Khó thở tiếng Anh là gì? 2 Cách phát âm theo ngữ điệu Anh & Mỹ 

Từ khó thở tiếng Anh là dyspnea được lựa chọn trong các bản dịch vì có nghĩa phù hợp với văn phong tiếng Việt. Từ vựng này cũng sở hữu cách phát âm riêng biệt và vận dụng trong các ngữ cảnh khác nhau. Cho nên người học tiếng Anh trực tuyến muốn mở rộng kiến thức  về từ dyspnea có thể cùng học trên Học tiếng Anh giỏi  nhé.

Khó thở tiếng Anh là gì?

 

Bản dịch chuẩn của từ khó thở trong tiếng Anh
Bản dịch chuẩn của từ khó thở trong tiếng Anh

Theo cách dịch thuật song ngữ Anh-Anh trong từ điển Cambridge Dictionary cung cấp thì từ khó thở tiếng Anh là dyspnea. Khó thở là tình trạng bệnh lý biểu hiện khó khăn khi hít thở hay cảm giác không nạp đủ không khí. 

Người Anh thường sử dụng từ dyspnoea mang ý nghĩa là khó thở. Dù là từ dyspnea hay dyspnoea (được sử dụng phổ biến ở UK) đều thuộc loại danh từ không đếm được (uncountable noun). Vai trò của danh từ dyspnea là chủ ngữ đứng đầu câu hay tân ngữ đứng sau các động từ thường và động từ tobe. 

Ví dụ: Mỗi khi cha của em cảm thấy khó thở, lấy viên thuốc này cho ông ấy uống càng nhanh càng tốt.

→ Whenever your father has dyspnea, take this drug for him as fast as possible.

Cách phát âm từ dyspnea (khó thở) theo IPA 

Để phát âm chuẩn xác từ mộng du trong tiếng Anh là dyspnea thì người học tiếng Anh cần tuân theo nguyên tắc trong bảng phiên âm IPA của giọng người Anh và người Mỹ là /dɪspˈniː.ə/. Từ dyspnea thuộc nhóm danh từ sở hữu trên 2 âm tiết nên trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. 

Các nguyên âm và phụ âm trong từ dyspnea thay đổi theo tiêu chuẩn IPA như sau: 

  • Phụ âm /y/ biến đổi thành nguyên âm /i/ đọc giống như nguyên âm /i/ trong tiếng Việt. 
  • Nguyên âm /a/ biến đổi thành nguyên âm /ə/ đọc giống như nguyên âm /ơ/ bằng cách đưa lưỡi chạm ngạc cứng. 

Từ và cụm từ liên quan với từ khó thở tiếng Anh 

Các từ vựng liên quan ngữ nghĩa với từ khó thở trong tiếng Anh
Các từ vựng liên quan ngữ nghĩa với từ khó thở trong tiếng Anh

Để nâng cao vốn từ vựng liên quan đến chủ đề rối loạn hô hấp thì người học tiếng Anh có thể tra cứu những từ và cụm từ liên quan đến chủ đề này trên hoctienganhgioi hôm nay. 

Synonyms and Similar Words 

Meaning  Synonyms and Similar Words  Meaning

Allergic rhinitis 

Viêm mũi dị ứng  Altitude sickness  Chứng say độ cao

Anti-asthma

Chống hen suyễn  Anti-tuberculosis  Chống lao

Croup

Bệnh Croup  Double pneumonia

Bệnh viêm phổi kép

Emphysema Bệnh khí phế thủng Farmer’s lung

Bệnh bụi phổi

Hacking Bệnh ho gà Scrofula

Bệnh tràng nhạc

Halitosis Hôi miệng Sinusitis

Viêm xoang

Hội thoại nói về chứng khó thở trong tiếng Anh có dịch nghĩa

Người học tiếng Anh có thể tham khảo đoạn văn ngắn sau đây nói về chứng khó thở trong tiếng Anh (dyspnea) để nắm bắt được cách vận dụng của từ vựng này trong giao tiếp thực tế.  

Dyspnea is shorter of breath. It’s a very common symptom in a lot of illnesses and conditions. People think of COPD or interstitial lung disease or pulmonary hypertension but it can also go along with conditions like heart failure and cancers and really there can be so much suffering that goes along with the shortness of breath. It causes anxiety and depression and dependence on others for help around the house and doing errands and it just can make people feel so terrible. 

Dịch: Khó thở là tình trạng hơi thở ngắn hơn. Đây là triệu chứng rất phổ biến của nhiều loại bệnh tật. Mọi người nghĩ đến COPD hoặc bệnh phổi cả hoặc tăng huyết áp phổi nhưng nó cũng có thể đi kèm với các tình trạng như suy tim ung thư và thực sự có rất nhiều đau khổ đi kèm với tình trạng khó thở. 

Như vậy, từ khó thở tiếng Anh là dyspnea được bổ sung đầy đủ thông tin về cách phát âm và sử dụng trong giao tiếp hàng ngày trong chuyên mục từ vựng tiếng Anh. Hãy cùng chúng tôi học tiếng Anh hiệu quả và dễ dàng trên hoctienganhgioi.com nhé. 

Related Posts