Dog tiếng Việt nghĩa là gì? Cách dùng & phát âm của người Anh 

Dog tiếng Việt nghĩa là gì được người học tiếng Anh tìm hiểu để nâng cao vốn kiến thức liên quan đến từ vựng này. Mở rộng vốn từ vựng đa dạng cấu trúc ngữ pháp sẽ giúp cho bạn hoàn thành bất kỳ đề thi nào. Hãy truy cập bài viết dưới đây trên Học tiếng Anh giỏi nhé. 

Dog tiếng Việt nghĩa là gì? 

Từ dog tiếng Việt nghĩa là gì?
Từ dog tiếng Việt nghĩa là gì?

Theo các bản dịch thuật Anh -Anh của từ điển Cambridge Dictionary thì từ dog trong tiếng Việt nghĩa là: 

Dog (noun) chỉ một loài chó có 4 chân, có thể giữ nhà, săn bắt. 

Ví dụ: He called the wild dog with a friendly name, Lucky. (Anh ta gọi con chó hoang bằng cái tên thân thiện là Lucky.)

Dog (person) chỉ một người đàn ông không đáng tin cậy hay khó chịu. 

Ví dụ: He tried to cheat all my money, the dirty dog. (Cậu ấy có lừa hết tiền của tôi, một thằng khốn nạn.)

Dog (noun) một danh từ mang ý nghĩa xúc phạm một người xấu, đặc biệt là nói về một người phụ nữ hư hỏng. 

Ví dụ: They called her a dog because she used to be a bitch. (Họ gọi cô ấy là đĩ chó.)

Dog (verb) theo dõi một người nào đó rất gần và liên tục. 

Ví dụ: The robbers dogged Maria for stealing her diamond ring yesterday. (Những tên cướp bám theo Maria để ăn cắp chiếc nhẫn kim cương của cô ấy vào ngày hôm qua.)

Dog (verb) gây khó khăn cho ai đó. 

Ví dụ: Technical problems dogged our trip from the outset. ()

Tiếng lóng dog được sử dụng để nói về một người thuộc loại đã nêu trước đó.

Ví dụ: You win a car. You lucky dog. (Anh thắng một chiếc xe hơi. Anh thật là người rất may mắn.)

Dog (noun) thuật ngữ trong tiếng Anh thương mại có nghĩa là một sự đầu tư, sản phẩm bị thất bại.

Bảng tổng hợp các dạng thì của từ dog 

Bare-inf 

Present Past participle  V-ing 

Past simple

Dog Dogs Had dogged  Dogging dogged 

Cách phát âm từ baby theo bảng nguyên tắc IPA 

Tìm hiểu về cách phát âm từ dog theo IPA.
Tìm hiểu về cách phát âm từ dog theo IPA.

Từ dog tiếng Việt nghĩa là gì với những loại từ khác nhau được phiên âm theo tiêu chuẩn trong bảng phiên âm thế giới IPA giọng người Anh là /dɒɡ/ còn giọng người Mỹ là /dɑːɡ/. Sự khác nhau trong cách phát âm từ dog của người Anh và người Mỹ là nguyên âm /o/. 

Người Anh phát âm nguyên âm /ɒ/ bằng cách tròn môi. Người Mỹ phát âm nguyên âm /ɑː/ giống như nguyên âm /a/ và kéo dài hơi hơn bình thường. Còn các phụ âm d, g không có sự thay đổi và phát âm như cách thông thường. 

Một số cụm từ của dog quen thuộc với người Anh 

Người học tiếng Anh trực tuyến tìm kiếm ngữ nghĩa của từ dog nghĩa tiếng Việt và các cụm từ liên quan từ vựng này. Để họ có thể áp dụng trong những tình huống giao tiếp chuẩn xác. 

Phrase of dog

Meaning Phrase of dog

Meaning

Dog-eared Những cuốn sách hay tờ giấy bị quăn góc Bird dog Chó săn chim
wild dogs Loài chó hoang Top dog Một người đạt vị trí có thẩm quyền
dog food Thức ăn cho chó Fire dog  Giá đỡ trong lò sưởi
Dog eat dog Tình huống một người nào đó làm bất kỳ điều gì để thành công thậm chí là gây hại cho người khác. Sea dog Thủy thủ giàu kinh nghiệm
Sausage dog Thành công bất chấp Chili dog Xúc xích nhiều tương ớt

Dịch những câu liên quan từ dog theo từng ngữ cảnh khác nhau 

Dịch nghĩa các câu giao tiếp sử dụng từ dog sang tiếng Việt.
Dịch nghĩa các câu giao tiếp sử dụng từ dog sang tiếng Việt.

Hãy dịch thuật những câu giao tiếp sau đây từ tiếng Anh sang tiếng Việt với ngữ nghĩa phù hợp từng ngữ cảnh khác nhau: 

Câu 1: Could you hear my dog barking in the distance?

Câu 2: I grabbed the dog which was lying under the table, gnawing on a bone.

Câu 3: Is that dog-eared thing over there which is my book I gave you last month? 

Câu 4: Tommy is a bird dog which was originally from Africa. 

Câu 5: When I was walking on that pavement, I saw it was covered in rubble and dog dirt. 

Câu 6: I bought a fire dog which could support the logs last night. 

Câu 7: Whether Trump is being top dog or not now? 

Câu 8: After many years working on the sea, John looks like an old sea dog. 

Câu 9: My son always orders a chili dog with Coca Cola. 

Câu 10: Tom told us a shaggy dog story to forget the long trip to his homeland. 

Đáp án: 

Câu 1: Anh có nghe thấy tiếng chó sủa ở đằng xa kia không?

Câu 2: Tôi đã túm lấy con chó đang nằm dưới gầm bàn, gặm xương.

Câu 3: Có phải cái thứ quăng queo là cuốn sách tôi tặng bạn tháng trước không?

Câu 4: Tommy là một chú chó săn chim có nguồn gốc từ châu Phi. 

Câu 5: Khi tôi đang đi trên vỉa hè đó tôi thấy nó phủ đầy gạch vụn và phân chó. 

Câu 6: Tôi đã mua một cái giá đỡ lò sưởi để đỡ những khúc gỗ đêm hôm qua.

Câu 7: Liệu Trump có phải là người đứng đầu hay không? 

Câu 8: Sau nhiều năm làm việc trên biển cả, John trông giống một người thủy thủ giàu kinh nghiệm.

Câu 9: Con trai của tôi luôn luôn gọi món xúc xích ớt với nước uống coca-cola. 

Câu 10: Tom đã kể cho chúng tôi nghe câu chuyện hài có cái kết ngớ ngẩn để quên đi chuyến đi đường dài về quê hương của anh ta. 

Như vậy, từ dog tiếng Việt nghĩa là gì đã được giải thích và bổ sung thêm nhiều thông tin hữu ích liên quan đến từ vựng này. Hy vọng bài viết trên chuyên mục từ vựng tiếng Anh trên hoctienganhgioi.com sẽ giúp cho mọi người đều hiểu và sử dụng tiếng Anh thành thạo hơn. 

Related Posts