Lựa chọn ngày thi IELTS thích hợp giúp cho các em có đủ thời gian chuẩn bị tốt hơn. Tuy nhiên, trong những trường hợp bất khả kháng cần thay đổi ngày thi thì nên làm gì? Tất cả những thông tin liên quan đến lịch thi IELTS, cách đổi ngày thi… được cập nhật trong chuyên mục bài viết ngày hôm nay trên Học tiếng Anh giỏi.
Lịch ngày thi IELTS trên máy tính mới nhất năm 2025

Cập nhật các ngày thi IELTS 2024 – 2025 dành cho cả hai hình thức thi Academic và General training được tổng hợp trong bảng sau đây phổ biến ở các tỉnh thành tại Việt Nam.
|
Tỉnh/thành phố |
Tháng 12 | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 |
Tháng 6 |
| TPHCM | 7 ngày trong tuần | 7 ngày trong tuần | 7 ngày trong tuần | 7 ngày trong tuần | 7 ngày trong tuần | 7 ngày trong tuần | 7 ngày trong tuần |
| Hà Nội | 7 ngày trong tuần | 7 ngày trong tuần | 7 ngày trong tuần | 7 ngày trong tuần | 7 ngày trong tuần | 7 ngày trong tuần | 7 ngày trong tuần |
| Đà Nẵng | Thứ 3, 4, 5, 6, 7, chủ nhật | Thứ 3, 4, 5, 6, 7, chủ nhật | Thứ 3, 4, 5, 6, 7, chủ nhật | Thứ 3, 4, 5, 6, 7, chủ nhật | Thứ 3, 4, 5, 6, 7, chủ nhật | Thứ 3, 4, 5, 6, 7, chủ nhật | Thứ 3, 4, 5, 6, 7, chủ nhật |
| Đồng Nai | 7, 21 | 4, 25 | 8, 9, 22 | 8, 15 | 5, 24 | 3, 17, 24 | 14, 19, 28 |
| Bình Thuận | 14 | 11 | X | 15 | 12, 26 | X | 7 |
| Cần Thơ | 13, 27 | 3, 16 | 7, 21 | 7, 21 | 4, 24 | 8, 16, 23 | 13, 20 27 |
| Vũng Tàu | 2, 30 | 7, 21 | 4, 16 | 8, 13, 22 | 5, 12, 26 | 8, 24 | 7, 21 |
| Gia Lai | 14 | 16 | 13 | 8 | 12 | 17 | 14 |
| Hạ Long | 5, 7, 14, 21, 28 | 4,11, 16, 25 | 8, 13, 22 | 6, 8, 15, 22 | 5, 12, 24, 26 | 3, 8, 17, 24 | 7, 14, 15, 19, 21, 28 |
| Vinh | 7, 21, 28 | 10, 11, 15, 16 | 21, 22 | 6, 7, 8, 14, 15, 21, 22 | 4, 5, 25, 26 | 8 23, 24 | 6, 7, 20, 21 |
| Hải Phòng | 1, 5, 6, 7, 8, 12, 13, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 26, 27, 28, 29 | 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 19, 23, 24, 25, 26, 30, 31 | 1, 2, 6, 7, 8, 9, 13, 14, 15, 16, 20, 21, 22, 23, 27, 28 | 1, 2, 6, 7, 8, 9, 13, 14, 15, 16, 20, 21, 22, 23, 27, 28, 29, 30 | 3, 4 5, 6, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27 | 1, 2, 3, 4, 8, 9, 10, 11, 15, 16, 17, 18, 22, 23,24, 25, 29, 30, 31 | 1, 5, 6, 7, 12, 13, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 26, 27, 28, 29 |
| Thanh Hóa | 5, 14, 21, 28 | 4, 25 | 22 | 6, 8, 15, 22 | 12, 26 | 3, 17 | 14, 21 |
Thi IELTS trên giấy năm 2025 tại các tỉnh thành

Các thí sinh cần chú ý đến ngày thi IELTS dành cho cả hai hình thức thi kiểm tra kỹ năng tiếng Anh Academic và General training có đánh dấu sao. Những ngày thi không đánh dấu sao có nghĩa là các thí sinh nên liên hệ với các trung tâm để nắm vững hình thức thi nào phù hợp với sự lựa chọn của mình.
|
Tỉnh/thành phố |
Tháng 12 | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 |
Tháng 6 |
| TPHCM | 5, 7*, 14*, 21, 28* | 4*, 11, 16*, 18, 25 | 8*, 13, 22* | 6, 8*, 15, 22*, 29 | 5*, 12, 19, 24, 26* | 3, 8*, 17, 24* | 7*, 14, 19, 21*, 28 |
| Hà Nội | 5, 7*, 14*, 21, 28* | 4*, 11, 16*, 18, 25 | 8*, 13, 22* | 6, 8*, 15, 22*, 29 | 5*, 12, 19, 24, 26* | 3, 8*, 17, 24* | 7*, 14, 19, 21*, 28 |
| Đà Nẵng | 5, 7*, 14*, 21, 28* | 4*, 11, 16*, 18, 25 | 8*, 13, 22* | 6, 8*, 15, 22*, 29 | 5*, 12, 19, 24, 26* | 3, 8*, 17, 24* | 7*, 14, 19, 21*, 28 |
| Đồng Nai | 7*, 21 | 4*, 25 | 8*, 22* | 8*,15 | 5*, 24 | 3, 17, 24* | 14, 19, 28 |
| Bình Dương | 7*, 21 | 11, 25 | 8* | 8*, 22* | 5* | 3, 24* | 7*, 28 |
| Bình Thuận | 14* | 11 | 15 | x | 12, 26* | x | 7* |
| Cần Thơ | 14* | 4*, 16* | 8*, 22* | 8*, 22 | 5*, 24 | 8* | 14, 21* |
| Vũng Tàu | 7*, 21 | 4*, 16* | 8*, 13, 22* | 6, 15, 22* | 5*, 12, 26* | 8*, 24* | 7*, 21* |
| Gia Lai | x | 16* | 13 | 8* | 12 | 17 | 14 |
| Hạ Long | 5, 7*, 14*, 21 | 4*, 11, 16*, 25 | 8*, 13, 22 | 6, 8*, 15, 22* | 5*, 12, 24, 26* | 3, 8*, 17, 24* | 7*, 14, 19, 21*, 28 |
| Vinh | 7*, 21, 28 | 11, 16* | 22* | 6, 8*, 15, 22* | 5*, 26* | 8*, 24* | 7*, 21* |
| Hải Phòng | 5, 7*, 14*, 21, 28 | 4*, 11, 16*, 25 | 8*, 13, 22* | 6, 8*, 15, 22* | 5*, 12, 24, 26* | 3, 8*, 17, 24* | 7*, 14, 19, 21*, 28 |
| Thanh Hóa | 5, 14*, 21, 28 | 4*, 25 | 22* | 6, 8*, 15, 22* | 12, 24, 26* | 3, 17 | 14, 21* |
| Buôn Ma Thuột | 5, 18 | 11 | 22 | 6, 22* | 26* | 3, 17 | 7*, 21* |
| Lào Cai | 14* | 16* | 12 | 8*, 15 | 24 | 17 | 28 |
| Thái Nguyên | 5, 21, 28 | 4*, 11 | 22* | 8*, 22* | 12, 26* | 8*, 24* | 7*, 21* |
| Quảng Trị | 21 | 22* | 15 | 12 | 17 | 21* |
Lệ phí và địa điểm đăng ký dự thi IELTS

Mặc dù cuộc thi IELTS được tổ chức thường xuyên tại 2 thành phố lớn là thành phố Hồ Chí Minh Hà Nội và nhiều tỉnh thành khác. Tuy nhiên các em muốn lựa chọn hình thức thi IELTS trên máy tính hay trên giấy đều cần liên hệ với địa điểm gần nhất để nộp lệ phí thi và nắm bắt được địa chỉ tổ chức.
Các cuộc thi IELTS trên máy tính hay trên giấy thường diễn ra ở các khách sạn, hội trường lớn để đảm bảo cơ sở vật chất, âm thanh, ánh sáng chất lượng cao.
Danh sách địa chỉ văn phòng đăng ký thi IELTS trực tiếp
Hà Nội:
- 15-17 Ngọc Khánh, Quận Ba Đình
- Tòa nhà TD, 28 Phan Bội Châu, Quận Hoàn Kiếm
- HITC Building, 239 Xuân Thủy, Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy
TP.HCM:
- Số 161 Hai Bà Trưng, P. Võ Thị Sáu, Quận 3
- Lầu 14 – 77 Trần Nhân Tôn, Phường 9, Quận 5
- Số 02 Nguyễn Thị Thập, Khu đô thị Him Lam, Q.7
- Số 226 Đ. Lê Văn Sỹ, Phường 1, Q.Tân Bình
Đà Nẵng: 10 Ngô Gia Tự, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Cần Thơ: Tòa nhà Hòa Bình, lầu 6, số 14-16B, Hòa Bình, Ninh Kiều.
Vinh: Tầng 5, 127 An Dương Vương, Trường Thi.
Nha Trang:Tầng 9, tòa nhà Gold Coast, 01 Trần Hưng Đạo, Lộc Thọ.
Lệ phí thi IELTS mới nhất năm 2024 – 2025
Tùy theo việc lựa chọn hình thức thi IELTS mà các thí sinh sẽ nộp lệ phí tương ứng như sau:
|
Tên gọi kỳ thi IELTS |
Đối tượng | Hình thức |
Số tiền VNĐ |
| Thi IELTS Academic (IELTS Học thuật) | Các thí sinh là du học sinh khoa học chương trình sau đại học và đại học. | Trên giấy | 4.664.000 đồng |
| Thi IELTS General training(IELTS Tổng quát) | Các thí sinh đang học các chương trình trung học | Trên máy tính | 4.664.000 đồng |
| IELTS UKVI | Các thí sinh là người muốn đăng ký thị thực và định cư tại Anh | Trên máy tính và trên giấy. | 5.252.000 đồng |
| IELTS Life Skill | Hình thức thi lại một kỹ năng để nâng cao band điểm | Trên máy tính | 4.414.000 đồng |
Hướng dẫn cách đổi ngày thi IELTS đơn giản nhất

Khi muốn đổi ngày thi IELTS vì các thí sinh phải đến trực tiếp tại trung tâm đăng ký tại Việt Nam là IDP có trụ sở và chi nhánh đặt tại nhiều tỉnh thành. Trước đó các thí sinh có thể tải mẫu đơn đổi ngày thi IELTS trên website chính thức của IDP rồi thực hiện theo quy định như sau:
- Việc hủy ngày thi IELTS phải được thực hiện bằng văn bản và nộp mẫu đơn này trong vòng 5 tuần trước ngày thi.
- Sau khoảng thời gian nộp mẫu đơn đổi ngày thi IELTS thì trong vòng 7 đến 10 ngày làm việc các em sẽ nhận được phản hồi cùng với hóa đơn giá trị gia tăng bản gốc.
- Đối với những trường hợp đổi ngày thi IELTS hợp lệ thì trung tâm sẽ hoàn trả 75% lệ phí đã nộp trước đó.
- Các em chỉ được quyền đổi ngày thi IELTS một lần duy nhất và ngày thi mới phải cách ngày thi đã hủy tối đa là 3 tháng.
Như vậy, ngày thi IELTS mới nhất năm 2024 – 2025 đã được cập nhật trong chuyên mục bài viết trên mục Thông tin kỳ thi IELTS của chúng tôi. Hãy cùng với học tiếng Anh giỏi nâng cao vốn từ vựng và Kiến thức ngữ pháp để chuẩn bị tốt cho kỳ thi IELTS nhé.
- Máy đọc sách và ghi chú Kindle Scribe 2022 – Lần đầu tiên xuất hiện máy đọc sách hỗ trợ ghi chú bằng bút đến từ thương hiệu nổi tiếng Kindle của Amazon.
