Lá tía tô tiếng Anh là gì? Chọn bản dịch theo từ điển song ngữ 2025

Lá tía tô tiếng Anh là perilla được đánh giá như bản dịch thuật hàng đầu khi nói về tên gọi một loại rau thơm và dược liệu trong ngành đông y. Hãy cùng Học tiếng Anh giỏi tìm hiểu thông tin liên quan đến từ perilla trong nội dung bài viết hôm nay nhé. 

Tía tô tiếng Anh là gì?

Lựa chọn bản dịch sát nghĩa lá tía tô trong tiếng Anh.
Lựa chọn bản dịch sát nghĩa lá tía tô trong tiếng Anh.

Theo cách dịch thuật trong từ điển Longman Dictionary of Contemporary English thì lá tía tô tiếng Anh là perilla, người Nhật còn gọi tía tô là shiso. Tía tô là tên gọi của một loại thảo mộc có lá màu tím và đường viền răng cưa quanh mép lá. Người ta sử dụng lá tía tô như một loại rau gia vị làm cho món ăn thơm ngon và hấp dẫn hơn. 

Trong ngữ pháp tiếng Anh, danh từ perilla thuộc loại danh từ không đếm được (uncountable noun). Vai trò của danh từ perilla làm chủ ngữ hay tân ngữ trong câu và thường đi kèm động từ ngôi thứ ba số ít. 

Ví dụ: The traditional medicinal uses of perilla are digestive and gout treatment support. (Công dụng y học truyền thống của lá tía tô là hỗ trợ tiêu hóa và điều trị bệnh gút.)

Cách phát âm từ perilla theo tiêu chuẩn IPA 

Từ lá tía tô trong tiếng Anh là perilla được phát âm theo bản tiêu chuẩn toàn cầu IPA giọng người Anh và người Mỹ là /pəˈrɪlə/. Trọng âm của danh từ sở hữu hai âm tiết trở lên như danh từ perilla rơi vào âm tiết thứ hai. 

Người học tiếng Anh nên nắm vững các biến đổi của những phụ âm và nguyên âm trong từ perilla trước khi học phát âm trực tuyến trên Cambridge hoặc Oxford. Nguyên âm /e/ và nguyên âm /a/ biến đổi thành nguyên âm /ə/ có cách phát âm tương tự như nguyên âm /ơ/ trong bảng chữ cái tiếng Việt.

Các ví dụ sử dụng từ lá tía tô (perilla) trong tiếng Anh 

Công dụng tuyệt vời của lá tía tô đối với sức khỏe của con người
Công dụng tuyệt vời của lá tía tô đối với sức khỏe của con người

Sau khi tham khảo những ví dụ minh họa cách sử dụng của từ lá tía tô trong tiếng Anh là từ perilla thì người học tiếng Anh có thể hiểu được vai trò và chức năng của từ vật này theo tiêu chuẩn ngữ pháp tiếng Anh. 

According to traditional medicine, perilla has many usages in taking care of beauty, especially for women to treat acne, brighten their skips, … (Theo đi học cổ truyền lá tía tô có nhiều công dụng trong việc chăm sóc sắc đẹp, đặc biệt là đối với chị em phụ nữ để trị mụn, làm sáng da …)

Perilla leaves are used as fresh vegetables with dishes like kimbap, wrapping grilled meat, pickled, hot pot, fermented shrimp paste noodles … (Lá tía tô được sử dụng làm rau ăn tươi với các món ăn như kimbap, cuốn thịt nướng, dưa chua, lẩu, bún mắm tôm …)

Do you use perilla leaves to cook as tea or bath with this herb water to cleanse and to improve the skin brightness? (Bạn có sử dụng lá tía tô để nấu trà hoặc tắm bằng nước thảo dược này để thanh lọc và cải thiện độ sáng của da không?)

Perilla seeds can be pressed for essential oil that has anti-inflammatory and anti-allergic effects to alleviate allergy symptoms fast. (Hạt tía tô có thể lấy tinh dầu có tác dụng chống viêm chống dị ứng giúp làm giảm triệu chứng dị ứng nhanh chóng.)

The young women who want to clean skin and treat acne can use perilla for facial washing and steaming every day. (Những người chị em gái trẻ tuổi muốn làm sạch da và trị mụn có thể dùng lá tía tô để rửa mặt và xông hơi hàng ngày.)

Perilla is not just an aromatic herb but also offers various health benefits such as aids in relieving bloating, indigestion, nausea and skin inflammation. It also helps reduce pain and inhibit the enzymes that cause gout. (Lá tía tô không chỉ là một loại thảo mộc thơm mà còn mang nhiều lợi ích cho sức khỏe như hỗ trợ giảm đầy hơi khó tiêu buồn nôn viêm da. Nó cũng giúp giảm đau ức chế các enzym gây bệnh gút.)

Đoạn hội thoại ngắn liên quan đến từ perilla – lá tía tô

Thông qua đoạn hội thoại giao tiếp mình học tiếng Anh có thể biết được cách vận dụng của từ lá tía tô trong tiếng Anh là perilla khi bắt gặp bất kỳ chủ đề nào liên quan đến tên gọi của các loại rau thơm trong tiếng Anh. 

Linda: Hi Hanna. What are you doing now? (Chào Hanna. Chị đang làm gì đấy?)

Hanna: I’m reading What’s that herb series. Today they are going to cover perilla. (Chị đang đọc seri thảo mộc là gì. Hôm nay họ nói về lá tía tô.)

Linda: Wow. I used to eat perilla leaves in Korean Kimbap. (Ồ. Em từng ăn lá tía tô trong món kimbap của Hàn Quốc.)

Hanna: Well. Do you use perilla in your daily life? (À. Em có sử dụng lá tía tô trong cuộc sống hàng ngày không?)

Linda: How? I heard that drinking perilla water can treat acne and brighten skin. Is that right? (Như thế nào? Em nghe nói rằng uống nước lá tía tô có thể trị mụn trứng cá và làm sáng da. Có đúng không?)

Hanna: Yes, that’s right. Because perilla oil is a fine dry oil that is easily absorbed by the skin and does not leave a greasy residue. It’s suitable for all skin types, especially problematic aging mature and dry skin. (Đúng vậy. Bởi vì dầu lá tía tô là một loại dầu khô mịn dễ dàng được da hấp thụ và không để lại cạnh nhờ nó phù hợp với mọi loại da đặc biệt là da lão hóa và da khô.)

Linda: Wow. What a wonderful herb! I will use it in my daily life. (Ồ. Thật là một loại thảo dược tuyệt vời. Em sẽ sử dụng nó trong cuộc sống hàng ngày.)

Như vậy, lá tía tô tiếng Anh là từ perilla thuộc loại danh từ không đếm được và nhóm từ vật chuyên ngành tên gọi của các loại thực vật trong y học cổ truyền. Người học tiếng Anh có thể nắm bắt thêm những từ vựng liên quan đến tên gọi của các loại thảo mộc trong y học với chuyên mục Từ vựng tiếng Anh của hoctienganhgioi.com nhé. 

Related Posts