Rau thì là tiếng Anh là dill hay fennel sẽ được phân biệt, giải thích và đính kèm các ví dụ minh họa. Để người học tiếng Anh không sử dụng nhầm lẫn trong ngữ cảnh giao tiếp cụ thể, hãy cùng với Học tiếng Anh giỏi tham khảo nội dung bản dịch nghĩa chuẩn xác và cách phát âm theo đúng tiêu chuẩn IPA toàn cầu.
Rau thì là tiếng Anh là gì?

Theo cách dịch nghĩa trong từ điển Cambridge dictionary thì từ rau thì là trong tiếng Anh là dill. Dill là một loại rau thì là ta được sử dụng trong ẩm thực Việt Nam để nêm các món như cá hấp, canh cá, chả cá … Rau thì là ta lá mảnh, mềm, có mùi thơm đặc trưng làm thịt cá không có mùi tanh, hấp dẫn hơn.
Danh từ dill là loại danh từ đơn thể không đếm được (uncountable noun) làm chủ ngữ, tân ngữ hay bổ nghĩa cho danh từ khác. Các động từ đi kèm danh từ dill ở dạng số ít thêm s/es ở thì hiện tại.
Ví dụ: Rau thì là có mùi thơm đặc trưng thường được dùng để nêm các món cá và súp cua.
→ Dill has a distinct flavor which is used in any season fish dishes and crab soup.
Cách phát âm cụm từ dill theo tiêu chuẩn bảng IPA
Nếu muốn phát âm chuẩn xác từ rau thì là trong tiếng Anh (dill) thì người học tiếng Anh có thể nghe phát âm trên các trang như Cambridge Dictionary hoặc Forvo. Tuy nhiên điều quan trọng là tham khảo bản phiên âm phiên âm theo bảng tiêu chuẩn IPA giọng Anh-Mỹ là /dɪl/.
Để phát âm chuẩn xác từ dill người học tiếng Anh nên kết hợp cách phát âm của các nguyên âm và phụ âm như sau:
- Phụ âm /d/ đọc tương tự như âm /đ/ trong tiếng Việt.
- Nguyên âm /ɪ/: đọc tương tự như nguyên âm /i/ nhưng kéo dài hơn hơn bình thường.
- Phụ âm /l/ là phụ âm nên đọc nhẹ giọng khi kết thúc.
Các ví dụ minh họa sử dụng từ rau thì là ta – dill

Những ví dụ minh họa liên quan đến từ rau thì là trong tiếng Anh (dill) sẽ giúp cho người học tiếng Anh online nắm bắt thêm những khái niệm và cách diễn giải chuẩn xác như người bản xứ.
Like with any of these teas, dill is a very beneficial herb for your health if you drink it everyday. (Giống như các loại trà nào trong số này, rau thì là là một loại thảo mộc rất có lợi cho sức khỏe của bạn nếu uống nó hàng ngày.)
Dill is loaded with antioxidants which have all kinds of flavonoids in it and is great for your heart, brain and preventing stroke. (Rau thì là chứa nhiều chất chống oxy hóa có đủ loại flavonoid rất tốt cho tim, não và ngăn ngừa đột quỵ.)
Because dill has calcium so it’s good for your bones and digestion system. This herb also got vitamin A, vitamin C and iron in it. (Bởi vì rau thì là có chứa canxi nên tốt cho khung xương và hệ tiêu hóa. Loại thảo mộc này cũng có vitamin A, vitamin C và chất sắt.)
If you have diarrhea, dill will help you to quit bloating and gas. Dill also lowers cholesterol and controls the glucose in your blood, especially helps diabetes. (Nếu bạn bị tiêu chảy rau thì là sẽ giúp bạn hết đầy hơi và chướng bụng. Rau thì là cũng làm giảm cholesterol được kiểm soát lượng đường trong máu, đặc biệt là giúp ích cho bệnh tiểu đường.)
Dill is a popular vegetable in Vietnam cuisine which is commonly used as a decorative element in fish dishes and added to enhance the flavor of the other food. (Rau thì là là một loại rau phổ biến trong ẩm thực Việt Nam thường được dùng làm thành phần trang trí trong các món cá và được thêm vào để tăng hương vị cho món ăn khác.)
Hội thoại giao tiếp tiếng Anh về rau thì là ta – dill
Thông qua đoạn hội thoại giao tiếp ngắn nói về chủ đề cây rau thì là ta trong tiếng Anh (dill), chúng ta sẽ hiểu hơn về cách vận dụng đúng ý nghĩa của từ vựng này trong giao tiếp thực tiễn.
Linda: Hi Henry. How are you today? (Chào Henry. Anh khỏe không?)
Henry: Hi Linda. I’m fine. Thanks. What is this? (Chào Linda. Anh khỏe. Cảm ơn. Đây là cái gì vậy?)
Linda: It’s dill which is a nice herb for our digestion system and diabetes. After being nicely washed, i’m going to put it in the little pitcher. (Đó là rau thì là, một loại thảo mộc rất tốt cho hệ tiêu hóa về bệnh tiểu đường của chúng ta sau khi rửa sạch, em sẽ cho vào một bình nhỏ.)
Henry: What are you going to do now? (Em sẽ làm gì bây giờ?)
Linda: I’m going to add about a cup of boiling water and cover it. Let it steep for about five minutes. (Em thêm một ly nước nóng và đậy nắp lại. Để ngâm trong khoảng 5 phút.)
Henry: What will you do with that glass of dill tea? (Em sẽ làm gì với ly trà rau thì là đó?)
Linda: I don’t sweeten my teas but if you would like to sweeten it, you can use stevia or honey. (Em không thích uống trà ngọt Nhưng nếu anh thích làm ngọt nó thì anh có thể sử dụng đường hoặc mật ong.)
Henry: Okay. Let me try it with a little honey. (Được thôi. Anh sẽ thử uống trà rau thì là với một ít mật ong.)
Linda: OK. Whatever you want to help guys. ()
Như vậy, rau thì là tiếng Anh là dill khác với loại rau thì là tây thường gọi là fennel. Người học online cần phân biệt rõ cách dịch nghĩa của từ rau thì là ta để sử dụng đúng ngữ cảnh giao tiếp. Đừng quên nhấn nút like và theo dõi những bài viết trong chuyên mục Từ vựng tiếng Anh trên hoctienganhgioi.com nhé.
