Phân biệt 3 từ down, downwards vs downward chuẩn ngữ pháp 

Down, downwards vs downward được sử dụng phổ biến trong nhiều câu nói và câu viết trong tiếng Anh. Tuy nhiên người học tiếng Anh thường nhầm lẫn khi sử dụng chúng nên gây ra nhiều tình huống hiểu lầm không đáng có. Vì thế hãy cùng Học tiếng Anh giỏi tìm hiểu ngay sau đây nhé. 

Down, downwards vs downward có nghĩa tiếng Việt là gì? 

Dịch nghĩa của từ down, downwards vs downward
Dịch nghĩa của từ down, downwards vs downward

Theo chuyên mục Grammar của từ điển English Grammar Today thì 3 từ down, downwards vs downward đều có sự khác biệt trong cấu trúc và ngữ nghĩa. 

Nghĩa của down 

Down có vai trò là một giới từ hay trạng từ có nghĩa là ở một mức hay vị trí thấp, thấp hơn. 

Ví dụ: The boy ran down the mountain quickly like seeing a bear yesterday. (Những đứa con trai chạy xuống núi nhanh chóng như nhìn thấy gấu vậy.)

Chúng ta cũng có thể sử dụng down có nghĩa là hướng, tập trung ở phía nam, hướng về nơi các con sông đổ ra biển. 

Ví dụ: She had gone on a boat down the Mississippi river before she caught a taxi through the city last year. 

Nghĩa của downwards vs downward

Cả người Anh và người Mỹ đều dùng downward và downwards để chỉ hướng di chuyển về phía thấp hơn, phía dưới vị trí nào đó. … Cả 2 từ downward và downwards đều giữ vai trò làm tính từ trong câu.  

Ví dụ: As this river flows downwards, it turn into many streams. (Khi dòng sông này chảy xuống phía dưới, nó sẽ hóa thành nhiều dòng suối nhỏ.) 

Downwards còn có nghĩa là sự di chuyển xuống vị trí thấp hơn, theo chiều hướng giảm, thấp hơn. 

Ví dụ: The house was built  slightly downwards in the direction of the mainstreet. (Ngôi nhà được xây dựng hơi thấp xuống theo hướng của con đường chính.)

Cấu trúc sử dụng của 3 từ down, downwards vs downward 

Cách sử dụng chuẩn xác của down, downwards vs downward
Cách sử dụng chuẩn xác của down, downwards vs downward

Người học tiếng Anh muốn phân biệt chuẩn xác 3 từ down, downwards vs downward nên dựa vào cấu trúc trúc và loại từ của chúng theo tiêu chuẩn ngữ pháp tiếng Anh. 

Cách sử dụng down 

Trong các tình huống thông thường, down còn có nghĩa là chuyến đi nhanh chóng đến nơi nào đó. 

S + V + down (to)

Ví dụ: I’m just going down (to) the shop. Do you want anything?

Are you going down (to) the golf club tonight?

Down có nghĩa là dọc theo con đường, khu phố, khu rừng…

S + V + down from somewhere 

Ví dụ: Mila’s office is just down the corridor, second door on the left.

They live just down the street from our house.

Down cũng là một trong những giới từ thường kết hợp với các động từ khác tạo thành các ngữ động từ (phrasal verb). 

Ví dụ: You have to sit down and calm down first. (Con nên ngồi xuống và giữ bình tĩnh trước.)

Cách dùng downwards (có -s)

Người Anh và người Mỹ sử dụng từ downwards với vai trò là một trạng từ để bổ nghĩa cho các động từ trong câu. 

Ví dụ: Demand for buying and selling house in Vietnam is on a downwards trend due to inflation. (Nhu cầu mua bán nhà ở tại Việt Nam đang có xu hướng giảm do lạm phát.)

Cách dùng down downward (không có -s)

Trong tiếng Anh của người Mỹ thường sử dụng từ downward (không có -s) với vai trò là một trạng từ chỉ vị trí thấp hơn. Ngược lại tiếng Anh của người Anh thì từ downward phải giữ vai trò là một tính từ. 

Ví dụ: My brother was too drunk so that he lied face downwards on the floor during last night. (Em trai của tôi đã quá sai đến nỗi nằm sấp mặt xuống sàn nhà suốt đêm hôm qua.)

Bài tập trắc nghiệm lựa chọn down, downwards vs downward chuẩn xác 

Lựa chọn down, downwards vs downward phù hợp ngữ nghĩa trong câu.
Lựa chọn down, downwards vs downward phù hợp ngữ nghĩa trong câu.

Hãy lựa chọn những đáp án chuẩn xác cho các câu hỏi trắc nghiệm sử dụng down, downwards vs downward sau đây: 

Câu 1: They ran … the sea like two little little boys.

  1. Down  B. Downwards  C. Downward 

Câu 2: Jamie, put that knife …! You’ll cut yourself!

  1. Downward  B. Down  C. Downwards

Câu 3: With the left wing damaged, the Boeing airplane of Jeju Air spiralled … on the runway. 

  1. Down  B. Downward  C. Downwards 

Câu 4: Do you know how long for us to go on a cruise … the Nile river ?

  1. Downwards  B. Down  C. Downward

Câu 5: Since the end of 2023, the sale figures have really taken some steps …

  1. Down  B. Downwards  C. Downward 

Câu 6: The statistics for violent family have shown a … trend in 2024

  1. Downward  B. Downwards  C. Down

Câu 7: Is this elevator going … 1st floor? 

  1. Down  B. Downward  C. Downwards 

Câu 8: The path slopes … until it meets the mainstreet. 

  1. Downwards  B. Downward  C.  Down 

Câu 9: Our director is responsible … for us to work in a month. 

  1. Downward  B.  Down  C. Downwards

Câu 10: You really let your father …

  1. Down  B. Downwards  C. Downward  

Đáp án: 

Câu 1: A

Câu 2: B

Câu 3: C

Câu 4: B

Câu 5: C

Câu 6: A

Câu 7: A

Câu 8: B

Câu 9: C

Câu 10: B

Như vậy, người học tiếng Anh đã nắm vững cách phân biệt chuẩn xác down, downwards vs downward. Hãy cùng chúng tôi nâng cao kiến thức tiếng Anh của bạn bằng cách theo dõi chuyên mục Ngữ pháp tiếng Anh trên hoctienganhgioi.com nhé. 

Related Posts