Pass down có nghĩa là gì? 2 Cách sử dụng trong giao tiếp 

Pass down có nghĩa là gì? Trong tiếng Việt pass down nghĩa là truyền lại nhưng sử dụng như thế nào và theo cấu trúc gì được người học tiếng Anh quan tâm và tìm hiểu. Trong bài viết hôm nay trên Học tiếng Anh giỏi chúng tôi còn cung cấp thêm những phrasal verb của pass, vận dụng trong giao tiếp với cách phát âm theo IPA. 

Pass down có nghĩa là gì?

Tìm kiếm nghĩa tiếng Việt của cụm từ pass down
Tìm kiếm nghĩa tiếng Việt của cụm từ pass down

Theo cách dịch thuật chuẩn xác của từ điển Cambridge Dictionary thì cụm từ pass down có nghĩa như sau: 

Dạy dỗ hay trao điều gì cho ai để họ vẫn sống sau khi bạn chết. Hành động truyền đạt thông tin hoặc câu chuyện cho người khác, thường mang tính chất từ thế hệ này sang thế hệ khác.

Ví dụ: The Chinese loves to pass down their family recipes to their daughter. (Người Hoa thích truyền lại công thức gia đình cho con gái của họ.)

Truyền đạt cho người trẻ hơn, ít quan trọng hơn hay ở cấp độ thấp hơn. 

Ví dụ: The word being passed down from the captain is that the boat will be fixed before December. (Lời truyền đạt của thuyền trưởng là con thuyền sẽ được sửa chữa trước tháng 12.)

Di truyền các điều kiện sinh học, tài sản, bệnh tật từ cha mẹ cho con cái. 

Ví dụ: I was passed down wealth from my parents last year. (Tôi được thừa kế tài sản của cha mẹ tôi vào năm ngoái.)

Chuyển giao kiến thức, truyền thống, hoặc đặc điểm từ thế hệ này sang thế hệ tiếp theo.

Ví dụ: Mr. Brown plans to pass down his technology of making jewelry to his children. (Ông Brown dự định truyền lại kỹ thuật chế tác trang sức cho con cái mình.)

Cách phát âm từ pass down theo tiêu chuẩn IPA 

Từ pass down được phát âm theo tiêu chuẩn trong bảng phiên âm toàn cầu IPA giọng Anh-Mỹ là /pæs daʊn/. Đây là một dạng cụm động từ nên cách phát âm của cụm từ này được kết hợp giữa cách phát âm của từ pass và down. 

Người học tiếng Anh cần chú ý đến sự thay đổi của các nguyên âm và phụ âm trong cụm từ này như sau:

Nguyên âm /a/ trong từ pass biến đổi thành nguyên âm /æ/ được phát âm bằng cách hạ môi dưới và phà hơi mạnh nguyên âm /e/. 

Nguyên âm /o/ biến đổi thành nguyên âm /aʊ/ đọc giống như nguyên âm /â/ và nguyên âm /ʊ/ đọc thật nhẹ. 

Phân biệt ý nghĩa 2 loại từ phrasal verb pass down và hand out  

Cả 2 từ pass down và hand down tương đương về ngữ nghĩa và loại từ phrasal verb nên người học tiếng Anh thường nhầm lẫn khi sử dụng chúng trong nhiều ngữ cảnh giao tiếp khác nhau. Cho nên chúng ta cần một bảng tổng hợp và phân biệt rõ ràng 2 cụm từ này. 

Distinguish Pass down  Hand down
Meaning Truyền lại một thứ gì đó phi vật chất như là kiến thức, giá trị, hoặc truyền thống. Truyền lại một thứ gì đó vật chất từ một người này sang một người khác và từ thế hệ trước sang thế hệ sau.
Example The Vietnam’s traditional values were passed down from generation to generation. (Các giá trị truyền thống của Việt Nam được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác.) My grandmother handed down her necklace to another niece. (Bà tôi đã truyền lại chiếc dây chuyền của bà cho đứa cháu gái khác.)

Tổng hợp các phrasal verb của động từ pass trong tiếng Anh 

Phrasal verbs của pass rất đa dạng
Phrasal verbs của pass rất đa dạng

Chúng ta không chỉ nắm bắt cụm từ pass down có nghĩa là gì mà còn những phrasal verb của pass cũng được sử dụng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. 

Phrasal verbs 

Meaning  Phrasal verbs 

Meaning 

Pass away  Qua đời Pass up Bỏ lỡ (cơ hội)
Pass out Ngất xỉu, bất tỉnh Pass through Đi xuyên qua nơi nào đó
Pass by Đi ngang qua Pass on Chuyển giao, truyền lại
Pass off as Giả vờ như, làm như Pass over Bỏ qua 
Pass through one’s mind  Lướt qua tâm trí Pass sentence Tuyên án
Pass the time Giết thời gian  Pass for  Được coi là 
Pass the law Thông qua đạo luật Pass off  Xảy ra
Pass around  Chia đều Pass up Từ chối cơ hội

Bài tập trắc nghiệm lựa chọn phrasal verb thích hợp của pass 

Người học tiếng Anh dựa vào phần kiến thức được cung cấp trong bài viết hôm nay để lựa chọn những cụm động từ của pass chuẩn xác.

Câu 1: They don’t want to pass … any traditional customs to younger generations. 

  1. Down  B. By  C. Out  D. Away

Câu 2: His uncle passed … while he was traveling to Europe last year. 

  1. By  B. Away  C. Down  D. Out 

Câu 3: Vietnamese ancestors have passed … best Southern cultural values to the modern generation.

  1. By  B. Out  C. Down  D. Down 

Câu 4: Have you ever felt like the time is passing … ?

  1. By B. Down  C. Out  D. By

Câu 5: My grandfather has passed … the traditional golden business of my family to him.

  1. By  B. Away C. Out  D. Down

Câu 6: He wants to pass … something older to anyone who is in need. 

  1. On  B. By  C. Down  D. Out 

Câu 7: Although it was raining heavily, his live concerts still passed … last night. 

  1. Off  B. By  C. Out  D. Down 

Câu 8: 

  1. Out  B. Around  C. By  D. Down 

Câu 9: I hate the feeling of being passed … while she is not as good as me. 

  1. Around  B. Away  C. Over  D. Up

Câu 10: Should I pass … wealth for a volunteer organisation until I die?

  1. By  B. Out  C. Down  D. Down 

Đáp án: 

Câu 1: A 

Câu 2: B

Câu 3: C 

Câu 4: D

Câu 5: D 

Câu 6: A

Câu 7: A

Câu 8: B

Câu 9: C

Câu 10: C 

Như vậy, cụm từ pass down có nghĩa là gì và được sử dụng như thế nào trong văn bản hoặc giao tiếp đã được cập nhật thông tin đầy đủ trong bài viết trên chuyên mục Tự học tiếng Anh. Hãy cùng với chúng tôi nâng cao kiến thức tiếng Anh và vốn từ vựng của bạn hoàn hảo nhất khi thường xuyên truy cập vào hoctienganhgioi.com nhé. 

Related Posts