70 Lời chia buồn bằng tiếng Anh khi không thể tham dự tang lễ

Những lời chia buồn bằng tiếng Anh khi không thể tham dự tang lễ cần phải lịch sự, chân thành, thể hiện sự tiếc nuối vì không có mặt nhưng vẫn quan tâm, chia sẻ. Bạn có thể lựa chọn những câu viết ngắn gọn để gửi tin nhắn email hoặc thư chia buồn hay gọi điện thoại. Hãy cùng với Học tiếng Anh giỏi tìm hiểu và lựa chọn những mẫu câu chia buồn bằng tiếng Anh trong bài viết sau đây nhé. 

Lời chia buồn bằng tiếng Anh khi không thể tham dự tang lễ ngắn gọn 

Những lời chia buồn bằng tiếng Anh thể hiện sự chân thành và thướng tiếc.
Những lời chia buồn bằng tiếng Anh thể hiện sự chân thành và thướng tiếc.

Những lời chia buồn bằng tiếng Anh được xây dựng dựa trên văn hóa giao tiếp của người Anh. Khi không thể tham dự lễ tang của người thân của bạn bè, đồng nghiệp, sếp hay người xung quanh thì bạn có thể gửi lời chia buồn đến họ bằng tin nhắn, gọi điện thoại hay gửi email. 

Những lời chia buồn bằng tiếng Anh ngắn gọn, đơn giản phù hợp với tình huống những người mà bạn không quá thân thiết hoặc muốn bày tỏ sự tiếc nuối một cách nhanh chóng. 

I’m so sorry for your loss. – Tôi vô cùng thương tiếc. 

Thinking of you during this difficult time. – Tôi nghĩ về em trong khoảng thời gian khó khăn này.

My deepest sympathies. – Gửi đến anh lời chia buồn sâu sắc nhất.

Sending love and prayers. – Gửi đến Cụ ông tình yêu thương và lời cầu nguyện.

I’m so sorry I can’t be there. – Tôi rất tiếc vì không thể đến đó. 

My heart goes out to you and your family.  Xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất đến với ông và gia đình.

Please accept my condolences. – Xin gửi đến anh lời chia buồn của tôi.

I’m heartbroken to hear the news. – Tôi rất đau lòng khi nghe tin này.

Wishing you peace and comfort. – Cầu mong em bình an và nhẹ nhàng. 

So sorry to hear about the name’s passing. – Thật biết khi nghe tin (tên người mất) đã ra đi. 

I’m not there physically, but I’m standing with you in my heart. – Tôi không ở đó về mặt thể xác, nhưng tôi luôn ở bên bạn trong trái tim mình.

Though far away, I am grieving alongside you. – Dù ở xa, tôi vẫn đau buồn cùng bạn.

Lời chia buồn riêng tư và sâu sắc hơn 

Gửi lời chia buồn khi không thể tham dự tang lễ
Gửi lời chia buồn khi không thể tham dự tang lễ

Những lời chia buồn bằng tiếng Anh khi không đến dự tang lễ dành cho người thân bạn bè thể hiện được sự đồng cảm và lòng tiếc thương chân thành. 

My sincerest apologies for not being able to attend the funeral. Please know that you are in my thoughts. – Tôi chân thành xin lỗi vì không thể tham dự tang lễ. Xin hãy biết rằng tôi luôn luôn nghĩ về chị. 

I was heartbroken to hear about (Name). I am so sorry I can’t be there in person, but I am sending my love and support from afar. – Tôi rất đau lòng khi nghe tin về (tên người đã mất). Tôi rất tiếc vì không thể đến dự trực tiếp nhưng tôi xin gửi lời yêu thương và sự ủng hộ từ xa. 

I’m so incredibly sorry for your loss. I’m currently unable to travel, but my thoughts are with you and your family during this difficult time. – Tôi vô cùng thương tiếc trước sự mất mát của bà. Hiện tại tôi không thể đi lại nhưng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất đến gia đình và cô trong thời điểm khó khăn này. 

Please accept my deepest condolences. I am so sorry to miss the service, but I’ll be thinking of you all on [day of service]. – Xin hãy nhận lời chia buồn sâu sắc nhất của tôi. Tôi rất tiếc vì đã bỏ lỡ buổi lễ nhưng tôi sẽ nghĩ về tất cả anh chị em vào (ngày diễn ra lễ tang).

I’m so sad to hear this news. I’m sorry that I won’t be able to attend the service, but I will be there in spirit. – Tôi rất buồn khi nghe tin này. Tôi rất tiếc vì không thể tham dự buổi lễ nhưng tôi sẽ luôn ở đó trong tâm trí.

I am so sorry I cannot be there to celebrate [Name]’s life with you. I will be thinking of you all. – Tôi rất tiếc vì không thể đến dự tang lễ cùng anh/chị/em. Tôi sẽ luôn nghĩ về tất cả anh/chị/em.

My heart is heavy with the news of (Name)’s passing. I’m so sorry for your loss and for not being able to be there. – Lòng tôi vô cùng đau buồn trước tin (tên người đã mất) qua đời. Tôi rất tiếc vì sự mất mát của anh/chị/em vì không thể đến dự. 

I am so sorry for your loss. I’m thinking of you and your family as you celebrate [Name]’s life. – Tôi rất tiếc vì sự mất mát của anh/chị/em. Tôi nghĩ đến bạn và gia đình khi tưởng nhớ đến (tên người đã mất).

I’m so sorry to hear the sad news. I wish I could be there in person to offer my support. – Tôi rất tiếc khi nghe tin buồn này. Tôi ước gì mình có thể trực tiếp đến chia buồn.

I’m truly sorry for your loss. I wish I could be there to lend a shoulder to cry on. – Tôi thật sự chia buồn với sự mất mát của anh/chị/em. Tôi ước gì mình có thể đến đó để cho anh/chị/em dựa vào. 

I’m so sorry I cannot be there today, but my heart is with you. – Tôi rất tiếc vì không thể đến dự hôm nay nhưng trái tim tôi luôn hướng về anh/chị/em.

Though I cannot attend, please accept my deepest condolences. – Dù không thể đến dự, xin hãy nhận lời chia buồn sâu sắc nhất của tôi.

I regret not being able to join the funeral, but I’m keeping you in my thoughts. – Tôi rất tiếc vì không thể tham dự tang lễ nhưng tôi luôn luôn nghĩ về anh/chị/em.

Even though I am far away, I share in your grief. – Dù ở xa, tôi vẫn chia sẻ nỗi buồn đau cùng anh/chị/em.

Please know that my love and sympathy are with you, even from a distance. – Xin Hãy biết rằng tình yêu thương và sự đồng cảm của tôi luôn luôn ở bên em, dù ở xa.

Câu chia buồn tiếng Anh trang trọng, lịch sự

Lựa chọn câu chia buồn tiếng Anh gửi đến người thân, bạn bè khi không thể đến dự tang lễ.
Lựa chọn câu chia buồn tiếng Anh gửi đến người thân, bạn bè khi không thể đến dự tang lễ.

Được sử dụng trong môi trường công sở hoặc các mối quan hệ xã giao nhấn mạnh sự tiếc nuối vì không thể tham dự tang lễ. 

It is with a heavy heart that I extend my sincerest condolences. I regret that I will be unable to attend the service. – Với trái tim nặng trĩu, tôi xin gửi lời chia buồn chân thành nhất. Tôi rất tiếc vì không thể tham dự tang lễ.

Please accept my deepest sympathies for your loss. I am so sorry that I cannot be there to offer my support in person. – Xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất đến sự mất mát của quý vị. Tôi rất tiếc vì không thể trực tiếp đến để chia buồn cùng quý vị.

I was deeply saddened to learn of [Name]’s passing. My thoughts are with you and your family during this difficult time, and I apologize for my inability to attend the funeral. – Tôi vô cùng đau buồn khi biết tin (Tên người mất) đã qua đời. Tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất đến quý vị và gia đình trong thời điểm khó khăn này, và tôi xin lỗi vì không thể tham dự tang lễ.

We were so sorry to hear of your loss. Please accept our condolences from a distance, as we are unable to attend the service. – Chúng tôi rất tiếc khi nghe tin mất mát của anh. Xin gửi lời chia buồn từ xa vì chúng tôi không thể tham dự tang lễ.

My thoughts and prayers are with you and your family. I regret that I am unable to attend the service for [Name]. Tôi xin gửi lời chia buồn và cầu nguyện đến anh và gia đình. Tôi rất tiếc vì không thể tham dự tang lễ của (Tên người mất). 

Please accept our most heartfelt sympathies for your loss. We are so sorry we cannot be there to support you. – Xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất của chúng tôi trước sự mất mát của anh. Chúng tôi rất tiếc vì không thể đến dự tang lễ.

I was truly sorry to hear the news. Please accept my apologies for not being able to attend the funeral. – Tôi thực sự rất tiếc khi nghe tin này. Xin gửi lời xin lỗi chân thành vì không thể đến dự tang lễ.

I’m so sorry to hear of your loss. My thoughts are with you, and I am sending you strength during this very sad time. – Tôi vô cùng thương tiếc khi nghe tin mất mát của em. Tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất đến em và xin gửi lời động viên đến em trong thời khắc vô cùng đau buồn này.

My sincerest condolences. I’m so sorry to hear this news, and I am thinking of you. I deeply regret that I cannot attend the service. – Xin gửi lời chia buồn chân thành nhất. Tôi vô cùng thương tiếc khi nghe tin này và tôi đang nghĩ đến chị. Tôi vô cùng tiếc nuối vì không thể tham dự tang lễ.

We are thinking of you and your family during this difficult time. We deeply regret that we are unable to be there. – Chúng tôi đang nghĩ về anh/chị và gia đình trong thời điểm khó khăn này. Chúng tôi vô cùng thương tiếc vì không thể đến dự tang lễ.

I truly wish I could be there to honor [Name], but I am with you in spirit. – Tôi thực sự mong muốn có thể đến dự để tưởng nhớ (Tên người mất), nhưng tôi luôn ở bên anh/chị trong tinh thần.

I deeply regret that I cannot attend the service, but my thoughts are with you. – Tôi vô cùng tiếc nuối vì không thể tham dự tang lễ, nhưng tâm trí tôi luôn hướng về anh.

It pains me that I cannot be there in person, but my heart is by your side. – Tôi rất đau lòng vì không thể trực tiếp đến đó, nhưng trái tim tôi luôn hướng về anh.

I wish I could stand with you today to say goodbye, but I am sending my prayers instead. – Tôi ước gì có thể đứng bên anh hôm nay để nói lời tạm biệt, nhưng tôi xin gửi lời cầu nguyện thay thế.

Even though I can’t be present, please know I mourn with you. – Mặc dù tôi không thể hiện diện, nhưng xin anh hãy hiểu rằng tôi cũng thương tiếc anh.

Bày tỏ sự hối tiếc về những kỷ niệm 

Nếu không thể đến dự tang lễ thì bạn có thể gửi lời chia buồn bằng tiếng Anh đến bạn bè, người thân, đồng nghiệp … Đồng thời nhắc đến người đã mất hoặc tưởng nhớ họ.

I’m so sorry for your loss. I will always remember [Name]’s [mention a positive trait, e.g., kindness, humor]. I’m sad I can’t be there to share my memories with you. – Tôi rất tiếc vì sự mất mát của bạn. Tôi sẽ luôn nhớ (tên người đã mất) [đề cập đến một đặc điểm tích cực, ví dụ: lòng tốt, sự hài hước]. Tôi rất buồn vì không thể ở đó để chia sẻ những kỷ niệm của mình với bạn.

I’m so sorry to hear about [Name]. I will always cherish the memories of [mention a specific memory, e.g., the time we…]. I’m so sorry I can’t be there to say goodbye. – Tôi rất tiếc khi nghe tin về (tên người đã mất). Tôi sẽ luôn trân trọng những kỷ niệm về [đề cập đến một kỷ niệm cụ thể, ví dụ: lần chúng ta…]. Tôi rất tiếc vì không thể ở đó để nói lời tạm biệt.

I’m so sad to hear this news. Please know that [Name] will always hold a special place in my heart. I’m sorry I can’t be there to share my condolences in person. – Tôi rất buồn khi nghe tin này. Xin hãy biết rằng (tên người đã mất) sẽ luôn giữ một vị trí đặc biệt trong trái tim tôi. Tôi rất tiếc vì không thể ở đó để chia sẻ lời chia buồn trực tiếp.

I was so sorry to hear about [Name]’s passing. I will always remember [Name] fondly. I’m so sorry I can’t be there to pay my respects. – Tôi rất tiếc khi nghe tin (tên người đã mất) qua đời. Tôi sẽ luôn nhớ về (tên người đã mất) với tất cả tình cảm trìu mến. Tôi rất tiếc vì không thể đến để bày tỏ lòng thành kính.

My deepest sympathies. I’m thinking of all the wonderful memories I have of [Name] and so sorry I can’t be there to share them. – Xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất. Tôi đang nghĩ về tất cả những kỷ niệm tuyệt vời mà tôi có về (tên người đã mất) và rất tiếc vì không thể ở đó để chia sẻ chúng.

Though miles apart, my soul is with you in this difficult time. – Dù cách xa hàng dặm, nhưng tâm hồn tôi luôn ở bên bạn trong thời điểm khó khăn này.

Please feel my presence in spirit, even though I cannot attend in person. – Xin hãy cảm nhận sự hiện diện của tôi trong tâm hồn, dù tôi không thể trực tiếp đến dự. 

Please accept my condolences and know that I am with you in thought and prayer. – Xin hãy nhận lời chia buồn của tôi và hãy biết rằng tôi luôn ở bên bạn trong suy nghĩ và lời cầu nguyện.

I wish I could be there to celebrate [Name]’s life with you. – Tôi ước gì có thể ở đó để cùng bạn chia buồn về cuộc đời của (tên người đã mất).

Although I can’t attend, I’ll always remember [Name] with love. – Mặc dù tôi không thể đến dự, nhưng tôi sẽ luôn nhớ đến (tên người đã mất) với tình yêu thương.

My thoughts are with you as you say farewell to [Name]. – Tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất đến anh khi anh nói lời tạm biệt (tên người đã mất).

Even from afar, I join you in honoring [Name]’s memory. – Dù ở xa, tôi vẫn cùng mọi người tưởng nhớ (tên người đã mất).

I’ll be lighting a candle for [Name] in remembrance from here. – Tôi sẽ thắp một ngọn nến tưởng nhớ (tên người đã mất) từ đây.

Please accept my sincere condolences, though I cannot be present. – Xin hãy nhận lời chia buồn chân thành của tôi, mặc dù tôi không thể có mặt.

It is with great sadness that I cannot attend the funeral, but I offer you my prayers. – Tôi vô cùng đau buồn khi không thể đến dự tang lễ, nhưng tôi xin gửi lời cầu nguyện đến mọi người.

I regret that distance prevents me from being there, yet I share in your sorrow. – Tôi rất tiếc vì khoảng cách địa lý đã ngăn cản tôi đến đó, nhưng tôi xin chia sẻ nỗi buồn cùng các bạn.

Though I cannot join you today, I extend my heartfelt sympathies. – Mặc dù hôm nay tôi không thể đến cùng các bạn, nhưng tôi xin gửi lời chia buồn chân thành nhất.

My deepest condolences to you and your family, even though I cannot be there. – Xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất đến các bạn và gia đình, mặc dù tôi không thể đến đó.

Khi gửi cho bạn bè, đồng nghiệp thân thiết

Mỗi lời chia buồn của bạn là sự động viên lớn cho người bạn, đồng nghiệp mất đi người thân yêu.
Mỗi lời chia buồn của bạn là sự động viên lớn cho người bạn, đồng nghiệp mất đi người thân yêu.

Khi bạn và người thân của người đã mất rất thân thiết thì bạn nên gửi những lời chia buồn bằng tiếng Anh khi không thể tham dự tang lễ của họ như thế nào? Đối với một người bạn hoặc một người quen thì bạn có thể sử dụng một trong những mẫu câu sau đây: 

I’m so sorry I can’t be there, but please know I’m always here if you need me. – Tôi rất tiếc vì không thể đến dự tang lễ, nhưng xin hãy biết rằng tôi luôn ở đây nếu bạn cần.

Even though I’m far away, I’m just a call away if you need someone to talk to. – Dù tôi ở xa, nhưng nếu bạn cần ai đó để tâm sự, tôi chỉ cách bạn một cuộc gọi.

I wish I could stand by your side today, but I’m sending you my love and support. – 

Sorry I couldn’t make it to the service, but I’m here whenever you need me. –  Tôi ước mình có thể ở bên bạn hôm nay, nhưng tôi xin gửi đến bạn tình yêu thương và sự ủng hộ của tôi.

My heart is breaking for you. I’m so sorry for your loss. I wish I could be there to support you in person. – Trái tim tôi tan nát vì bạn. Tôi rất tiếc vì sự mất mát của bạn. Tôi ước gì mình có thể ở đó để trực tiếp ủng hộ bạn.

I am so sorry for your loss. I’m sending you all my love. I wish I could be there to comfort you. – Tôi rất tiếc vì sự mất mát của bạn. Tôi gửi đến bạn tất cả tình yêu thương của tôi. Tôi ước gì mình có thể ở đó để an ủi bạn.

I’m so sorry for your loss. I’m thinking of you and sending you all my love and strength. I wish I could be there. – Tôi rất tiếc vì sự mất mát của bạn. Tôi đang nghĩ về bạn và gửi đến bạn tất cả tình yêu thương và sức mạnh của tôi. Tôi ước gì mình có thể ở đó.

I’m so sorry for your loss. I’m sending you my deepest sympathies. – Tôi rất tiếc vì sự mất mát của bạn. Tôi gửi đến bạn lời chia buồn sâu sắc nhất.

My sincere condolences. I’m so sorry for your loss. I’m thinking of you. – Xin gửi lời chia buồn chân thành nhất. Tôi rất tiếc vì sự mất mát của bạn. Tôi đang nghĩ về bạn.

I’m so sorry for your loss. I’m sending you all my love and support. – Tôi rất tiếc vì sự mất mát của bạn. Tôi gửi đến bạn tất cả tình yêu thương và sự ủng hộ của tôi.

My heart goes out to you and your family. I’m so sorry for your loss. – Tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất đến anh và gia đình. Tôi vô cùng thương tiếc trước sự mất mát này.

I’m so sorry for your loss. I’m sending you all my deepest sympathies. – Tôi vô cùng thương tiếc trước sự mất mát này. Tôi xin gửi đến anh lời chia buồn sâu sắc nhất.

Bạn có thể tham khảo thêm mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong đám tang lịch sự để dùng trong hoàn cảnh cụ thể.

Như vậy, những lời chia buồn bằng tiếng Anh khi không thể tham dự trực tiếp tang lễ của một người nào đó được sắp xếp theo ý tứ và ngữ cảnh giao tiếp cụ thể. Để người đọc có thể dễ dàng lựa chọn mẫu câu phù hợp với mối quan hệ và tình huống cụ thể, đảm bảo sự tinh tế và chu đáo trong giao tiếp.

Related Posts