cilantro thuộc nhóm từ vựng liên quan đến các loại rau củ đặc trưng của vùng Đông Nam Á được chuyển ngữ sang ngôn ngữ phổ biến nhất thế giới này. Hãy cùng với Học tiếng Anh giỏi tìm hiểu về cách phát âm và những ví dụ minh họa liên quan đến từ vựng này nhé.
Rau ngò tiếng Anh là gì?

Rau ngò tiếng Anh là cilantro được xem như một loại rau gia vị có mùi thơm kích thích khẩu vị. Cây rau ngò có thể ăn sống hay cắt nhỏ rắc trên tô bún bò, bún mọc rất thơm ngon.
Danh từ cilantro thuộc nhóm danh từ không đếm được chỉ một loại rau gia vị phổ biến ở nhiều nước trên thế giới. Cilantro có thể đứng đầu câu làm chủ ngữ hay đứng sau động từ với vai trò tân ngữ.
Ví dụ: Tôi cho rau ngò cắt nhỏ lên tô mì gói trước khi đem ra cho hắn ta.
→ I put some chopped cilantro in the bowl of beef noodle before serving him.
Cách phát âm từ cilantro theo tiêu chuẩn IPA
Từ rau ngò trong tiếng Anh là cilantro được phát âm theo tiêu chuẩn trong bảng phiên âm IPA giọng Anh-Anh là /sɪˈlæn.trəʊ/ còn giọng Anh-Mỹ là /səˈlæn.troʊ/. Trọng âm của từ cilantro rơi vào âm tiết thứ hai.
Sự khác biệt của cách phát âm từ cilantro là sự thay đổi của các nguyên âm và phụ âm như sau:
- Nguyên âm /i/ biến đổi thành nguyên âm /ɪ/ theo cách phiên âm của người Anh còn người Mỹ phiên âm theo nguyên âm /ə/.
- Nguyên âm /o/ biến đổi thành nguyên âm /əʊ/ theo cách phiên âm của người Anh còn người Mỹ phiên âm theo nguyên âm /oʊ/.
- Phụ âm /c/ biến đổi thành phụ âm /s/ đọc cong lưỡi và phát âm mạnh.
Một số ví dụ liên quan đến rau ngò trong tiếng Anh (cilantro)

Bằng cách tham khảo những ví dụ liên quan đến cách sử dụng từ cilantro (rau ngò trong tiếng Anh), người học tiếng Anh có thể biết được cách vật dụng của chúng trong thực tiễn giao tiếp như thế nào?
Some people perceive cilantro to have a fresh citrus taste. However cilantro has a pungent taste like soap but is useful for digestion. (Một vài người cho rằng rau ngò có vị cam quýt tươi. Tuy nhiên rau mùi có vị hăng như xà phòng nhưng lại có ích cho hệ tiêu hóa.)
Cilantro grows wild in Western Asia and Southern Europe which might be an ancestor of cultivated cilantro now. (Rau ngò mọc hoang dại ở Tây Á và Nam Âu, có thể là tổ tiên của loại rau mùi đang trồng hiện nay.)
In Germany and South Africa, they use cilantro seeds as a condiment with meat, rye bread, and sausage … (Ở Đức và Nam Phi, họ sử dụng hạt rau ngò làm gia vị với thịt, bánh mì lúa mạch đen, xúc xích …)
Cilantro is one of the most popular vegetables which is used as a decoration in some dishes like noodles, mixed salads, fried meat, … (Rau ngò là một trong những loại rau phổ biến nhất được dùng để trang trí trong một số món ăn như mì, salad trộn, thịt rán …)
Hội thoại giao tiếp về tên gọi rau ngò trong tiếng Anh
Thông qua đoạn hội thoại giao tiếp người học tiếng Anh có thể biết được cách giải thích lý do tại sao bạn không thích rau mùi.
Dr. Brown: Susan, do you know studies have shown 14% of people don’t like the green part of the cilantro plant? (Susan, Em có biết các nghiên cứu đã chỉ ra rằng 14% số người không thích phần lá xanh của cây rau ngò không?)
Susan: Wow, I think cilantro is very good to enhance the deliciousness of food. (Ồ, em nghĩ đâu mà rất tốt để tăng hương vị thơm ngon cho món ăn.)
Dr. Brown: Sure. Some people assumed that cilantro is such a cute innocent little herb and it makes our salsa taste that much better. (Đúng vậy. Một vài người cho rằng rau ngò là một loại thảo mộc dễ thương và vô hại làm cho món salsa của chúng ta ngon hơn nhiều.)
Susan: The green part of the cilantro plant never did anything to them, didn’t it? So why do many of them hate it so much? (Phần Lá Xanh của cây rau ngò không làm gì với họ phải không? Vậy tại sao nhiều người trong số họ lại ghét nó đến vậy?)
Dr. Brown: Because it tastes kind of earthy, kind of bitter. I make this sense. Moreover, they think it’s disgusting on its own. They don’t pick it out. (Bởi vì nó giống như hơi đất, hơi đắng. Tôi hiểu điều này. Hơn nữa họ nghĩ rằng nó thật kinh tởm. Họ đã không chọn nó.)
Susan: I have looked for a Facebook page. There are shirts dedicated to causes that taste like leaking, garbage water … (Em vừa tìm thấy một trang Facebook. Có những chiếc áo dành riêng cho các nguyên nhân cho rằng rau ngò giống như rò rỉ hay nước thải.)
Dr. Brown: There is a good reason for this. Scientists have looked at this exact question. They found that a lot of people with an aversion to cilantro carry a group of olfactory receptor genes that help them pick up on the smell of certain alahh chemicals. (Có một lý do chính đáng hơn cho điều này. Các nhà khoa học đã xem xét chính câu hỏi này. Họ phát hiện ra rằng rất nhiều người không thích rau ngò mang một nhóm gen thụ thể khứu giác giúp họ nhận ra rau ngò của một số hóa chất alahh.)
Như vậy, rau ngò tiếng Anh là cilantro đi kèm với các ví dụ để người học tiếng Anh có thể trực tiếp trong các giao tiếp liên quan đến các loại rau xanh phổ biến trong ẩm thực Việt Nam. Hãy cùng với chuyên mục Từ vựng tiếng Anh nâng cao vốn từ vựng phổ thông trên hoctienganhgioi.com nhé.
