Rau má tiếng Anh là gì? Cách đọc kèm 4 ví dụ minh họa chi tiết

Rau má tiếng Anh là pennywort được sử dụng phổ biến khi nói về chủ đề ẩm thực, du lịch ở các nước Đông Nam Á và châu Á. Tuy nhiên không phải ai cũng biết cách phát âm, ứng dụng từ pennywort trong giao tiếp hàng ngày. Hãy cùng Học tiếng Anh giỏi tìm hiểu ngay trong bài viết hôm nay nhé. 

Rau má tiếng Anh là gì? 

Bản dịch hàng đầu từ rau má trong tiếng Anh là pennywort.
Bản dịch hàng đầu từ rau má trong tiếng Anh là pennywort.

Từ rau má trong tiếng Anh là pennywort để chỉ một loại rau xanh mát mọc hoang ven bờ ruộng, ngoài vườn …rất phổ biến ở vùng nhiệt đới nắng nóng như Việt Nam. Người ta dùng rau má làm nguyên liệu chế biến nước ép mát lạnh, nấu canh với tôm tươi, trộn gỏi chua ngọt …

Ngày nay người ta còn sử dụng cây rau má để làm cây kiểng trồng trong các hồ nước. Đây là một loại cây thủy sinh phát triển mạnh mẽ và nhanh chóng cho màu lá xanh mát mắt rất dễ chăm sóc. 

Danh từ ghép pennywort được sử dụng trong câu tiếng Anh với vai trò làm chủ ngữ và tân ngữ. Rau má tiếng Anh là pennywort làm chủ ngữ thì đứng đầu câu còn làm tân ngữ thì đứng sau động từ to be và động từ thường. 

Ví dụ: Chúng tôi nấu canh rau má với tôm cho bữa cơm tối hôm nay. 

→ We cooked pennywort soup with shrimp for dinner today. 

Cách phát âm từ pennywort theo giọng Anh-Mỹ

Cách phát âm từ rau má trong tiếng Anh là pennywort theo ngữ điệu Anh-Mỹ và tuân theo nguyên tắc IPA là /ˈpen.i.wɜːt/. Trọng âm của danh từ pennywort rơi vào âm tiết đầu tiên. Người học tiếng Anh nên lên ngữ điệu âm tiết đầu tiên và lướt nhẹ các âm tiết còn lại khi đọc từ pennywort. 

Các nguyên âm và phụ âm trong rau má trong tiếng Anh – pennywort có sự thay đổi theo nguyên tắc chung như sau: 

  • Phụ âm /y/ biến đổi thành nguyên âm /i/.
  • Nguyên âm /o/ đứng trước phụ âm /r/ biến đổi thành nguyên âm /ɜː/ phát âm bằng cách mở miệng nhẹ và lưỡi đặt ở răng hàm dưới. 
  • Tĩnh lược bớt 1 phụ âm /n/. 

Các từ liên quan chủ đề tên gọi rau củ trong tiếng Anh

Nắm vững cách vận dụng từ pennywort trong giao tiếp.
Nắm vững cách vận dụng từ pennywort trong giao tiếp.

Bên cạnh việc tìm hiểu về bản dịch chuẩn xác của từ rau má trong tiếng Anh (pennywort), người học online có thể cập nhật thêm những từ vựng liên quan đến tên gọi của các loại rau củ như sau: 

Name of plant

Meaning Name of plant

Meaning

wall pennywort Cỏ má Lungwort Cỏ lá phổi
Asiatic pennywort Cỏ má châu Á Mugwort Cây ngải cứu
Liverwort Cỏ lá gan Soapwort Cây xà phòng
Spiderwort Cỏ nhện Quackgrass Cỏ dại
pitcher plant  Cây nắp ấm Salsify Rau rễ kem

Các ví dụ liên quan cách sử dụng từ rau má trong tiếng Anh – pennywort

Sau khi tham khảo những ví dụ có sử dụng rau má tiếng Anh – pennywort, người học tiếng Anh có thể hiểu thêm về cách vận dụng của từ vựng này. 

Pennywort is often confused with like a lily because it has leaves that float on the surface. Its round leaves are held up on the surface slightly. (Rau má thường bị nhầm lẫn với cây hoa loa kèn vì lá của nó nổi trên bề mặt. Lá tròn của nó hơi nhô trên mặt nước.)

Pennywort is very common which can spread like crazy on the surface of the pond. They’re all connected with like stems and the roots come right off of the stems. (Rau má rất phổ biến có thể lan rộng như điên trên bề mặt ao nước. Chúng được kết nối với nhau bằng thân và rễ mọc ngay từ trong thân ra.)

Pennywort is unique because it can’t actually just be thrown bare root into your pond and it will grow and spread or it could be potted in a container. It also can grow in the soil in the container and then come out and spread all over the top of your pond. (Rau má độc đáo vì thực tế không chỉ cần nếm rễ trần vào ao của bạn và nó sẽ phát triển lan rộng hoặc nó có thể được trồng trong chậu. Nó cũng có thể phát triển trong đất trồng trong chậu sau đó mọc ra và lan rộng khắp bề mặt ao của bạn.)

This is umbilicus repairs or pennywort and the other name for it is wall pennywort. It likes growing on rocky walls like this. (Đây là cây chữa rốn hoặc cây rau má hoặc tên khác là cây rau má mọc leo. Nó thích hợp trên các bức tường đá như thế này.)

Pennywort is quite unmistakable in that it has these round shaped leaves which are succulent. They’re really fleshy and have a lovely crunch. (Rau má khá dễ nhầm lẫn ở chỗ nó có chiếc lá hình tròn mọng nước. Chúng thật sự mọng nước và có độ giòn đáng yêu.)

Hội thoại tiếng Anh liên quan chủ đề rau má (pennywort) 

Thông qua đoạn hội thoại giao tiếp ngắn về chủ đề cây rau má trong tiếng Anh (pennywort) người học có thể biết được cách sử dụng và nói về chủ đề này một cách rõ ràng hơn. 

Laura: Hi Henry. Welcome to Forager’s show. (Chào Henry. Chào mừng đến với chương trình Forager.)

Henry: Hi Laura. What are the out of the wild ingredients? (Chào Laura. Những nguyên liệu tự nhiên là gì?)

Laura: We’re cooking some lovely wild mackerel and garnishing it with some pickled pennywort. (Chúng ta đang nấu một số loại cá thu hoang dã tuyệt vời và trang trí bằng một ít rau má ngâm chua.)

Henry: Wow. What do you want me to help you with now? (Ồ. Bây giờ em cần tôi giúp gì không?)

Laura: Yeah. First you should get a pan nice and hot with a little bit of preparation. This is a dish that comes together nicely. (À. Trước tiên anh lấy một cái chảo nóng và chuẩn bị một chút. Đây là một món ăn kết hợp rất ngon.)

Henry: Were you out and about foraging for some lovely wool pennywort this early morning? (Sáng sớm tinh mơ hôm nay em đã đi ra ngoài để tìm kiếm rau má phải không?)

Laura: Yes, I was. You will also find it on mossy banks on the edges of woods. You’ll find it growing in a balcony so there’ll be lots of little baby ones as well as big ones as well. (Đúng rồi. Anh sẽ tìm thấy rau má trên bờ rìa của những khu rừng. Anh cũng sẽ tìm thấy chúng mọc ở ban công có rất nhiều cây con lẫn cây lớn.)

Như vậy, rau má tiếng Anh là pennywort được cung cấp đầy đủ cách phát âm và các ví dụ minh họa ứng dụng trong giao tiếp thực tiễn. Người học tiếng Anh có thể tìm hiểu thêm một số bản dịch hàng đầu của những từ tiếng Việt chuyển ngữ sang tiếng Anh trong chuyên mục Từ vựng tiếng Anh trên hoctienganhgioi.com nhé. 

Related Posts