Người khoe mẽ tiếng Anh là gì? Lựa chọn bản dịch hay số 1

Người khoe mẽ tiếng Anh là self-promoter sở hữu cách phát âm và sử dụng riêng biệt trong nhiều ngữ cảnh giao tiếp khác nhau. Người học tiếng Anh online muốn tìm hiểu thêm những thông tin liên quan đến từ vựng này có thể truy cập vào Học tiếng Anh giỏi nhé.

Người khoe mẽ tiếng Anh là gì?

Bản dịch của từ người khoe mẽ tiếng Anh là self-promoter.
Bản dịch của từ người khoe mẽ tiếng Anh là self-promoter.

Theo cách dịch thuật trong từ điển Longman Dictionary of Contemporary English bản dịch thuật hàng đầu của từ người khoe mẽ tiếng Anh là self-promoter. Người khoe mẽ là người có tính cách khoe khoang, cố gắng khiến người khác chú ý đến họ và nghĩ rằng họ thành công và quan trọng hơn người khác. 

Danh từ ghép self-promoter giữ vai trò giống như danh từ đơn làm chủ ngữ đứng đầu câu hoặc tân ngữ đứng sau các động từ trong câu. Chúng ta có thể bắt gặp các cụm từ liên quan đến từ self-promoter như shameless self-promoter (người khoe mẽ không biết xấu hổ) …

Ví dụ: You are a shameless self-promoter, aren’t you? (Anh là một người khoe mẽ phải không nhỉ?)

Cách phát âm từ self-promoter (người khoe mẽ) theo tiêu chuẩn IPA 

Từ vựng người khoe mẽ trong tiếng Anh là self-promoter được phát âm theo nguyên tắc trong bảng phiên âm IPA giọng Anh-Anh là /ˌself.prəˈməʊ.tər/ còn giọng Anh-Mỹ là /ˌself.prəˈmoʊ.t̬ɚ/. Người Anh thường chú ý nhấn mạnh phụ âm /r/ ở cuối từ self-promoter hơn người Mỹ. 

Trọng âm của danh từ ghép self-promoter rơi vào âm tiết đầu tiên của từ promoter. Còn các nguyên âm và phụ âm có sự thay đổi như sau:

  • Nguyên âm /o/ trong âm tiết đầu tiên biến đổi thành nguyên âm /ə/ đọc giống như nguyên âm /ơ/ trong tiếng Việt. 
  • Nguyên âm /o/ trong âm tiết thứ hai biến đổi thành /əʊ/ (người Anh đọc tương tự như vần /âu/) hay /oʊ/ (đọc tương tự như vần /au/)

Nhóm từ liên quan tới từ người khoe mẽ trong tiếng Anh 

Nắm vững cách phát âm và vận dụng của từ self-promoter trong giao tiếp.
Nắm vững cách phát âm và vận dụng của từ self-promoter trong giao tiếp.

Thay vì sử dụng từ người khoe mẽ trong tiếng Anh là self-promoter thường xuyên thì người học tiếng Anh có thể sử dụng một số từ vận đồng nghĩa được tổng hợp trong bảng sau đây: 

Synonyms 

Meaning Synonyms 

Meaning

Blowhard Kẻ khoác lác  Self-advertiser Người tự tin thái quá
Braggart Kẻ khoe khoang Blower Kẻ thổi phồng
Boaster Kẻ hám lợi danh Vaunter Kẻ khoác lác 
Blusterer Kẻ khoác lác  Windbag Kẻ lắm mồm

Đoạn hội thoại chủ đề người khoe mẽ trong tiếng Anh 

Thông qua đoạn hội thoại ngắn liên quan đến chủ đề trong tiếng Anh “Tại sao tôi ghét người khoe mẽ?” sẽ giúp cho người học tiếng Anh hiểu được cách bày tỏ quan điểm của bản thân. 

Tom: Hi Linda. How are you today? (Chào Linda. Hôm nay em cảm thấy thế nào?)

Linda: Hi Tom. I’m OK. And you? Is there any problem at your workplace? (Chào anh Tom. Em khỏe. Còn anh? Có vấn đề gì ở nơi làm việc hay không?)

Tom: Oh! That’s really a shameless self-promoter in my office. He always wants to shine himself and prioritize his own interests over those of the team and company. (Ồ! Đó thật sự là có một kẻ khoe mẽ vô liêm sỉ trong văn phòng của anh. Anh ta luôn luôn muốn thể hiện bản thân và ưu tiên lợi ích của mình hơn lợi ích của nhóm và công ty.)

Linda: Did you try to help him feel a sense or worth in what he did? (Anh đã thử giúp đỡ anh ấy cảm thấy có ý nghĩa hoặc giá trị trong những gì anh đã làm hay không?)

Tom: No, I didn’t. What can I do for him? (Chưa. Anh có thể làm gì cho anh ta sao?)

Linda: You should try to understand the motivation behind the self-promoter’s behaviors. (Anh nên cố gắng hiểu những động cơ đằng sau hành vi khoe mẽ của kẻ khoác lác này.)

Tom: Sure. He didn’t know how his actions were perceived by others. (Đúng vậy. Anh ta không biết hành động của mình có được người khác nhìn nhận như thế nào.)

Linda: Uhm. You can encourage him to take on tasks and projects that will benefit the group as a whole, not just himself. (Uhm. Anh có thể khuyến khích anh ta đảm nhận trách nhiệm vụ và dự án có lợi cho cả nhóm chứ không chỉ riêng bản thân anh ta.)

Tom: Okay. I will do that. (Được. Anh sẽ làm vậy.)

Như vậy, người khoe mẽ tiếng Anh là self-promoter thuộc nhóm danh từ ghép sở hữu cách phát âm và sử dụng khác nhau tùy theo ngữ cảnh giao tiếp. Người học tiếng Anh cần nắm vững kiến thức từ vựng hãy truy cập bài viết trong chuyên mục Từ vựng tiếng Anh của hoctienganhgioi.com nhé. 

Related Posts