Appreciate nghĩa là gì được nhiều người học tiếng Anh trực tuyến tìm kiếm những cấu trúc ngữ pháp chuẩn xác khi áp dụng trong việc rèn luyện kỹ năng viết của mình. Hãy nhanh tay truy cập vào bài viết trên Học tiếng Anh giỏi ngay sau đây nhé. Để không bỏ lỡ bất kỳ điểm ngữ pháp nhỏ nhặt nào nhé.
Từ appreciate nghĩa tiếng Việt là gì?

Trong từ điển Anh – Việt cung cấp nhiều bản dịch nghĩa của từ appreciate nghĩa tiếng Việt để người học tiếng Anh có thể áp dụng trong những tình huống giao tiếp thích hợp.
Động từ appreciate có nghĩa là thừa nhận hay thấu hiểu một điều gì đó.
S + appreciate + noun/ noun phrase
Ví dụ: His father doesn’t appreciate his work too much. (Cha của cậu ta không thấu hiểu công việc của anh ấy nhiều lắm.)
Thể hiện sự trân trọng hay nhận biết một điều gì đó rất quan trọng.
S + appreciate + N/ that clause/ question word
Ví dụ: They appreciate that it’s a hard duty for him to rescue our daughter. (Chúng tôi trân trọng nhiệm vụ khó khăn của anh ấy khi cứu sống con gái của chúng tôi.)
Hành động biết ơn vì một điều gì đó.
I/We + appreciate + noun/V-ing
Ví dụ: I appreciate your kindness to my dog. (Tôi biết ơn sự tử tế của anh dành cho chú chó của tôi. )
Thể hiện hành động xin phép một cách lịch sự.
I would appreciate it if S + could + V0 + O
Ví dụ: I would appreciate it if you could let me know where is my wife. (Tôi muốn hỏi mẹ có biết vợ của tôi ở đâu không.)
Cách phát âm từ appreciate theo tiêu chuẩn IPA

Từ appreciate nghĩa tiếng Việt đa dạng tương ứng với mỗi cấu trúc ngữ pháp khác nhau. Ngoài ra, từ appreciate cũng được phát âm theo tiêu chuẩn trong bảng phiên âm IPA giọng người Anh và người Mỹ giống nhau là /əˈpriː.ʃi.eɪt/. Trọng âm của động từ sở hữu từ ba âm tiết trở lên như từ appreciate rơi vào âm tiết thứ hai.
Còn các nguyên âm và phụ âm đều có sự biến đổi tuân thủ theo nguyên tắc như sau:
Nguyên âm /a/ → nguyên âm /ə/ đọc tương tự như nguyên âm /ơ/ trong tiếng Việt.
Nguyên âm /e/ → nguyên âm /iː/ đọc giống như nguyên âm /i/ và kéo dài hơi hơn bình thường.
Hậu tố (prefixes) -ciate → /ʃi.eɪt/ trong đó có cách đọc của phụ âm /ʃ/ cong lưỡi và phát âm mạnh.
Một số cụm từ liên quan từ appreciate từ điển tiếng Anh

Bên cạnh việc tìm hiểu về ngữ nghĩa của từ appreciate nghĩa tiếng Việt thì người học tiếng Anh còn muốn nắm vững một số cụm từ đi kèm với từ appreciate được tổng hợp trong bảng sau đây:
đánh
| Phrase of appreciate | Meaning | Phrase of appreciate | Meaning |
| I really appreciate it | Tôi rất biết ơn | Appreciate by | Đánh giá cao bằng với |
| Really appreciate | Cảm ơn một cách trân trọng | Appreciate against something | Đánh giá cao so với cái gì đó |
| Much/great appreciate | Đánh giá cao, rất trân trọng | Appreciate considerably | Đánh giá cao đáng kể |
| Appreciate in value | Đánh giá cao về giá trị | Appreciate dramatically | Đánh giá cao thực sự |
Bài tập trắc nghiệm sử dụng từ appreciate theo chuẩn ngữ pháp
Hãy đưa ra sự lựa chọn chính xác và phù hợp với cấu trúc sử dụng của động từ appreciate trong những câu trắc nghiệm sau đây:
Câu 1: Your mother in law … the gift that you gave her at their 15th wedding ceremony last month.
- Appreciated B. Appreciated by C. Appreciated in value D. Appreciating
Câu 2: I could … the content and meaning of that play.
- Appreciated by B. Appreciate C. Appreciate in value D. Appreciate against
Câu 3: We … your help when we are in need of something to eat in winter.
- Appreciate it B. Appreciate against C. Appreciate D. Appreciate by
Câu 4: I would … if you could introduce me at the beginning of the meeting.
- Appreciate by B. Appreciate against C. Appreciated D. Appreciate it
Câu 5: Any pence you could give me would be greatly …
- Appreciate B. Appreciate it C. Appreciate by D. Appreciate against
Đáp án:
- A
- C
- B
- D
- A
Như vậy, appreciate nghĩa tiếng Việt là gì đã được bổ sung thêm nhiều thông tin liên quan đến cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh và các ví dụ minh họa. Điều này hoàn toàn khác biệt với cách tra cứu ngữ nghĩa của từ vựng như cách truyền thống. Hãy cùng hoctienganhgioi.com học và vận dụng trong giao tiếp thực tiễn nhé.
