101 câu chửi bậy trong tiếng Anh bạn không thể không biết

Casc câu chửi bậy trong tiếng Anh là gì và dùng sao cho đúng – đôi khi bạn sẽ gặp những câu cực kỳ “gắt”? Người học tiếng Anh muốn giao tiếp tốt nên tìm hiểu về ngữ nghĩa của những câu chửi này khi tiếp xúc với mọi người xung quanh. Hãy cùng với Học tiếng Anh giỏi hôm nay điểm danh xem người Anh có bao nhiêu câu chửi tục nhé. 

Câu chửi bậy trong tiếng Anh là gì?

Những câu chửi bậy trong tiếng Anh khiến bạn vừa sốc vừa… bật cười!
Những câu chửi bậy trong tiếng Anh khiến bạn vừa sốc vừa… bật cười!

Chửi bậy là hành động nói những lời tục tĩu, khiếm nhã được sử dụng nhiều trong đời sống hàng ngày hơn là trong các văn bản chính thức. Cho nên người học tiếng Anh chỉ cần tìm hiểu và nắm bắt ý nghĩa của những câu chửi bậy trong tiếng Anh. 

Chẳng hạn như khi xem bộ phim Nice guy sản xuất năm 2016 thì bạn có thể biết được một số câu chửi thề bằng tiếng Anh được chuyển thể sang tiếng Việt. Mặc dù không khuyến khích người học tiếng Anh sử dụng những câu chửi bậy bằng tiếng Anh nhưng bạn cũng nên biết ý nghĩa của chúng để phòng trường hợp người khác chửi mình và biết cách đối đáp lại. 

Trong tiếng Anh có một động từ swear có nghĩa là chửi thề khi muốn nói về hành động thô tục la hét của ai đó. 

Ví dụ: She was shouting, swearing, and acting in an aggressive manner towards the staff. 

(Cô ấy đã la hét, chửi thề và có hành động hung hăng đối với các nhân viên.)

Những câu chửi thề bằng tiếng Anh ngắn gọn 

Câu chửi thề bằng tiếng Anh mức độ nhẹ nhàng cũng được thường xuyên sử dụng khi một người nào đó tức giận ở mức độ vừa phải đủ để thể hiện cảm xúc khó chịu của bản thân nhưng chưa tới mức xúc phạm mọi người khác đây là những câu chửi đổng không nhằm cụ thể và một người nào.

  • Do you wanna die?( Wanna die ?): Mày muốn chết à ?
  • You’re such a dog !:Thằng chó này.
  • You really chickened out :Đồ hèn nhát.
  • Goddamn : khốn kiếp
  • What a life! oh,hell! : mẹ kiếp
  • Uppy! : chó con
  • The dirty pig! : đồ con lợn
  • Fuck you : đis mẹ mày
  • Damn it – Mẹ kiếp
  • Fu*k – Địt mẹ mày.
  • What the fu*k – Cái đéo gì vậy?
  • What the hell/heck – Cái đ*o gì vậy?
  • Don’t bother me – Đừng làm phiền tao.
  • I don’t want to see your face. – Tao không muốn nhìn thấy cái mặt mày.
  • That’s ridiculous! – Nực cười
  • Are you losing your mind? – Mày mất trí à?
  • You’re crazy? – Mày bị khùng à?
  • Are you insane?  – Mày bị khùng à?
  • Nonsense! – Vô nghĩa
  • Get lost – Cút đi.
  • Go away – Biến đi
  • Get far from me – Tránh xa tao ra.
  • Get off my back – Đừng lôi thôi nữa.
  • Get out of my face. – Cút ngay khỏi tầm mắt tao.
  • It’s none of your business – Liên quan gì đến mày.
  • Mind your own business – Lo chuyện của mày trước đi.
  • What a tightwad – Đồ keo kiệt
  • Cut it out – Thôi dẹp đi
  • That’s your problem – Đó là chuyện của mày.
  • Keep your nose out of my business. – Đừng chõ mũi vào chuyện của tao.
  • What do you want ? – Mày muốn gì?

Chửi thề bằng tiếng Anh ở mức độ nặng, xúc phạm người khác

Bạn không nên thường xuyên sử dụng những câu chửi thề ở mức độ nặng. Bởi vì hậu quả của chúng là những trận chiến gây hậu quả nặng nề cho nên hãy thận trọng khi sử dụng bất kỳ câu chửi thề bằng tiếng Anh nào sau đây nhé. 

  • I don’t want to see your face!: Tao không muốn nhìn thấy mặt mày nữa
  • Get out of my face :Cút ngay khỏi mặt tao
  • Don’t bother me :Đừng quấy rầy/ nhiễu tao
  • You piss me off :Mày làm tao tức chết rồi
  • You have a lot of nerve: Mặt mày cũng dày thật đấy
  • It’s none of your business: Liên quan gì đến mày
  • Do you know what time it is?: Mày có biết mày giờ rối không?
  • Who says?: Ai nói thế ?
  • Don’t look at me like that: Đừng nhìn tao như thế
  • Drop dead: Chết đi
  • Fu*k you – Đis mẹ mày
  • Mother fucker – Đ*** con mẹ mày
  • You’re such a jerk – Thằng khốn (Đồ tồi)
  • You idiot (what a jerk) – Thằng ngu
  • Who do you think you’re talking to? – Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai?
  • Asshole – Đồ khốn
  • Son of a bitch – Đồ chó má
  • You bastard – Đồ tạp chủng
  • Drop dead – Chết đi
  • You have a lot of nerve. – Mặt mày cũng dày thật đấy.
  • The dirty pig – Đồ con lợn.
  • Uppy – Chó con
  • You really chickened out – Đồ hèn nhát.
  • You’re such a dog. – Thằng chó.
  • Do you wanna die? – Mày muốn chết à?
  • Fuck off – Biến đi.
  • Dickhead – Thằng điên, thằng ngu
  • Douchebag – Thằng khùng, thằng hâm
  • Go fuck yourself – Biến đi, tự mày đi mà làm!
  • I don’t give a fuck about that. (IDGAF) – Tao không quan tâm chuyện đó.
  • Up yours!: Đồ dở hơi! 
  • How irritating!: Tức quá đi!: 
  • Nonsense!: Vô lý!  
  • Don’t be such an ass: Đừng có ngu quá chứ. 
  • You’re such a jerk!: Thằng khốn nạn     
  • Are you an airhead?: Mày không có óc à?  
  • Go away! (Take a hike! Buzz off! Beat it! Go to hell..): Biến đi! Cút đi! 
  • That’s it! I can’t put up with it!: Đủ rồi đấy! Chịu hết nổi rồi!  
  • You idiot!( What a jerk!): Thằng ngu! 
  • What a tightwad!: Đồ keo kiệt!  
  • Damn it!: Mẹ kiếp!  
  • Go away!I want to be left alone!: Biến đi! Tao chỉ muốn được yên thân một mình  
  • You scoundrel!: Thằng vô lại !  
  • Keep your mouth out of my business!: Đừng chõ mõm vào chuyện của tao!  
  • Keep your nose out of my business!: Đừng chõ mũi vào chuyện của tao! 

Những câu chửi thề bằng tiếng Anh dạng câu hỏi tu từ

Làm sao chửi bậy trong tiếng Anh mà vẫn có văn hóa?
Làm sao chửi bậy trong tiếng Anh mà vẫn có văn hóa?

Câu chửi thề bằng tiếng Anh thường gặp gây sốc chứa đựng những từ ngữ đơn giản nhưng ngữ nghĩa phức tạp được sử dụng trong những tình huống giao tiếp thực tế như trong các bộ phim, giao tiếp hàng ngày … 

  • What the hell is going on?: Chuyện quái gì đang diễn ra vậy?
  • What do you want?: Mày muốn gì ?
  • You’ve gone too far!: Mày thật quá quắt/ đáng !
  • Get away from me!: Tránh xa tao ra.
  • I can’t take you anymore!: Tao chịu hết nỗi mày rồi
  • You asked for it: Do tự mày chuốc lấy
  • Shut up!: Câm miệng
  • Get lost: Cút đi
  • You’re crazy!: Mày điên rồi !
  • Who do you think you are?: Mày tưởng mày là ai ?
  • You bastard!: Đồ tạp chủng
  • That’s your problem: Đó là chuyện của mày.
  • I don’t want to hear it: Tao không muốn nghe
  • Get off my back: Đừng lôi thôi nữa
  • Who do you think you’re talking to?: Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai ?
  • What a stupid idiot!: Đúng là đồ ngốc
  • That’s terrible: Gay go thật
  • Mind your own business!: Lo chuyện của mày trước đi
  • I detest you!: Tao căm hận mày
  • Can’t you do anything right?: Mày không làm được ra trò gì sao ?
  • You bitch!: Đồ chó đẻ
  • Come off!: Mẹ kiếp
  • Knucklehead: Đồ đần độn
  • Damn it! ~ Shit!: Chết tiệt
  • Who the hell are you?: Mày là thằng nào vậy?
  • Son of a bitch: Đồ ( tên) chó má
  • Asshole!: Đồ khốn!
  • Up yours!: Đồ dở hơi! 
  • How irritating!: Tức quá đi! 
  • Nonsense!: Vô lý!Tào lao quá đi 
  • Don’t be such an ass.: Đừng có ngu quá chứ!
  • You’re such a jerk!: Thằng khốn nạn!(Đồ tồi!) 
  • Are you an airhead?: Mày không có óc à? 
  • Go away!( Take a hike! Buzz off! Beat it! Go to hell..): Biến đi! Cút đi! 
  • That’s it! I can’t put up with it!: Đủ rồi đấy! Chịu hết nổi rồi!  
  • You idiot!( What a jerk!): Thằng ngu! 
  • What a tightwad!: Đồ keo kiệt! 
  • Damn it!: Mẹ kiếp!  
  • Go away!I want to be left alone!: Biến đi! Tao chỉ muốn được yên thân một mình 
  • Shut up , and go away!You’re a complete nutter!: Câm mồm và biến đi! Máy đúng là 1 thằng khùng!
  • You scoundrel!: Thằng vô lại !!
  •  Keep your mouth out of my business!: Đừng chõ mõm vào chuyện của tao!
  • Keep your nose out of my business!: Đừng chõ mũi vào chuyện của tao !
  • Do you wanna die?( Wanna die ?): Mày muốn chết à ?
  • You’re such a dog!: Thằng chó này
  • You’re nothing to me: Đối với tao, mày không là gì cả
  • What do you want?: Mày muốn gì ?
  • You’ve gone too far!: Mày thật quá quắt/ đáng !
  • Get away from me!: Hãy tránh xa tao ra !
  • 8. Những câu chửi thề bằng tiếng anh dễ làm mất lòng
  • I can’t take you anymore!: Tao chịu hết nỗi mày rồi
  • You asked for it: Do tự mày chuốc lấy
  • Shut up!: Câm miệng
  • Get lost: Cút đi
  • You’re crazy!: Mày điên rồi !
  • What do you think you are?: Mày tưởng mày là ai ?
  • Get out of my face: Cút ngay khỏi mặt tao
  • Don’t bother me: Đừng quấy rầy/ nhiễu tao
  • You piss me off: Mày làm tao tức chết rồi
  • You have a lot of nerve: Mặt mày cũng dày thật
  • Do you know what time it is?: Mày có biết mày giờ rối không?
  • Who says?: Ai nói thế ?
  • Don’t look at me like that: Đừng nhìn tao như thế

Như vậy, những câu chửi bậy trong tiếng Anh được sử dụng những từ vựng đơn giản hay tiếng lóng có ngữ nghĩa gây sốc. Bài viết này không dành cho người “yếu tim”! Nhưng nếu bạn muốn hiểu rõ những câu chửi thông dụng (và cách dùng cho đúng lúc), thì đọc ngay nhé. Hãy cùng với chuyên mục Chủ đề nâng cao khả năng tự tin trong giao tiếp với người nước ngoài bằng ngôn ngữ tiếng Anh nhé.

Related Posts