Khô mắt tiếng Anh là gì? Lựa chọn bản dịch hợp ngữ cảnh nhất

Từ khô mắt tiếng Anh là dry eye syndrome được nhiều người học tiếng Anh trực tuyến tra cứu trên nhiều trang từ điển online. Tuy nhiên họ vẫn chưa biết được cách phát âm và vận dụng trong giao tiếp hàng ngày như thế nào? Hãy cùng với chúng tôi theo dõi bài viết trên Học tiếng Anh giỏi hôm nay nhé. 

Khô mắt tiếng Anh là gì?

Dịch thuật chuẩn xác từ khô mắt trong tiếng Anh là dry eye syndrome.
Dịch thuật chuẩn xác từ khô mắt trong tiếng Anh là dry eye syndrome.

Theo cách dịch thuật Anh-Anh trong từ điển Cambridge Dictionary cung cấp thì từ khô mắt tiếng Anh là dry eye syndrome. Từ vựng chuyên ngành y khoa này nói về bệnh lý ở mắt không đủ dịch ướt gây khó chịu do một rối loạn phổ biến của màng phim nước mắt. Triệu chứng khô mắt biểu hiện bằng tình trạng đỏ, ngứa và nóng rát ở mắt. 

Cụm danh từ ghép dry eye syndrome thuộc nhóm danh từ không đếm được số ít (singular uncountable noun). Vai trò của cụm danh từ dry eye syndrome làm chủ ngữ đứng đầu câu hay đứng sau các động từ to be và động từ thường. 

Ví dụ: Bệnh khô mắt thường liên quan đến việc giảm tốc độ chớp mắt. 

Dry eye syndrome typically involves decreased blink rate.

Cách phát âm từ dry eye syndrome (khô mắt) theo IPA 

Cách phát âm cụm từ dry eye syndrome chuẩn xác
Cách phát âm cụm từ dry eye syndrome chuẩn xác

Từ khô mắt trong tiếng Anh là dry eye syndrome được phiên âm theo nguyên tắc trong bảng phiên âm IPA theo giọng Anh-Mỹ là /ˌdraɪ ˈaɪ ˈsɪn.drəʊm/ hay giọng người Mỹ là /ˌdraɪ ˈaɪ ˈˈsɪn.droʊm/. Trọng âm của cụm từ ghép dry eye syndrome rơi vào âm tiết của danh từ chính eye. 

Các nguyên âm và phụ âm trong cụm từ dry eye syndrome thay đổi theo các nguyên tắc IPA như sau: 

  • Phụ âm /y/ trong từ dry biến đổi thành nguyên âm đôi /aɪ/ đọc giống như vần /ai/ trong tiếng Việt. 
  • Nguyên âm /e/ của từ eye biến đổi thành nguyên âm /a/. 
  • Phụ âm /y/ trong từ eye biến đổi thành nguyên âm /i/.
  • Nguyên âm /o/ của từ syndrome biến đổi thành nguyên âm /əʊ/ hay nguyên âm /oʊ/.

Cụm từ liên quan với từ vựng khô mắt tiếng Anh 

Người học tiếng Anh có thể tham khảo bảng tổng hợp trên hoctienganhgioi những từ và cụm từ liên quan đến từ vựng bệnh khô mắt trong tiếng Anh như sau: 

Synonyms and Similar Words 

Meaning  Synonyms and Similar Words  Meaning

Compound eye 

Mắt kép (mắt của côn trùng) Glass eye Mắt thủy tinh

Eye drop

Thuốc nhỏ mắt Eyetooth Răng khểnh

Lazy eye

Nhược thị hiện Stink eye

Nháy mắt

Eye roll Ngước mắt Eye dialect

Phương ngữ mắt

Eye chart Biểu đồ mắt Side-eye

Một bên mắt

Eagle eye Mắt đại bàng Eye socket

Hốc mắt

Mẫu giao tiếp nói về chứng khô mắt bằng tiếng Anh có dịch nghĩa

Hội thoại giao tiếp sử dụng từ vựng khô mắt trong tiếng Anh
Hội thoại giao tiếp sử dụng từ vựng khô mắt trong tiếng Anh

Người Học tiếng Anh có thể nắm bắt được cách sử dụng của từ vựng khô mắt trong tiếng Anh và làm sao để chữa trị cho chứng khô mắt này sau khi tham khảo đoạn hội thoại giao tiếp sau.

Dr.David: Good morning. What’s the matter with you? (Chào buổi sáng. Có chuyện gì với em thế?)

Anna: I feel uncomfortable with my eyes. (Tôi cảm thấy khó chịu ở mắt.)

Dr.David: Let me check them. Wow. You got dry eye syndrome. (Để tôi kiểm tra. Ồ. Em bị khô mắt.)

Anna: Why do we get dry eyes? (Tại sao chúng ta lại bị khô mắt?)

Dr.David: As we get older, our production decreases and as we get older we also gain other medical issues including taking medications and that can contribute to dry eye syndrome. (Khi chúng ta già đi khả năng sản xuất nước mắt của chúng ta cũng giảm và phải gặp một số vấn đề về y tế bao gồm cả việc dùng thuốc và điều đó có thể góp phần gây ra hội chứng khô mắt.)

Anna: I’m only 24 years old. (Tôi mới 24 tuổi thôi.)

Dr.David: Oh! Do you love to wear your contacts?  (Ồ! Em thích đeo kính áp tròng phải không?)

Anna: Yes, I do. I don’t think it’s the cause of dry eye syndrome. (Vâng. Tôi không nghĩ rằng đó là nguyên nhân gây ra hội chứng khô mắt.)

Dr.David: You hate glasses so you wear contacts 24/7 everyday. That can damage the sperm cells of the conjunctiva that produce your tears. So you have to be really careful. (Em ghét đeo kính nên đeo kính sát tròng 24/7 mỗi ngày. Điều này làm hỏng các tế bào của cách mạng sản xuất ra nước mắt. Cho nên em phải thực sự rất cẩn thận.)

Anna: Yes, I will try it. (Vâng. Em sẽ thử.)

Như vậy, từ khô mắt tiếng Anh là dry eye syndrome đã được cung cấp chi tiết cách phát âm kèm các ví dụ minh họa giúp cho người học tiếng Anh vận dụng trong nhiều ngữ cảnh giao tiếp khác nhau. Hãy cùng chúng tôi nâng cao vốn từ vựng bằng cách truy cập chuyên mục từ vựng tiếng Anh trên hoctienganhgioi.com nhé.  

Related Posts