Từ baby tiếng Việt là em bé, trẻ thơ và nhiều ngữ nghĩa với các vai trò khác nhau. Mỗi vai trò của từ baby được dịch thuật sang nhiều ngữ nghĩa phù hợp ngữ cảnh giao tiếp. Hãy cùng với Học tiếng Anh giỏi tìm hiểu ngay sau đây nhé.
Baby nghĩa tiếng Việt là gì?

Trích dẫn từ trong từ điển Cambridge Dictionary cung cấp bản dịch chuẩn xác của từ baby nghĩa tiếng Việt là:
Baby (noun) có nghĩa là một đứa trẻ rất nhỏ, đặc biệt là chưa thể nói hay đi.
Ví dụ: Mrs. Sarah bought a lot of baby clothes for his daughter last week. (Bà Sarah đã mua rất nhiều quần áo sơ sinh cho con gái của bà ấy vào tuần trước.)
Baby (noun) để nói về những con vật rất nhỏ hoặc mới sinh ra.
Ví dụ: Panda called Aibao loves her baby so much. ()
Baby (noun) nói về một người có tính cách trẻ con hay một thành viên trẻ hoặc nhỏ nhất trong nhóm.
Ví dụ: Henry is the baby of my big family. (Henry là đứa trẻ nhỏ tuổi nhất của đại gia đình tôi.)
Baby (noun) là một danh xưng được sử dụng phổ biến ở Mỹ để gọi người yêu, vợ, chồng hoặc người bạn đời.
Ví dụ: Merry Christmas, baby! (Chúc mừng Giáng sinh em yêu dấu!)
Baby (verb) chỉ hành động chăm sóc, chú ý, giúp đỡ người khác như thể một đứa trẻ.
Ví dụ: My seven-year-old doesn’t like me to baby her anymore. (Cô con gái 7 tuổi của tôi không thích tôi cưng chiều nó nữa.)
Baby (verb) hành động xử lý sự việc bằng sự chăm sóc và chú ý
Ví dụ: I just want to baby this expensive car everyday. (Tôi chỉ muốn chăm sóc chiếc xe đắt giá này mỗi ngày.)
Baby (adj) chỉ tính chất những con vật, đồ vật nhỏ bé.
Ví dụ: He was a baby boy when I visited his family 10 years ago. (Cậu ấy vẫn còn là một bé trai nhỏ bé khi tôi viếng thăm gia đình của cậu ấy cách đây 10 năm.)
Cách phát âm từ baby theo nguyên tắc IPA

Từ baby nghĩa tiếng Việt là gì chi tiết tùy thuộc vào chức năng của từ vựng này trong câu được phiên âm theo tiêu chuẩn trong bảng phiên âm IPA ngữ điệu Anh – Mỹ là /ˈbeɪ.bi/. Trọng âm của danh từ baby sở hữu 2 âm tiết trở lên rơi vào âm tiết đầu tiên.
Nguyên âm và phụ âm trong từ baby có một sự thay đổi nho nhỏ như sau:
- Nguyên âm /a/ biến đổi thành nguyên âm đôi /eɪ/ đọc giống như vần /ây/ trong tiếng Việt.
- Phụ âm /y/ biến đổi thành nguyên âm /i/.
Một số cụm từ của baby được sử dụng phổ biến nhất

Bên cạnh việc tìm hiểu về ngữ nghĩa của từ baby trong tiếng Việt thì người học tiếng Anh cũng quan tâm đến một số cụm từ đi kèm từ baby được tổng hợp trong bảng sau đây:
| Phrase of baby | Meaning | Phrase of baby | Meaning |
| Baby boom | Bùng nổ trẻ sơ sinh | Sleep like a baby | Ngủ ngon và sâu |
| Baby carriage | Xe đẩy trẻ em | Be left holding the baby | Gánh chịu hậu quả |
| Baby fat | Lớp mỡ thừa ở trẻ sơ sinh | Be like taking candy from a baby | Dường như rất dễ dàng |
| Cry-baby | Người có tính khóc nhè như một đứa trẻ | As smooth as a baby’s bottom | Rất mềm mịn |
| Baby bond | Trái phiếu trẻ em | Throw the baby out with the bathwater | Đánh mất ý tưởng hoặc những vật có giá trị |
Dịch những câu liên quan từ baby theo chuẩn ngữ pháp
Hãy dịch thuật những câu sau đây có sử dụng từ và cụm từ liên quan từ baby từ tiếng Anh sang tiếng Việt:
Câu 1: I’m not sure whether a baby boom will happen in the future or not.
Câu 2: She intends to buy a baby carriage for his daughter who is only new-born.
Câu 3: Don’t worry. It’s just baby fat which won’t appear as he grows up.
Câu 4: Mary behaves like a cry-baby due to a scratch.
Câu 5: Baby bond, also called Child Trust Fund, was established in the UK.
Câu 6: My mother wishes she could sleep like a baby after that nightmare.
Câu 7: That village was left holding a baby after the government’s decision last year.
Câu 8: Don’t pretend it was like taking candy from a baby. That’s all our problems.
Câu 9: Diana’s skin is as smooth as a baby’s bottom after using that natural oil.
Câu 10: After the bankruptcy, he threw the baby out with the bathwater.
Đáp án:
Câu 1: Tôi không chắc chắn liệu có bùng nổ trẻ sơ sinh trong tương lai hay không.
Câu 2: Bà ấy dự định mua một chiếc xe đẩy trẻ em cho con gái mới sinh của cậu ấy.
Câu 3: Đừng lo lắng. Đó chỉ là mở ở trẻ em thôi. Nó sẽ không xuất hiện khi bé lớn lên đâu.
Câu 4: Mary cư xử như một đứa trẻ khóc nhè vì bị trầy xước nhỏ.
Câu 5: Trái phiếu trẻ em, con gọi là Quỹ uỷ thác trẻ em được thành lập tại Anh Quốc.
Câu 6: Mẹ tôi ao ước có thể ngủ như một đứa trẻ sau cơn ác mộng đó.
Câu 7: Ngôi làng đó đã phải gánh chịu hậu quả sau quyết định của chính phủ vào năm ngoái.
Câu 8: Đừng làm như dễ dàng lắm. Đó là tất cả những vấn đề của chúng ta.
Câu 9: Da của Diana mịn màng như một đứa trẻ sau khi sử dụng loại dầu tự nhiên đó.
Câu 10: Sau khi phá sản Anh ta đã đánh mất ý tưởng của mình.
Như vậy, từ baby nghĩa tiếng Việt là gì và cách sử dụng chuẩn văn phong của người anh như thế nào đều được cập nhật trong chuyên mục Từ vựng tiếng Anh hôm nay. Người học tiếng Anh có thể tham khảo cách học từ vựng mới và khoa học này bằng cách tham khảo những bài viết của chúng tôi trên hoctienganhgioi.com nhé.
