Break nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm và sử dụng chuẩn 

Break nghĩa tiếng Việt là gì được người học tiếng Anh trực tuyến tìm kiếm trên hotsearch nhiều nhất tháng này. Bởi cách sử dụng và phát âm từ break có nhiều đặc điểm ngữ pháp riêng biệt. Hãy cùng Học tiếng Anh giỏi theo dõi bài viết sau đây. 

Break nghĩa tiếng Việt là gì? 

Các ngữ nghĩa của từ break tiếng Việt
Các ngữ nghĩa của từ break tiếng Việt

Theo dịch nghĩa trong từ điển Cambridge Dictionary thì từ break nghĩa tiếng Việt rất đa dạng tùy theo ngữ cảnh giao tiếp khác nhau: 

To break nghĩa là hành động phá hủy điều gì hay vật gì đó rất mạnh bạo hay làm cho cái gì đó ngừng hoạt động vì bị phá nát. 

Ví dụ: The vase was broken into pieces by my sister yesterday. (Cái lọ đã bị chị tôi làm vỡ thành từng mảnh ngày hôm qua.)

Hành động phá hủy hay kết thúc đi đến hồi kết một điều gì đó.

Ví dụ: The baby cried loudly and that broke the silence. (Đứa bé đã khóc lớn và điều đó phá vỡ sự im lặng.)

Hành động không giữ được luật lệ quy tắc hoặc lời hứa. 

Ví dụ: Will you dare to break your words? (Em có dám phá vỡ lời hứa của em hay không?)

Hành động chia thành hai hoặc nhiều phần hay nhóm nhỏ.

Ví dụ: She don’t know how to break her monthly expenses properly. (Bà thấy không biết cách chia nhỏ chi phí hàng tháng của mình một cách hợp lý.)

Làm gián đoạn hoặc dừng một việc gì đó trong một thời gian ngắn.

Ví dụ: The bell rang, breaking my mother’s sleep. (Chuông cửa reo, phá vỡ giấc ngủ của mẹ tôi.)

Làm cho ai đó mất đi sự tự tin, quyết tâm hoặc khả năng kiểm soát bản thân.

Ví dụ: I don’t think that my father would break under the strain after my mother’s death. (Tôi không nghĩ rằng cha của tôi sẽ gục ngã sau cái chết của mẹ tôi.)

Để trở nên nổi tiếng hoặc làm cho điều gì đó được biết đến.

Ví dụ: When the scandal broke, I resigned as soon as possible. (Khi vụ bê bối bị phanh phui tôi đã từ chức ngay khi có thể.)

Những con sóng đập vào vách đá hoặc trên vách núi.

Ví dụ: The waves breaks the cliff immensely. (Những con sóng đập vào vách đá rất nhiều.)

  • Bảng tổng hợp các dạng thì của động từ break

Bare-inf

To inf Past V-ing

Past participle 

Break To break Broke Breaking Broken

Cách phát âm từ break theo nguyên tắc IPA 

Từ break nghĩa tiếng Việt rất đa dạng và phong phú nhưng vẫn sở hữu cách phát âm theo đúng tiêu chuẩn nguyên tắc trong bảng phiên âm IPA giọng Anh-Mỹ là /breɪk/. Đối với động từ đơn âm như break thì cách phát âm đơn giản chỉ cần chú ý đến sự biến đổi của nguyên âm đôi /ea/ thành /eɪ/. 

Cách phát âm của nguyên âm đôi /eɪ/ tương tự như cách đọc của vần/ây/ trong tiếng Việt. Người học tiếng Anh cần chú ý đến hai phụ âm /b/ và /k/ đọc nhấn mạnh và rõ ràng. Phụ âm /b/ khi phát âm cần mím môi và bật mạnh hơi. Phụ âm /k/ ở cuối từ break có thể đọc nối với những từ liền kề bắt đầu bằng các nguyên âm a, i, e, u, o. 

Một số cụm từ của break cung cấp ngữ nghĩa khác nhau 

Những cụm từ liên quan từ break phổ biến trong tiếng Anh
Những cụm từ liên quan từ break phổ biến trong tiếng Anh

Người học tiếng Anh có thể nắm vững một số cụm từ liên quan đến từ break được tổng hợp trong bảng sau đây: 

Phrase of break

Meaning Phrase of break

Meaning

Break up with chia tay Take a break Nghỉ ngơi
Break off Bị gãy Break-up fee Phí chia tay
Coffee break Giờ nghỉ giải lao Career break Nghỉ ngơi một thời gian không làm việc
Break point Điểm nghỉ ngơi Break out Nghỉ ngơi
Break a story Câu chuyện được công khai Break ground Bắt đầu
Make-or-break Thành công hay thất bại Break even Hòa vốn
Break the cycle Phá vỡ chu kỳ Break the news Tung tin tức ra ngoài

Dịch những câu liên quan từ break theo từng ngữ cảnh giao tiếp 

Thực hành dịch nghĩa chuẩn xác các cụm từ break
Thực hành dịch nghĩa chuẩn xác các cụm từ break

Hãy dịch thuật chuẩn xác các câu sau đây sử dụng từ và cụm từ của động từ break: 

Câu 1: Mrs Green wants to take a career break and take care of her family and children. 

Câu 2: They have broken up after 3 years of loving and living together. 

Câu 3: When is your spring break, darling? 

Câu 4: The meeting lasted too long so I didn’t have time for a comfort break. 

Câu 5: I hope your husband will make a clean break after divorce. 

Câu 6: Maria was bored with that channel because of too many commercial breaks. 

Câu 7: Ukraine government needs to break the deadlock with Russia right now. 

Câu 8: Our athlete broke the record for 3 gold medals at the Olympics in Japan. 

Câu 9: You will be fined if you try to break the law. 

Câu 10: My daughter broke my grip and went out overnight. 

Đáp án: 

Câu 1: Bà Green muốn nghỉ ngơi một thời gian để chăm sóc gia đình và con cái của mình. 

Câu 2: Họ đã chia tay sau 3 năm yêu đương và chung sống với nhau. 

Câu 3: Khi nào con được nghỉ lễ mùa xuân vậy hả con yêu?

Câu 4: Cuộc họp kéo dài quá lâu nên tôi không có thời gian để đi toilet. 

Câu 5: Anh mong rằng chồng của em sẽ chia tay một cách rõ ràng sau khi ly hôn.

Câu 6: Maria chán kênh đó quá vì có nhiều quảng cáo.

Câu 7: Chính phủ Ukraine cần phá vỡ bế tắc với Nga ngay bây giờ.

Câu 8: Vận động viên của chúng ta đã phá kỷ lục giành 3 huy chương vàng tại Thế vận hội ở Nhật Bản.a

Câu 9: Em sẽ bị phạt nếu cố tình vi phạm luật lệ. 

Câu 10: Con gái của tôi đã phá vỡ sự kìm kẹp của tôi để đi ra ngoài qua đêm. 

Như vậy, từ break nghĩa tiếng Việt là gì đã được bổ sung chi tiết dịch nghĩa, cấu trúc, cách phát âm và ứng dụng trong thực tiễn. Để nâng cao vốn kiến thức liên quan đến từ vựng tiếng Anh, hãy thường xuyên truy cập vào hoctienganhgioi.com mỗi ngày nhé. 

Related Posts