Monkey tiếng Việt là gì? Cách đọc và 3 cách sử dụng chuẩn 

Từ monkey tiếng Việt là gì và được vận dụng trong giao tiếp hàng ngày như thế nào. Trong chuyên mục bài viết ngày hôm nay trên Học tiếng Anh giỏi, chúng tôi sẽ chia sẻ tất tần tật những thông tin liên quan đến từ vựng này. Để người học tiếng Anh hiểu thêm về cách sử dụng từ monkey trong giao tiếp thực tiễn linh hoạt nhất. 

Monkey tiếng Việt là gì? 

Ngữ nghĩa của từ monkey tiếng Việt là gì?
Ngữ nghĩa của từ monkey tiếng Việt là gì?

Theo các phiên bản dịch thuật trong từ điển Longman Dictionary of Contemporary English thì từ monkey nghĩa tiếng Việt là: 

Monkey (countable noun) nghĩa là một loài khỉ sống ở các khu vực nắng nóng, có tai dài và thích leo trèo trên cây. 

Ví dụ: Our children really like watching monkeys in the zoo. (Con cái của chúng tôi rất thích xem những con khỉ trong sở thú.)

Monkey (noun) chỉ một đứa trẻ hành xử không ngoan. 

Ví dụ: They broke my vase, the monkeys. (Chúng đã làm vỡ cái bình đựng hoa của tôi rồi mấy con khỉ này.)

Monkey (form of address) được xem như cách xưng hô thân mật. 

Ví dụ: Hey, don’t play there, you little monkey! (Này, đừng chơi ở đó nữa mấy con khỉ nhỏ này.)

Monkey around/ monkey about (phrasal verb) sẽ là hành xử một cách ngu ngốc hoặc bất cẩn.

Ví dụ: Don’t monkey around and hide yourself over there. (Đừng làm trò nữa và đi trốn ở đó kìa.)

Cách phát âm từ monkey theo giọng Anh-Mỹ 

Từ monkey tiếng Việt nghĩa là con khỉ hay các ngữ nghĩa khác tùy thuộc vào ngữ cảnh giao tiếp. Cách phát âm của từ monkey cũng tuân theo nguyên tắc trong bảng phiên âm IPA là /ˈmʌŋ.ki/. 

Cả người Anh và người Mỹ đều sử dụng phiên bản phiên âm này. Trọng âm của danh từ monkey sở hữu 2 âm tiết trở lên rơi vào âm tiết đầu tiên. 

Các nguyên âm và phụ âm trong từ monkey có sự thay đổi theo nguyên tắc IPA như sau:

  • Nguyên âm /o/ biến đổi thành nguyên âm /ʌ/ đọc giống như nguyên âm /â/ trong tiếng Việt.
  • Phụ âm /n/ biến đổi thành phụ âm /ŋ/ có cách phát âm như phụ âm /ng/ đặt đầu lưỡi dưới ngạc cứng. 
  • Phụ âm /y/ biến đổi thành nguyên âm /i/.

Các cụm từ liên quan từ monkey trong nhiều ngữ cảnh khác nhau 

Các từ và cụm từ liên quan từ monkey trong từ điển Anh ngữ
Các từ và cụm từ liên quan từ monkey trong từ điển Anh ngữ

Người học tiếng Anh trực tuyến không chỉ nắm bắt được ngữ nghĩa của từ monkey trong tiếng Việt mà còn quan tâm đến một số từ và cụm từ liên quan đến từ vựng này. 

Phrase of monkey

Meaning Phrase of monkey

Meaning

Monkey business  Trò đùa Monkey bread Bánh mì ngọt
Monkey nut Đậu phộng còn vỏ ngoài. Rhesus monkey  Một loài khỉ từ miền Bắc Ấn Độ
Monkey bar Xà đơn  Monkey puzzle Cây thường xanh 
Monkey wrench Dụng cụ tháo đai ốc và bu lông. It’s brass monkeys.   Trời rất lạnh. 
Monkey suit Vest dự tiệc tối  Not give a monkey’s Không quan tâm 

Dịch những câu sử dụng từ monkey theo cấu trúc riêng biệt 

Hãy dịch thuật các câu trích dẫn có sử dụng từ monkey từ tiếng Anh sang tiếng Việt sau đây: 

Câu 1: I didn’t accept your monkey business anymore when you have an affair with my best friend. 

Câu 2: He had monkeyed around by her house before he killed her yesterday. 

Câu 3: Please do not shout at their father’s funeral, monkey!

Câu 4: You should buy some monkey nuts for your squirrels. 

Câu 5: My son fell from the monkey bar in the schoolyard last week. 

Câu 6: He has breakfast with monkey bread every weekend. 

Câu 7: We are going to see some Rhesus monkeys in the zoo now. 

Câu 8: I planted a monkey puzzle in my garden yesterday. 

Câu 9: Don’t go out without a coat. It’s brass monkeys. 

Câu 10: I don’t give a monkey’s. So does my brother. 

Đáp án: 

Câu 1: Tôi đã không chấp nhận hành vi không trung thực của anh nữa khi anh ngoại tình với bạn thân của tôi.

Câu 2: Hắn ta đã đi lại quanh nhà bà ấy trước khi giết bà ấy ngày hôm qua.

Câu 3: Làm ơn đừng làm ầm ĩ trong đám tang của cha chúng tôi, đồ khỉ!

Câu 4: Em nên mua một ít đậu phộng còn vỏ ngoài cho những con sóc của em. 

Câu 5: Con trai tôi đã ngã khỏi thanh xà đơn ở sân trường vào tuần trước.

Câu 6: Nó ăn sáng bằng bánh mì vào mỗi cuối tuần.

Câu 7: Bây giờ chúng ta sẽ đi xem một số con khỉ từ miền Bắc Ấn Độ ở sở thú. 

Câu 8: Tôi đã trồng một cây thường xanh trong vườn của mình ngày hôm qua.

Câu 9: Đừng đi ra ngoài mà không mặc áo khoác. Thời tiết cực kỳ lạnh.

Câu 10: Tôi không quan tâm. Em trai tôi cũng vậy.

Như vậy, từ monkey tiếng Việt là gì đã được giải thích và bổ sung thêm nhiều thông tin liên quan trong bài viết hôm nay trên chuyên mục từ vựng tiếng Anh. Người học tiếng Anh muốn chuẩn bị cho kỳ thi IELTS thật tốt hãy thường xuyên truy cập vào hoctienganhgioi.com mỗi ngày nhé. 

Related Posts