Like nghĩa tiếng Việt là thích, muốn nhưng được sử dụng với những cấu trúc khác nhau tạo nhiều mẫu câu tiếng Anh ý nghĩa. Người học tiếng Anh sẽ gặp không ít khó khăn khi muốn sử dụng like chuẩn xác như người bản xứ. Hãy cùng theo dõi bài viết trên Học tiếng Anh giỏi hôm nay nhé.
Like nghĩa tiếng Việt là gì?

Mặc dù từ like là một trong những từ tiếng Anh phổ biến xuất hiện khắp nơi: trong giao tiếp, mạng xã hội, phim ảnh… Nhưng nhiều người vẫn sử dụng sai cấu trúc của like vì họ chưa nắm các cách dùng của từ like. Dưới đây là 4 ngữ nghĩa của “like” nghĩa tiếng Việt, có ví dụ rõ ràng và cách áp dụng vào thực tế nhé!
Like nghĩa tiếng Việt là thích, muốn
Like có nghĩa là thích ai đó hoặc thích cái gì, điều gì …
Ví dụ: I like chocolate cake.
→ Tôi thích bánh sô cô la.
Giống như, tương tự như
Like có vai trò như từ so sánh hai sự việc hay hai con người.
Ví dụ: Like son like father.
→ Cha nào con nấy.
Chẳng hạn như
Like được dùng để liệt kê.
Ví dụ: I sang many love songs like My heart will go on and Coco Jumble.
→ Tôi đã hát nhiều bài hát về tình yêu như My heart will go on và Coco Jumble.
Nút Like (thích)
Trên các trang mạng xã hội như Facebook, Twitter, Zalo … đều có nút like biểu tượng ngón cái chỉ lên.
Ví dụ: He gave my video on Facebook a like.
→ Anh ấy đã nhấn nút thích video của tôi.
Các cấu trúc sử dụng phổ biến của like nghĩa tiếng Việt là gì?

Chúng ta không chỉ đơn thuần dịch nghĩa like như những từ vựng phổ thông khác mà nên dựa vào cấu trúc để hiểu nghĩa của câu tiếng Anh đầy đủ ý nghĩa hơn. Bởi vì từ like trong tiếng Anh có nhiều nghĩa tùy theo ngữ cảnh giao tiếp phổ biến như sau:
Like + noun / pronoun
Động từ like dùng để nói về những điều hoặc con người mà chúng ta yêu thích hoặc có cảm xúc tích cực với họ.
Ví dụ 1: I like mugwort tea.
→ Tôi thích trà ngải cứu.
Ví dụ 2: Mary likes it.
→ Mary thích nó.
Like + noun phrase
Ví dụ: He really likes her beautiful dance.
→ Anh ta rất thích cách nhảy đẹp của cô ấy.
Like + V-ing
Nghĩa là thích làm gì đó (nói về sở thích lâu dài hoặc thói quen).
Ví dụ: I like listening to music.
→ Tôi thích nghe nhạc.
Like + to-infinitive
Nghĩa là thích làm gì đó, thường nhấn mạnh lý do hoặc sự lựa chọn.
Ví dụ: I like to go to bed early so I have more energy.
→ Tôi thích đi ngủ sớm để có nhiều năng lượng hơn.
Like + wh-clause
Ví dụ: She liked how they cooked the chicken.
→ Cô ấy thích họ nấu thịt gà như thế nào.
Would like + to – infinitive
Đưa ra yêu cầu lịch sự, trang trọng hơn.
Ví dụ: I would like to order a vegetable pizza.
→ Tôi muốn gọi một cái bánh pizza rau củ.
Feel like + V-ing
Diễn tả hành động cảm thấy muốn làm gì đó.
Ví dụ: I feel like swimming in the cold water.
→ Tôi cảm thấy muốn bơi trong làn nước lạnh.
Be/look/sound + like + danh từ
Ý nghĩa trông giống như, nghe có vẻ giống như, …
Ví dụ: She looks like her father. (Cô ấy trông giống cha.)
Do you like…?
Đây là cách hỏi người khác thích gì một cách lịch sự khi giao tiếp hàng ngày.
Ví dụ 1: Do you like France? (Bạn có thích tiếng Pháp không?)
Ví dụ 2: What kind of books do you like? (Bạn thích thể loại sách nào?)
Bài tập trắc nghiệm sử dụng like chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Những câu hỏi này sẽ giúp bạn hiểu rõ các nghĩa khác nhau và cách dùng “like” trong các tình huống khác nhau giúp bạn cải thiện khả năng sử dụng “like” trong giao tiếp hằng ngày.
Câu 1: I like Sarah but I don’t like … much.
- His B. Her C. Hers D. Her brother
Câu 2: Do you like …?
- Many pasta B. A pasta C. Pasta D. none
Câu 3: She really likes the … of Luciano Pavarotti.
- To sing B. Singing C. Sang D. Song
Câu 4: They like … in the summer.
- Swimming B. To swim C. Swam D. swum
Câu 5: I like … before breakfast.
- Swimming B. To swim C. Swam D. Swum
Câu 6: He likes … jokes.
- Tell B. Telling C. To tell D. told
Câu 7: She likes … and see her parents on the weekend.
- Went B. Going C. To go D. go
Câu 8: I don’t like … in the dark.
- Will cycle B. Cycled C. To cycle D. cycling
Câu 9: He likes … to call him Hank.
- None B. My friend C. Friends D. his friends
Câu 10: Do you think she would like us … some chocolates or flowers?
- Brought B. Bringing C. Bring D. to bring
Câu 11: I don’t like what he did.
- What he did B. He did C. He will did D. He should do
Câu 12: He runs … a professional athlete.
- Sound like B. Like C. As D. look like
Câu 13: She looks … her mother.
- Would like B. To like C. Like D. likes
Câu 14: Would you like … with me?
- Came B. Come C. To come D. coming
Câu 15: Do you feel like … a cup of hot tea?
- Drinking B. C. D.
Câu 16: Don’t forget … and subscribe!
- Liked B. To like C. Like D. Liking
Câu 17: It sounds … a good idea.
- To like B. Like C. Likes D. Liked
Câu 18: I like fruits … apples and oranges.
- For example B. Such as C. Like D. As
Câu 19: I … your photo on Facebook.
- Liking B. To like C. Likes D. Liked
Câu 20: Animals … dogs and cats are popular pets.
- None B. Such as C. As D. Like
Đáp án:
Câu 1: D
Câu 2: C
Câu 3: B
Câu 4: A
Câu 5: A
Câu 6: B
Câu 7: C
Câu 8: C
Câu 9: D
Câu 10: D
Câu 11: A
Câu 12: B
Câu 13: C
Câu 14: C
Câu 15: A
Câu 16: B
Câu 17: B
Câu 18: C
Câu 19: D
Câu 20: D
Lời khuyên học từ Like nghĩa tiếng Việt hiệu quả
- Ghi ví dụ đơn giản vào sổ tay, mỗi ngày đọc lại vài lần.
- Xem video giao tiếp, nghe cách người bản xứ dùng từ “like” trong từng tình huống.
- Ôn tập với bài viết ngắn mỗi ngày tại:
Học Tiếng Anh Giỏi – hoctienganhgioi.com
