Từ nhà trong tiếng Anh khi dịch sang tiếng Việt sẽ tùy thuộc vào ngữ cảnh, chứ không chỉ có một từ duy nhất. Nghĩa phổ biến của từ nhà và cách dịch tương ứng diễn tả theo nghĩa bóng hay nghĩ đen sẽ được Học tiếng Anh giỏi cập nhật và đính kèm các ví dụ giúp người học có thể hiểu được ngữ nghĩa và ngữ cảnh sử dụng của từ vựng này.
Nhà trong tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Việt, nhà là một từ rất quen thuộc, nhưng khi dịch sang tiếng Anh, bạn cần chọn đúng từ phù hợp với ngữ cảnh. Không phải lúc nào nhà tiếng Anh cũng dùng mỗi từ house.
Nhà trong tiếng Anh là house hoặc home, tùy ngữ cảnh:
- House: chỉ ngôi nhà – Nếu nói đến công trình, tòa nhà mà người ta ở (có tường, mái, cửa sổ…) thì dùng house. .
Ví dụ: I live in a big house. (Tôi sống trong một ngôi nhà lớn.)
- Home: chỉ tổ ấm, nơi mình cảm thấy thuộc về, nơi chốn thân quen, nơi mình sống, mình gắn bó – mang ý nghĩa tình cảm.
Ví dụ: I want to go home. (Tôi muốn về nhà – về nơi thân thuộc.)
- Nhà: family /household – Khi nói về gia đình, người thân sống cùng.
Ví dụ: Nhà tôi có 4 người. → My family has 4 people.
Ví dụ: Cả nhà đều thích món này. → The whole family likes this dish.
- Nhà: building /store / institution – Dùng để chỉ nơi làm việc, nơi kinh doanh, cơ sở…
Ví dụ:
Nhà hàng → Restaurant
Nhà máy → Factory
Nhà sách → Bookstore
Nhà hát → Theater
Nhà trọ Rented room / Boarding house
Nhà nghỉ Guest House / Motel
Nhà lầu Villa / Multi-storey house
- Nhà: expert / scholar – Trong trường hợp chỉ người có chuyên môn.
Ví dụ:
Nhà khoa học → Scientist
Nhà văn → Writer
Nhà báo → Journalist
- Apartment / Flat – căn hộ (Flat thường dùng trong tiếng Anh – Anh.)
Ví dụ: Cô ấy sống trong một căn hộ nhỏ. → She lives in a small apartment.
- My place – cách nói thân mật chỉ một nơi nhà của tôi
Ví dụ: Tối nay đến nhà tôi nhé!
→ Come over to my place tonight!
- “Xem thêm: Yêu tiếng Anh nghĩa là gì? 5 phiên bản dịch sát nghĩa cho từng ngữ cảnh tại Học tiếng Anh giỏi”
Các ngữ cảnh sử dụng cụ thể từ nhà tiếng Anh

Trong một vài trường hợp chúng ta không thể dịch sát nghĩa từ nhà tiếng Anh nên sang tiếng Việt. Cho nên tùy vào ngữ cảnh mà chúng ta lựa chọn những từ vựng tiếng Anh phù hợp.
- House (as a family name) – “nhà Trần”, “nhà Nguyễn”
Từ nhà tiếng Anh là house khi chúng ta đề cập đến cách gọi thời đại nhà Trần hay nhà Nguyễn trong lịch sử. Theo cách dịch Thông thường chúng ta không thể dịch nhà Trần là house of Trần, trừ khi nói kiểu house of Targaryen trong truyện giả tưởng.
Ví dụ: Nhà Trần nổi tiếng trong lịch sử.
→ The Trần dynasty was famous in history.
- Nursing home – viện/ nhà dưỡng lão
Ví dụ:
– Bà tôi đang sống ở nhà dưỡng lão.
→ My grandmother is living in a nursing home.
- Shelter – nhà tạm, nơi trú ngụ cho người vô gia cư
Ví dụ:
Họ sống trong một nơi trú ẩn tạm thời.
→ They live in a temporary shelter.
- Nhà tôi – my wife
Nhà tôi trong tiếng Việt thường là cách nói thân mật, gần gũi, có thể ám chỉ vợ, gia đình, hoặc người trong nhà. Khi dịch từ nhà tiếng Anh cần rõ nghĩa để dùng cho đúng.
Ví dụ: My family is having dinner now. (Bây giờ, cả nhà tôi đang ăn cơm.)
Ví dụ: My wife is cooking rice. (Vợ của tôi đang nấu cơm.)
Một số cụm từ liên quan từ house – nghĩa là nhà trong tiếng Anh
Có một số cụm từ liên quan đến từ house có nghĩa là nhà trong tiếng Anh nhưng lại không liên quan đến nghĩa là một nơi để ở hay nơi trú thân theo nghĩa đen. Những cụm từ này được ghép với nhau và mang một nghĩa hoàn toàn khác biệt.
Housework: việc nhà
→ I have to do housework today.
Housewife: bà nội trợ
→ She is a housewife.
Real estate: bất động sản
→ He works in real estate.
Homeless: vô gia cư
→ He became homeless after losing his job.
Như vậy bạn đã nắm vững được cách dịch nghĩa của từ nhà trong tiếng Anh với những từ vựng phù hợp về ngữ cảnh và ngữ nghĩa. Từ vựng là nền tảng – hãy theo dõi chuyên mục Từ vựng tiếng Anh mỗi ngày để xây chắc kiến thức!
