Choir nghĩa tiếng Việt là gì? 2 Cách phát âm chuẩn xác theo IPA

Choir nghĩa tiếng Việt là nhóm nhạc nhưng thường bị phát âm sai nên cần được chú ý đọc chuẩn nguyên tắc IPA như thế nào? Tất cả những thông tin về dịch nghĩa, cách phát âm và vận dụng trong giao tiếp của từ choir được cập nhật trong bài viết hôm nay trên Học tiếng Anh giỏi nhé. 

Choir nghĩa tiếng Việt là gì? 

Choir nghĩa tiếng Việt là dàn hợp xướng hay ban nhạc.
Choir nghĩa tiếng Việt là dàn hợp xướng hay ban nhạc.

Từ choir nghĩa tiếng Việt là một nhóm ca sĩ hay gọi là một ban nhạc có thể hát biểu diễn trong nhà thờ hoặc ngoài trời. Danh từ chung choir thường đi kèm với các tính từ khác để gọi tên các ban nhạc hay số lượng thành viên tham gia.

Choir được sử dụng trong ngữ cảnh nói về dàn hợp xướng hoặc thánh ca trong nhà thờ. 

Đối với kiến thức nhà thờ, phần giữa bàn thờ (altar) và phần chính (nave) là khu vực choir dành cho dạng hợp xướng và giáo sĩ. Trong kiến trúc nhà thờ, choir là phần giữa bàn thờ (altar) và gian chính (nave), dành cho dàn hợp xướng và giáo sĩ.

Nguồn gốc của từ choir bắt nguồn từ tiếng Trung Anh là quer, quere. Từ choir có gốc là tiếng Latinh chorus, nghĩa là dàn hợp xướng. Vào thế kỷ 17, người Anh sử dụng từ choir là từ kết hợp từ Latin chorus và tiếng Pháp hiện đại chœur.

Danh từ choir thuộc nhóm danh từ đếm được nên khi ở dạng số nhiều chỉ cần thêm s vào cuối từ (choir → choirs). Vai trò của danh từ choir trong câu tiếng Anh có thể làm chủ ngữ đứng đầu câu hoặc tân ngữ đứng sau động từ to be và động từ thường.

Ví dụ: Choir was decorated in the tall western towner which is extremely luxury. 

→ Khu vực hợp xướng được trang trí trong tòa nhà cao ở phía tây cực kỳ sang trọng. 

Cách phát âm choir chuẩn xác của người Anh – Mỹ

Từ choir nghĩa tiếng Việt là nhóm nhạc hay ban nhạc được phát âm theo tiêu chuẩn phiên âm quốc tế toàn cầu IPA giọng Anh là /kwaɪər/ và giọng Mỹ /ˈkwaɪ.ɚ/. Sự khác biệt của hai cách phát âm theo ngữ điệu của người Anh và người Mỹ là phụ âm /r/ ở cuối từ choir. 

Người Anh thường chú trọng phụ âm /r/ và đọc nối với nguyên âm của từ đứng liền kề. Chẳng hạn như choir_and clergy sẽ đọc nối phụ âm /r/ và nguyên âm /a/. Điều đặc biệt khi phát âm từ choir là sự biến đổi của phụ âm /ch/ thành phụ âm /k/. Nguyên âm /o/ biến đổi thành nguyên âm /aɪ/ và nguyên âm /i/ biến đổi thành nguyên âm /ə/. 

Tổng hợp các cụm danh từ choir được dùng trong tiếng Anh 

Cách phát âm và vận dụng từ choir trong giao tiếp thực tế.
Cách phát âm và vận dụng từ choir trong giao tiếp thực tế.

Bên cạnh việc tìm hiểu nghĩa tiếng Việt của từ choir, người học tiếng Anh online có thể cập nhật thêm một số cụm từ liên quan và đồng nghĩa với từ ban nhạc hay nhóm nhạc này. Tất cả các từ vựng liên quan đến từ choir đều được tổng hợp trong bảng sau đây: 

Phrase of choir

Meaning Phrase of choir

Meaning 

a clarinet choir hợp tấu clarinet preach to the choir Cố gắng thuyết phục người khác đồng ý
the Baptist choir Dàn hợp xướng Baptist choir stalls Hàng ghế dành cho ca đoàn
eight five-part choirs Ban nhạc năm thành viên Massed choir Hợp xướng lớn
choir loft Ca đoàn gác xếp Youth choir Dàn hợp xướng thanh niên 
chamber choir Ca đoàn thính phòng Gospel choir Hợp xướng tin lành
Mixed choir Hợp xướng lại Church choir Hội thanh nhạc
School choir Hợp xướng trường học Ladies’ choir Hợp xướng nữ

Hội thoại giao tiếp liên quan từ choir trong tiếng Anh 

Thông qua đoạn hội thoại giao tiếp ngắn liên quan đến từ choir, người học tiếng Anh sẽ nắm bắt được các sử dụng cũng như cách phát âm chuẩn xác của người bản xứ. 

Laura: What would you say to someone just like you that’s on the other side of the country that’s thinking about doing something like this themselves with their choir? (Em đã nói gì với một người giống như em ở bên kia đất nước đang nghĩ đến việc tự mình làm điều gì đó cho dàn hợp xướng của họ?)

Diana: Hmm, just ask like this, ask your teacher, ask literally, anyone. It’s such a great experience for you to sing with other people that it’s going to give you a lifelong experience. (Hmm, cứ hỏi như thế này hỏi giáo viên của chị hỏi theo nghĩa đen bất kỳ ai. Thật là một trải nghiệm tuyệt vời khi chị được hát cùng những người khác, điều đó sẽ mang lại cho chị để trải nghiệm suốt đời.)

Laura: Even if you’re not gonna be in a choir in the future, aren’t you? (Ngay cả khi em không tham gia vào dạng hợp xướng trong tương lai phải không?)

Diana: Yes, I am. You’re always going to need the teamwork skills in any department and throughout this whole day. (Vâng. Chị sẽ luôn luôn cần các kỹ năng làm việc nhóm trong bất cứ bộ phận nào và trong suốt cả ngày hôm nay.)

Laura: What is your other experience? (Em có trải nghiệm gì khác hay không?)

Diana: I made so many friends. It’s a great experience. (Em đã kết bạn với rất nhiều người. Đó là một trải nghiệm tuyệt vời.) 

Laura: Can we get some snaps here? (Chị có thể chụp một số bức ảnh ở đây không?)

Diana: Yes, you can. I hope you have a wonderful time here. (Vâng. )

Như vậy, từ choir nghĩa tiếng Việt là dàn hợp xướng hay ban nhạc được phát âm theo tiêu chuẩn phiên âm IPA và sử dụng theo quy định ngữ pháp tiếng Anh. Bạn muốn nâng cao trình độ tiếng Anh giao tiếp? Đừng bỏ lỡ chuyên mục Từ vựng tiếng Anh cập nhật mỗi ngày trên hoctienganhgioi.com nhé!” 

Related Posts