Groggy nghĩa tiếng Việt là gì? 2 Cách phát âm chuẩn theo IPA 

Groggy nghĩa tiếng Việt là choáng váng, mệt mỏi sở hữu cách phát âm riêng biệt và vai trò tiêu biểu được sử dụng phổ biến trong giao tiếp. Người học tiếng Anh muốn tìm hiểu thêm thông tin liên quan đến từ vựng này, hãy truy cập vào bài viết trên Học tiếng Anh giỏi hôm nay nhé. 

Groggy nghĩa tiếng Việt là gì? 

Dịch nghĩa chuẩn xác của từ groggy nghĩa tiếng Việt.
Dịch nghĩa chuẩn xác của từ groggy nghĩa tiếng Việt.

Theo dịch nghĩa trong từ điển Cambridge Dictionary thì từ groggy nghĩa tiếng Việt là trạng thái mệt mỏi, choáng váng hay thiếu tỉnh táo, thường do thiếu ngủ, bệnh tật hoặc các tác dụng phụ của một số loại thuốc men, rượu bia.  

Groggy là loại tính từ được sử dụng trong các tình huống mô tả trạng thái cơ thể hoặc tinh thần không tỉnh táo, cảm giác lảo đảo hoặc mất thăng bằng sau một cú sốc mạnh. Cho đến nay, người Anh sử dụng chủ yếu là tính từ groggy nhiều ngữ cảnh khác nhau như khi nói về tình trạng thiếu ngủ, say rượu hay muốn miêu tả cảm giác không thoải mái.

Từ groggy xuất hiện vào khoảng thế kỷ 18 có liên quan đến từ grog, một loại thức uống có cồn gây choáng váng khi uống quá nhiều. Loại đồ uống này được pha loãng với rượu mà các thủy thủ Anh thường sử dụng. Loại rượu grog này làm cho họ bị tình trạng mệt mỏi, thiếu tỉnh táo hoặc không ổn định khi say rượu. 

Cách phát âm từ groggy theo tiêu chuẩn IPA 

Từ groggy nghĩa tiếng Việt là cảm giác mệt mỏi hay choáng váng được phiên âm theo bảng nguyên tắc IPA là /ˈɡrɒɡi/ theo ngữ điệu Anh-Anh và /ˈɡrɑːɡi/ theo ngữ điệu Anh-Mỹ. Groggy là tính từ có 2 âm tiết nên trọng âm nhấn mạnh ở âm tiết đầu tiên.

Phụ âm /ɡr/ được phát âm bằng cách kết hợp phụ âm /g/ và /r/ tạo thành âm rung ở cổ họng.

Nguyên âm /o/ biến đổi thành nguyên âm /ɒ/ (người Anh đọc giống như nguyên âm /o/ mở môi nhẹ) hoặc nguyên âm /ɑː/ (người Mỹ đọc giống như nguyên âm /a/ nhưng kéo dài hơi hơn bình thường). 

Cụm từ liên quan đến từ groggy trong Tiếng Anh

Ngữ nghĩa của các từ và cụm từ liên quan đến từ groggy.
Ngữ nghĩa của các từ và cụm từ liên quan đến từ groggy.

Từ groggy nghĩa tiếng Việt là lảo đảo, choáng váng, mất thăng hoặc thiếu tỉnh táo. Người học tiếng Anh có thể tham khảo thêm các từ và cụm từ liên quan đến từ groggy như sau: 

Synonyms 

Meaning Synonyms 

Meaning

Feel groggy  Cảm giác lảo đảo  Groggy from lack of sleep sự mệt mỏi do thiếu ngủ
look groggy trông có vẻ thiếu tỉnh táo Grogginess trạng thái mệt mỏi, thiếu tỉnh táo.
A bit groggy tình trạng mơ hồ, chưa tỉnh táo hoàn toàn Unsteady không vững, không chắc chắn
Dizzy cảm giác choáng váng, không vững Sleepy buồn ngủ, cần ngủ thêm
Groggily một cách mệt mỏi, không tỉnh táo Unconcentrated Không tỉnh táo

Hội thoại ngắn về chủ đề liên quan đến từ groggy 

Người học tiếng Anh có thể biết được cách sử dụng của từ groggy trong các cuộc hội thoại giao tiếp cụ thể để nắm bắt được ý nghĩa và ngữ cảnh giao tiếp áp dụng phù hợp. 

John’s father: As I was telling you, son. I got an email from your mother. She says she is okay in Paris. (Như cha đã nói với con đó con trai. Cha nhận được email của mẹ con. Bà ấy nói rằng bà ấy ở Paris rất ổn.)

John: I’m glad to hear that. But I have to go now. (Con thấy vui khi nghe được điều đó. Nhưng con phải đi bây giờ đây.)

John’s father: OK. I want you to tell me about your problems. You’re always running. What’s happened? (Được rồi. Cha muốn con nói cho cha biết vấn đề của con con lúc nào cũng chạy. Có chuyện gì vậy?)

John: I don’t know. I have to work harder now that Mary is going to study at the college. (Con cũng không biết nữa. Con phải làm việc chăm chỉ hơn vì Mary sắp vào trường đại học rồi.)

John’s father: How about Celia? (Celia thì sao?)

John: My wife always work full day and then we both arrive home late and very tired. She sometimes feels groggy in the morning. Because she starts working at 6 o’clock in the morning and has to leave at 9 in the evening. (Vợ của con làm việc nguyên ngày và cả hai vợ chồng đều về nhà muộn và rất mệt đôi khi cô ấy còn cảm thấy lảo đảo vào buổi sáng Bởi vì cô ấy bắt đầu làm việc lúc 6 giờ sáng và tan ca lúc 9 giờ tối.)

John’s father: Are you sure you really have to work that hard, son? (Con có chắc là con thực sự phải làm việc chăm chỉ như vậy không hả con trai?)

Như vậy, từ groggy nghĩa tiếng Việt là trạng thái mất tập trung hoặc mệt mỏi do nhiều nguyên nhân khác nhau. Người học tiếng Anh có thể tìm hiểu thêm nghĩa của những từ tiếng Anh dịch chuẩn xác sang tiếng Việt trong chuyên mục Từ vựng tiếng Anh trên hoctienganhgioi.com nhé.

Related Posts