Rau tiến vua tiếng Anh là gì? Từ vựng món ăn Việt 2025

Rau tiến vua tiếng Anh là mountain jelly vegetable có nhiều tên gọi khác nhau trong tiếng Việt là rau cần biển, rau câu hay rau cần khô. Hãy theo dõi bài viết trên Học tiếng Anh giỏi hôm nay để biết được cách phát âm và tham khảo các ví dụ đính kèm vận dụng trong giao tiếp thực tế.. 

Rau tiến vua tiếng Anh là gì?

Tìm bản dịch rau tiến vua tiếng Anh là gì ?
Tìm bản dịch rau tiến vua tiếng Anh là gì ?

Trong từ điển Cambridge dictionary, rau tiến vua hay một số nơi còn gọi là rau cải thơm, rau ngó xuân có tên tiếng Anh theo nghĩa đen ít dùng trong văn bản chính thức là mountains jelly vegetable. 

Cụm từ “mountain jelly vegetable” (dịch gần nghĩa là rau tiến vua hoặc rau câu núi, thường dùng trong ẩm thực châu Á) không phổ biến trong tiếng Anh thông dụng, nhưng có thể xuất hiện trong các ngữ cảnh ẩm thực, du lịch, hoặc mô tả món ăn đặc sản.

Khi nhắc đến rau tiến vua thì bạn nên liên tưởng một loại cây có thân dài, dùng làm rau ăn sống hoặc nấu. Để dùng trong thời gian dài thì người ta còn đem rau tiến vua ngâm, sấy khô để làm món xào, nộm. 

Ví dụ: 

We use mountain jelly vegetable as the main ingredient for this mixed salad. (Chúng tôi sử dụng rau tiến vua như nguyên liệu chính cho món xà lách trộn.)

Ví dụ 2: 

Salad with mountain jelly vegetable was a must in this menu. (Món nộm rau tiến vua được phục vụ trong thực đơn này.) 

Cách phát âm từ mountain jelly vegetable theo tiêu chuẩn IPA 

Cụm từ rau tiến vua trong tiếng Anh là mountain jelly vegetable được phiên âm theo tiêu chuẩn phiên bản quốc tế IPA giọng Anh-Anh và Anh-Mỹ là /ˈmaʊn.tən ˈdʒel.i ˈvedʒ.tə.bəl/. 

Cách phát âm từng từ trong cụm từ mountain jelly vegetable như sau: 

  • mountain /ˈmaʊn.tən/ hoặc /ˈmaʊn.n̩/ với phụ âm “t” ở giữa thường bị nuốt hoặc biến thành âm “n”, giống như “moun’n”
  • jelly /ˈdʒel.i/ chứa phụ âm “j” như trong “juice”, âm “e” giống “e” trong “pen”
  • vegetable /ˈvedʒ.tə.bəl/ hoặc /ˈve.dʒə.tə.bəl/ thường đọc rút gọn thành 3 âm tiết là “VEJ-tuh-b’l”. 

Những tên gọi rau củ vùng nhiệt đới trong tiếng Anh

Tên gọi của các loại rau củ đặc trưng của nhiệt đới trong nhóm từ vựng chuyên ngành được nhiều người học tiếng Anh tìm kiếm sẽ tổng hợp trong bảng sau đây: 

Words Meaning Words Meaning
Clown daisy Rau cải cúc Scallion Hành lá
Sweet potato buds Rau lang Marjoram Rau kinh giới
Malabar spinach Rau mồng tơi Sawleaf Ngò gai
Beefsteak plant Rau tía tô Neptunia oleracea Rau nhút
Coriander Rau răm Chayote tops Đọt su su

5 ví dụ minh họa cách dùng cụm từ mountain jelly vegetable 

Cách phát âm và ví dụ minh họa cho cụm từ mountain jelly vegetables
Cách phát âm và ví dụ minh họa cho cụm từ mountain jelly vegetables

Những ví dụ minh họa cách dùng cụm từ mountain jelly vegetable trong câu tiếng Anh, kèm bản dịch tiếng Việt:

Mountain jelly vegetable is a traditional delicacy in some parts of Asia, especially in Vietnam and China. (Rau tiến vua là một món đặc sản truyền thống ở một số vùng châu Á, đặc biệt là Việt Nam và Trung Quốc.)

We had a refreshing salad made with mountain jelly vegetable and sesame dressing. (Chúng tôi đã ăn một món gỏi thanh mát làm từ rau tiến vua và sốt mè.)
Mountain jelly vegetable is prized for its crunchy texture and cooling properties. (Rau tiến vua được ưa chuộng nhờ kết cấu giòn và tính mát.)

You can soak mountain jelly vegetable in water for a few hours before cooking it with other ingredients. (Bạn có thể ngâm rau tiến vua trong nước vài tiếng trước khi nấu với các nguyên liệu khác.)

This vegetarian soup includes mushrooms, tofu, and mountain jelly vegetables for added texture. (Món canh chay này gồm nấm, đậu hũ và rau tiến vua để tăng độ giòn.) 

Xem thêm: Rau càng cua tiếng Anh là gì? Chọn 1 bản dịch thuật hàng đầu

Hội thoại giao tiếp giới thiệu về rau tiến vua – mountain jelly vegetable 

Mẫu hội thoại tiếng Anh đơn giản về rau tiến vua tiếng Anh là mountain jelly vegetable nhưng trong ngữ cảnh ẩm thực Việt Nam, thường được gọi là “king vegetable”. 

Anna: Hey, have you ever tried rau tiến vua? (Này, Anh có bao giờ ăn thử rau tiến vua chưa?)

Ben: Rau tiến vua? What’s that? (Rau tiến vua? Cái gì vậy?)

Anna: It’s a kind of dried wild vegetable. People call it “king vegetable” or mountain jelly vegetable because it used to be served to the kings in the past. (Đó là một loại rau dại sử dụng để dâng cho vua trong quá khứ.)

Ben: Oh wow, sounds interesting! How do you cook it? (Ồ, nghe thú vị thật. Bạn nấu nó như thế nào?)

Anna: Usually, we soak it in water until it becomes soft, then stir-fry it with garlic or cook it with pork or beef. (Chúng tôi thường ngâm nó trong nước để nó mềm rồi xào với tỏi hoặc nấu với thịt bò và thịt heo. )

Ben: Is it healthy? (Rau tiến vua có lợi cho sức khỏe không?)

Anna: Yes! It’s high in fiber and good for digestion. And it tastes really nice, chewy and a bit crunchy. (Có. Nó chứa nhiều dinh dưỡng và tốt cho hệ tiêu hóa. Mùi vị rất ngon, nhai giòn giòn.)

Ben: I’d love to try it someday. Where can I find it? (Tôi sẽ thử một ngày nào đó. Tôi có thể mua rau tiến vua ở đâu?)

Anna: You can buy it at Vietnamese markets, especially in the dried food section. (Anh có thể mua rau tiến vua ở chợ Việt Nam, đặc biệt là trong các khu vực thực phẩm khô.)

Ben: Thanks! I’ll look for it next time. (Cảm ơn. Lần sau tôi sẽ tìm mua nó.)

Như vậy, rau tiến vua tiếng Anh là từ mountain jelly vegetable được bổ sung đầy đủ giải thích cách phát âm ví dụ minh họa và hội họa giao tiếp ứng dụng trong thực tiễn. Người học tiếng Anh có thể dễ dàng áp dụng trong bất kỳ chủ đề nào liên quan đến tên gọi các loại rau vùng nhiệt đới bằng tiếng Anh. Theo dõi chuyên mục Từ vựng tiếng Anh mỗi ngày – bước đầu để chinh phục ngoại ngữ! 

Xem thêm: Rau thì là tiếng Anh là gì? Lựa chọn 1 bản dịch phù hợp ngữ cảnh

Related Posts