Khoai mỡ tím tiếng Anh là gì? 2 cách phát âm của giọng Anh – Mỹ

Khoai mỡ tím tiếng Anh là purple yam thuộc nhóm từ vựng chuyên ngành nông nghiệp và thực phẩm xanh. Cho nên người học tiếng Anh muốn nắm vững cách phát âm và vận dụng của cụm từ purple yam, hãy theo dõi nội dung bài viết trên Học tiếng Anh giỏi hôm nay nhé. 

Khoai mỡ tím tiếng Anh là gì?

Bản dịch thuật hàng đầu từ khoai mỡ tím tiếng Anh là purple yam.
Bản dịch thuật hàng đầu từ khoai mỡ tím tiếng Anh là purple yam.

Trích dẫn bản dịch trong từ điển Cambridge Dictionary từ khoai mỡ tím tiếng Anh là purple yam nói về một loại khoai giàu tinh bột và có mùi vị thơm ngon được sử dụng làm thực phẩm. Người học tiếng Anh cũng có thể bắt gặp từ ube là tên gọi khác của khoai mỡ tím. Tuy nhiên, cụm từ purple yam được sử dụng phổ biến và được đánh giá là bản dịch hàng đầu hiện nay. 

Cụm từ purple yam nói về một loại khoai mỡ có màu tím khác với các loại khoai lang tím. Đây là cụm danh từ không đếm được có vai trò như một chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu. 

Ví dụ: Khoai mỡ tím không giống với các loại khoai tây tím mặc dù chúng có màu sắc và giống loài giống nhau.

→ Purple yam is not the same as purple potatoes though they are similar in colour and kind.  

Cách phát âm từ purple yam theo tiêu chuẩn IPA

Khoai mỡ tím trong tiếng Anh là purple yam được phiên âm theo các tiêu chuẩn trong bảng được phiên âm theo các tiêu chuẩn trong bảng IPA quốc tế là /ˈpɝː.pəl jæm/. Đối với cụm danh từ purple yam thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên của từ purple. 

Cả người Anh lẫn người Mỹ đều có cùng cách phát âm cụm từ purple yam dựa theo những biến đổi của các nguyên âm và phụ âm như sau:

  • Nguyên âm /u/ đứng trước phụ âm /r/ biến đổi thành nguyên âm /ɝː/ có cách đọc tương tự như nguyên âm thôi trong tiếng Việt và kéo dài hơi hơn bình thường.
  • Phụ âm /y/ trong từ yam biến đổi thành phụ âm /j/ phát âm bằng cách đặt thì đầu lưỡi ở dưới răng hàm trên và phát âm phụ âm /j/. 
  • Nguyên âm /a/ trong từ yam biến đổi thành nguyên âm /æ/ đọc giống như nguyên âm /ê/ trong tiếng Việt. 

Các ví dụ trong tiếng Anh sử dụng từ khoai mỡ tím – purple yam 

Các ví dụ minh họa cách dùng từ purple yam trong tiếng Anh.
Các ví dụ minh họa cách dùng từ purple yam trong tiếng Anh.

Người học tiếng Anh có thể tham khảo những ví dụ liên quan đến chủ đề khoai mỡ tím trong tiếng Anh để biết được thông tin liên quan đến loại thực phẩm được sử dụng phổ biến trong nhiều món ăn ngon này nhé.

Purple yam and sweet tomatoes are not the same because purple yam has rough and dark brown skin with dried flesh and sweet flavor. (Khoai mỡ tím và khoai lang không giống nhau vì khoai mỡ tím có lớp vỏ thô và nâu sẫm với phần thịt khô và vị ngọt.)

Purple yam is rich in vitamins, minerals and antioxidants so people use it in a variety of dishes ranging from sweet to savory. (Khoai mỡ tím giàu vitamin, chất khoáng và các chất chống Oxy hóa nên mọi người thường sử dụng nó trong nhiều món ăn khác nhau từ món ngọt cho đến món mặn.)

Larger purple yam are generally sweeter than small ones due to the starches breaking down into sugar if we wintered them properly. (Những củ khoai lang mỡ tím thương ngọt hơn khoai mỡ nhỏ do tinh bột phân hủy thành đường nếu chúng ta bảo quản chúng đúng cách.)

We can use purple yam to make a sweet flavor creamy, waffle batters, pancake or pumpkin puree … when you get your hands on some purple yam. (Chúng ta có thể sử dụng khoai mỡ tím để làm kem, bột bánh quế, bánh kép hoặc sốt bí ngô có vị ngọt khi bạn có được một ít khoai mỡ tím trong tay.)

Purple yams are similar to sweet potatoes and are known by several names, including ten-months yam, winged yam, violet yam, greater yam or simple yam … (Khoai mỡ tím tương tự như khoai lang Và được biết với nhiều tên khác nhau như khoai mỡ 10 tháng, khoai mỡ có cánh, khoai mỡ tím, khoai mỡ hay đơn giản là khoai mỡ.)

Dioscorea alata commonly known as purple yam is actually a species of yam, a tuberous root vegetable. It has become naturalized following its origin in Asia, South America and Southeast U.S. (Dioscorea alata thường được gọi là khoai mỡ tím thực chất là một loại khoai mỡ, một loại rau củ có rễ củ. Nó được thuần chủng từ một loài ở Châu Á, Nam Mỹ và Đông Nam Hoa Kỳ.)

Đoạn hội thoại tiếng Anh liên quan đến khoai mỡ tím (purple yam)

Sau khi tham khảo đoạn hội thoại ngắn về loại khoai mỡ tím trong tiếng Anh người học online có thể biết được cách sử dụng các từ và cụm từ liên quan đến purple yam. 

Diana: Hi Kate. What are you doing now? (Chào Kate. Chị đang làm gì vậy?)

Kate: Hi Kate. I’m cooking some pancakes from purple yam. (Chào Kate. Chị đang làm một vài cái bánh kếp từ khoai mỡ tím.)

Diana: Wow. That’s a great idea. Purple yam has many health benefits for us. (Ồ. Đó là một ý tưởng tuyệt vời. Khoai mỡ tím rất có ích cho sức khỏe của chúng ta.)

Kate: Sure. Do you know them? (Đúng vậy. Em có biết lợi ích đó là gì không?)

Diana: Firstly, purple yam can proper blood circulation. Purple pigments contained in the purple yam are related in conducting the blood circulation in our body. (Đầu tiên, khoai mỡ tím giúp lưu thông máu tốt. Các sắc tố màu tím có trong khoai mỡ tím có liên quan đến việc dẫn lưu máu trong cơ thể chúng ta.)

Kate: Well. How can purple yam affect our health? (À. Làm sao khoai mỡ tím có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của chúng ta như thế?)

Diana: Purple pigments that give colour to the meat of purple yam is called anthocyanin. (Các sắc tố màu tím tạo nên màu sắc cho phần thịt của khoai mỡ tím được gọi là anthocyanin.)

Như vậy, khoai mỡ tím tiếng Anh là purple yam đã được bổ sung đầy đủ các thông tin về cách phát âm và vận dụng trong thực tiễn giao tiếp kèm các ví dụ minh họa. Hãy cùng với chuyên mục Từ vựng tiếng Anh nâng cao khả năng giao tiếp và vận dụng những từ vựng dịch nghĩa Anh Việt và Việt Anh trên hoctienganhgioi.com nhé. 

Related Posts