Báo ứng tiếng Anh là gì? 2 Cách phát âm của người Anh và Mỹ

Báo ứng tiếng Anh là retribution thuộc nhóm từ vựng mới trong từ điển Anh – Việt. Người học tiếng Anh muốn nắm bắt thêm ý nghĩa, cách phát âm hay sử dụng trong các văn bản, tài liệu… Hãy theo dõi bài viết trên Học tiếng Anh giỏi hôm nay nhé. 

Báo ứng tiếng Anh là gì?

Bản dịch chuẩn xác của từ báo ứng trong tiếng Anh là retribution.
Bản dịch chuẩn xác của từ báo ứng trong tiếng Anh là retribution.

Theo bản dịch trong từ điển Cambridge Dictionary thì từ quả báo tiếng Anh là retribution. Quả báo (retribution) trong tiếng Anh được dịch rõ nghĩa là sự trừng phạt xứng đáng cho bất kỳ người nào gây ra tội ác. 

Từ retribution có nguồn gốc từ tiếng Latinh có nghĩa là trả lại những gì đáng được nhận là phần thưởng hoặc hình phạt nhưng khi chúng ta nói về sự báo thù thì từ retribution có nghĩa là sự trừng phạt. Quy tắc trừng phạt cũ gieo nhân nào là gặp quả đó. Chẳng hạn như một số người nghĩ về thiên tai như lốc xoáy hoạt động đất là sự báo ứng của vũ trụ đối với lòng kiêu hãnh của con người.

Danh từ retribution thuộc nhóm danh từ không đếm được (uncountable noun). Vai trò của danh từ retribution làm chủ ngữ hay tân ngữ trong câu. Ngoài ra người Anh còn sử dụng danh từ retribution kết hợp với nhiều danh từ và tính từ khác để tạo nên các cụm danh từ giàu ý nghĩa. 

Ví dụ: Can we fled because of retribution against God? 

→ Chúng ta có thể chạy trốn khỏi sự báo ứng của Chúa hay không?

Cách phát âm từ retribution theo tiêu chuẩn IPA 

Từ báo ứng trong tiếng Anh là retribution được phát âm theo tiêu chuẩn toàn cầu IPA giọng Anh-Anh là /ˌret.rɪˈbjuː.ʃən/ còn giọng Anh-Mỹ là /ˌret.rəˈbjuː.ʃən/. Trọng âm của danh từ sở hữu từ 4 âm tiết trở lên rơi vào âm tiết thứ ba. 

Sự khác biệt giữa cách phát âm của người Anh và người Mỹ từ retribution là nguyên âm /i/ biến đổi thành nguyên âm /ə/ (người Mỹ đọc giống như nguyên âm /ơ/). Còn các nguyên âm và phụ âm trong từ retribution cũng thay đổi như sau:

  • Nguyên âm /u/ biến đổi thành nguyên âm /juː/ đọc như vần /diu/ trong tiếng Việt. 
  • Hậu tố -tion biến đổi thành /ʃən/ đọc cong lưỡi phụ âm /ʃ/ như /s/ nhưng kéo dài hơi hơn bình thường. 

Các từ và cụm từ liên quan từ retribution trong tiếng Anh 

Cách phát âm và sử dụng của từ retribution trong giao tiếp.
Cách phát âm và sử dụng của từ retribution trong giao tiếp.

Bộ dữ liệu lưu trữ trong Cambridge Dictionary giúp người học tiếng Anh tìm kiếm thêm các từ và cụm từ liên quan từ báo ứng trong tiếng Anh. 

Synonyms  Meaning  Synonyms  Meaning 
Carrot and stick  Thưởng phạt phân minh Gross misconduct Hành vi sai trái nghiêm trọng 
Chastisement Sự trừng phạt Heads with roll Ác báo
Clamp clobber Hình phạt kẹp gậy Self-punishing Tự trừng phạt
Endorsement Sự ủng hộ Short sharp shock Trừng phạt bằng sốc điện
Denver boot Thiết bị sắt ghim vào xe đỗ trái phép Take your lumps Bị đánh đập hay chỉ trích vì bị trừng phạt.
You reap what you sow Gieo nhân nào gặt quả đó. Chickens come home to roost Ác giả ác báo
What goes around comes around Nhân nào quả đó Come to bad end Trả nghiệp

Hội thoại giao tiếp sử dụng từ báo ứng trong tiếng Anh (retribution)

Người học tiếng Anh có thể hiểu được cách sử dụng từ báo ứng trong tiếng Anh trong bài nói hay bài viết của mình sau khi tham khảo đoạn hội thoại ngắn sau đây: 

Robert: Hi, we’re going to be talking about the Russian KGB’s long history of political retribution, especially assissination. (Chào anh, chúng ta sẽ nói về lịch sử lâu dài của KGB Nga về chuyện báo ứng trong chính trị, đặc biệt là ám sát.) 

Julie: So Robert 😕, sort of the reason we hit upon this topic for this week is the British government’s recent release of a report on the 2006 death of Alexander who was a former KGB agent at the time. (Vậy Robert, lý do chúng ta đề cập đến chủ đề này trong tuần này là do chính phủ anh mới công bố báo cáo về cái chết năm 2006 của Alexander một cựu điệp viên KGB vào thời điểm đó.)

Robert: Sure. The British government is basically saying look not only do we know the Russian intelligence service was behind this but Putin himself probably gave the order. (Chắc chắn rồi. Chính phủ Anh về cơ bản đang nói rằng chúng ta không chỉ biết cơ quan tình báo Nga đứng sau vụ việc này và bản thân Putin có thể đã ra lệnh.)

Julie: As I understand it that didn’t come as a surprise 🙁 to anyone is that right? (Theo những suy nghĩ của tôi thì điều đó không có gì đáng ngạc nhiên với bất kỳ ai đúng không)

Robert: Not really, Julie. When we look at the KGB’s actions for going after former enemies of the state, which clearly he was, what I find fascinating about this case is that allegedly the former KGB operative was also working for MI5 so he in essence was a double agent. (Không hẳn vậy Julie. Khi chúng ta xem xét các hành động của KGB truy đuổi kẻ thù cũ của nhà nước mà rõ ràng ông ta đã làm thì điều tôi thấy hấp dẫn về vụ án này là cựu điệp viên KGB được cho là làm việc cho MI5 về bản chất ông ta là một điệp viên hai mang.)

Như vậy, từ báo ứng tiếng Anh là từ retribution sở hữu cách phát âm và sử dụng riêng biệt trong giao tiếp hàng ngày. Người học tiếng Anh có thể theo dõi nhiều bài viết hấp dẫn và mới lạ trên chuyên mục Tự học tiếng Anh của hoctienganhgioi.com nhé. 

Related Posts